Tổng hợp 35 từ vựng tiếng Nhật về các trạng từ thông dụng nhất trong cuộc sống

Thứ tư - 29/03/2017 21:29
Ngày hôm nay, trung tâm tiếng Nhật SOFL sẽ giới thiệu đến các bạn tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật về các loại trạng từ thông dụng nhất.


trang tu tieng Nhat

Tìm hiểu từ vựng về trạng từ trong tiếng Nhật

35 từ vựng tiếng Nhật về trạng từ


1) Vừa vặn, vừa khít (quần áo) : ぴったり, ぴたり 
2) Cuối cùng thì cũng vẫn là - Quả đúng (như mình nghĩ) - Rốt cục thì : やはり、やっぱり
3) Lơ đễnh, xao nhãng : うっかり
4) Thất vọng : がっかり
5) Chật kín, sin sít : ぎっしり 
6) (Ngủ) say tít, (ngủ) thiếp đi : ぐっすり 
7) Len lén (để ko ai nhìn thấy) - Nhẹ nhàng (để ko gây tiếng động) : こっそり 
8) Nhẹ, nhạt (món ăn) - Trong trẻo, sảng khoái (khi rửa mặt xong) : さっぱり 
9) Một chút cũng không, hoàn toàn không : さっぱり...ない 
10) Mệt nhoài, mệt phờ người : ぐったり 
11) Chắc chắn, vững chắc : しっかり 
12) Tỉnh táo, sảng khoái (ngủ dậy ) - Cô đọng, súc tích (văn chương) - Đầy đủ, hoàn toàn (十分): すっきり 
13)  Tất cả, hoàn toàn (全部) - Giống y hệt ,giống như đúc : そっくり
14) Nhoẻn miệng cười : にっこり 
15) Thảnh thơi không lo nghĩ, thong thả, ung dung : のんびり 
16) Minh bạch - mạch lạc, rõ ràng, lưu loát (trả lời) : はっきり 
17) Tình cờ, ngẫu nhiên (偶然)  - Đột nhiên, bất thình lình (突然) - Tiếng kêu đột ngột phát ra : ばったり
18) Lờ đờ, vô hồn ( trạng thái) - Mờ nhạt, mờ ảo (cảnh sắc) :  ぼんやり 
19) Ngạc nhiên : びっくり 
20) Thong thả, chậm rãi : ゆっくり 
21) Đột ngột (thay đổi) : めっきり 
22) Dư thừa,Thừa thãi, đầy tràn (thời gian, đồ ăn) : たっぷり  
23) Đủ ,đầy đủ (十分) - Chán nản, từ bỏ, nản lòng - おもいきり, おもいっきり
24) Dài dằng dặc, dài tăm tắp : ずらっと・ずらり   
25) Nặng nề, trĩu nặng : ずっしり 
26) Đậm, đậm đà (vị) : こってり 
27) (Vị) nhạt, thanh tao - đơn giản, dễ dàng - sáng sủa : あっさり 
28) Thường xuyên, luôn : しょっちゅう 
29) Cảnh sắc mờ nhạt - đờ đẫn, thờ thẫn : ぼんやり

tu vung tieng Nhat

Ôn luyện từ vựng thường xuyên


Để nắm được cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả nhất, các bạn có thể tham khảo chuyên mục chia sẻ những kinh nghiệm ghi nhớ từ vựng tiếng Nhật, học và thi năng lực tiếng Nhật của trung tâm tiếng Nhật SOFL của chúng tôi. 
30) Đờ đẫn, mơ màng, thừ người ra - ぼけっと 
32) Thừ người ra, đơ đơ ぼっと 
33) Thảnh thơi, không ưu tư - Thừ người ra, không suy nghĩ  ぼさっと 
34) Thừa thãi, dư dật : ゆとり 
35) Cảm giác thoải mái, dễ chịu - rộng rãi thoải mái (Quần áo) : ゆったり 


Trên đây là tổng hợp 35 từ vựng tiếng Nhật về trạng từ thông dụng trong cuộc sống hàng ngày. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc các bạn học tập vui vẻ!

 

Bài viết liên quan

 
Hỗ trợ trực tuyến
Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Miss Trần Dương
Hotline: 0917 86 12 88
Thanh Xuân - Hà Đông
Miss Hoàng Yến
Hotline: 0917 461 288
Miss Ánh Nguyệt
Hotline: 0917 461 288
Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Thu Thảo
Hotline: 0967 461 288
Long Biên - Gia Lâm
Miss Lan Hương
Hotline: 0981 961 288
Miss Thu Hương
Hotline: 0965 761 288
Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 20

Máy chủ tìm kiếm : 4

Khách viếng thăm : 16


Hôm nayHôm nay : 8200

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 130149

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7319525