Học tiếng Nhật với tên các ngày lễ ở Việt Nam

Thứ tư - 25/04/2018 09:00

hoc tieng Nhat ve ngay le o Viet Nam

Học tiếng Nhật về các ngày lễ ở Việt Nam

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật SOFL học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các ngày nghỉ lễ trong năm để chuẩn bị kế hoạch cho kỳ nghỉ sắp tới nhé!

 

Lễ rước kiệu, dâng lễ vật Giỗ Tổ Hùng Vương.

 

西暦(せいれき)の元旦(がんたん): Tết Dương Lịch
旧正月(きゅうしょうがつ): Tết Nguyên Đán, Tết âm lịch
お正月(しょうがつ): Tết
元宵節(もとよいぶし): Tết Nguyên tiêu
フンブオン王の命日(めいにち): Giỗ tổ Hùng Vương
フオン祭(まつ)り: Lễ hội đền Hùng
ベトナムの医師(いし)・看護士(かんごし)の日(ひ): Ngày Thầy thuốc Việt Nam
リム祭(まつ)り: Hội Lim
寒食節(かんしょくぶし): Tết Hàn thực
ベトナム民族文化(みんぞくぶんか)の日(ひ): Ngày văn hóa các dân tộc Việt Nam
南部解放記念日(なんぶかいほうきねんび): Ngày giải phóng miền Nam
国際労働日(こくさいろうどうび): Ngày Quốc tế lao động
釈迦誕生日(しゃかたんじょうび): Lễ Phật Đản
国際児童(こくさいじどう)の日(ひ): Ngày Quốc tế thiếu nhi
中元節(なかもとせつ): Lễ vu lan
戦争傷病者(せんそうしょうびょうしゃ)・烈士記念日(れっしきねんび): Ngày thương binh liệt sĩ
建国記念日(けんこくきねんび)・独立記念日(どくりつきねんび): Quốc khánh
国際女性(こくさいじょせい)の日(ひ): Ngày Quốc tế phụ nữ
中秋節(ちゅうしゅうせつ): Tết Trung thu
8月革命記念日(がつかくめいきねんび): Ngày cách mạng tháng 8
ベトナム人民公安創設記念日(じんみんこうあんそうせつきねんび): Ngày thành lập công an nhân dân Việt Nam
首都(しゅと)ハノイ解放記念日(かいほうきねんび): Ngày kỉ niệm giải phóng Thủ đô Hà Nội
ベトナム民族統一戦線創設記念日(みんぞくとういつせんせんそうせつきねんび): Ngày kỉ niệm thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
ベトナム人民軍創設記念日(じんみんぐんそうせつきねんび): Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
ベトナム女性(じょせい)の日(ひ): Ngày phụ nữ Việt Nam
ベトナム先生(せんせい)の日(ひ): Ngày Nhà giáo Việt Nam
クリスマス: Giáng sinh

 

Trên đây là bài viết Học tiếng Nhật cơ bản với tên các ngày lễ ở Việt Nam, chúc các bạn học tốt.

 

Trung tâm tiếng Nhật SOFL - Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Bài viết liên quan