80 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Luật pháp

Thứ năm - 25/01/2018 15:21

hoc tu vung tieng nhat ve phap luat

Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề về pháp luật

 

80 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Luật Sư.

 

法律(ほうりつ):Luật
憲法(けんぽう):Hiến pháp
改憲(かいけん):Sửa đổi hiến pháp
違憲(いけん):Vi phạm hiến pháp
犯罪(はんざい):Tội phạm
警察(けいさつ):Cảnh sát
審判(しんぱん):Thẩm phán
防犯(ぼうはん):Sự phòng chống tội phạm
裁判所(さいばんしょ):Toà án
控訴院(こうそいん):Toà án phúc thẩm
最高裁判所(さいこうさいばんしょ):Toà án tối cao
簡易裁判所(かんいさいばんしょ):Toà án sơ thẩm
国際貿易裁判所(こくさいぼうえきさいばんしょ):Toà án thương mại quốc tế
仲裁委員会(ちゅうさいいいんかい):Hội đồng trọng tài
貿易仲裁委員会(ぼうえきちゅうさいいいんかい):Hội đồng trọng tài ngoại thương
 起訴状(きそじょう):Bản cáo trạng
法曹(ほうそう):Luật sư
 原告(げんこく):Nguyên cáo
被告(ひこく):Bị cáo
 被告席(ひこくせき):Ghế bị cáo
 参考人(さんこうにん)・証人(しょうにん):Nhân chứng
 裁判する(さいばんする):Xét xử
土壇場(どたんば):Nơi xử tội
所轄(しょかつ):Quyền hạn xét xử
法令(ほうれい):Sắc luật
投獄する(とうごくする):Bỏ tù
監獄(かんごく):Nhà tù
 刑法(けいほう):Luật hình sự
民事法民法(みんじほうみんぽう)・民法(みんぽう):Luật dân sự
 商事法(しょうじほう)・商慣習法(しょうかんしゅうほう):Luật thương mại
婚姻法(こんいんほう):Luật hôn nhân
 選挙法(せんきょほう):Luật bầu cử
著作権法(ちょさくけんほう):Luật bản quyền

 売春防止法(ばいしゅんぼうしほう):Luật chống mại dâm

 法案(ほうあん):Luật dự thảo
 農地法(のうちほう):Luật đất nông nghiệp
投資法(とうしほう):Luật đầu tư
 国法(こくほう):Luật quốc gia
国際法(こくさいほう):Luật quốc tế
 回状(かいじょう)・回章(かいしょう):Thông tư
 政令(せいれい):Nghị định
誘拐する(ゆうかいする):Bắt cóc
放火(ほうか):Phóng hoả
突入(とつにゅう):Đột nhập
暴行(ぼうこう):Bạo hành
暴力(ぼうりょく):Bạo lực
強奪(ごうだつ):Trấn lột
争う(あらそう)・打つ合う(うつあう):Đánh nhau
嫉妬で撃ち殺す(しっとでうちころす):Đánh ghen
いんちき:Lừa đảo
強姦する(ごうかんする):Hiếp dâm
ペドフィリア:Ấu dâm
汚れる(けがれる):Bị cưỡng hiếp
人身売買(じんしんばいばい):Buôn người
殺人(さつじん):Giết người
殺人未遂(さつじんみすい):Giết người không thành
テロリスト:Kẻ khủng bố
テロ:Chủ nghĩa khủng bố
(人)をゆする:Đe dọa tống tiền
 強盗(ごうとう):Cướp
泥棒(どろぼう):Trộm
ハイジャック:Không tặc
不正貿易(ふせいぼうえき):Buôn lậu
麻薬取引(まやくとりひき):Buôn ma tuý
セクハラ:Sự quấy rối tình dục
賭け事(かけごと):Đánh bạc
かっぱらう:Móc túi
すり:Kẻ móc túi
脱税(だつぜい):Trốn thuế
悪用(あくよう):Tham ô
汚職(おしょく):Tham nhũng
信号無視(しんごうむし):Vượt đèn đỏ
超過速度(ちょうかそくど):Vượt quá tốc độ
破壊する(はかいする)・破る(やぶる):Phá hoại
けっぱく:Vô tội
罰金をとる(ばっきんをとる):Phạt tiền
終身刑(しゅうしんけい):Tù chung thân
死刑(しけい):Tử hình
免許停止(めんきょていし):Bị thu bằng

絞首刑(こうしゅけい):Án treo cổ

 

Xem Thêm : Cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả nhanh chóng.

 

Học thuộc 80 từ vựng tiếng Nhật trên kết hợp với một số cấu trúc ngữ pháp là bạn có thể giao tiếp tiếng Nhật cơ bản về chủ đề liên quan đến Luật pháp rồi đấy. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc bạn thành công.

Bài viết liên quan