Cách nói thời gian bằng tiếng Nhật - Trung tâm tiếng nhật SOFL - Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội


Cách nói thời gian bằng tiếng Nhật
Thứ sáu - 19/09/2014 03:49
Cách hỏi giờ trong tiếng nhật thật là đơn giản...

 

 

Để hỏi thời gian bằng tiếng Nhật ta dùng mẫu câu:
いま、なんじですか?  >>> Bây giờ là mấy giờ ?
ima nan ji desu ka ? 今、何時ですか?
Nếu trả lời : Bây giờ là 4 giờ ta nói : いま、4じです
ima yo ji desu  いま、よじです。

1 giờ : ichi ji        いちじ  1時
2 giờ : ni ji     にじ   2時
3 giờ : san ji    さんじ  3時
4 giờ: yo ji     よじ   4時
5 giờ : go ji    ごじ   5時
6 giờ : roku ji   ろくじ  6時
7 giờ : shichi ji (hoặc : nana ji)  しちじ (ななじ) 7時  -> Trong hội thoại người ta dùng   しちじ   nhiều hơn.
8 giờ : hachi ji   はちじ  8時
9 giờ : ku ji     くじ    9時
10 giờ : jyuu ji   じゅうじ  10時
11 giờ : jyuu ichi ji   じゅういちじ 11時
12 giờ :  jyuu ni ji    じゅうにじ  12時


Khi hỏi giờ chúng ta có các cách hỏi sau, câu càng dài thì càng lịch sự, lễ phép và ngược lại.
1. いま、なんじ ですか ?  ( 今、何時ですか?)   ima nanji desu ka ?
2.いま、なんじ?   (今、何時?)                    ima nanji ?
3.なんじ?  ( 何時?)                                  nanji ?


Trả lời cũng vậy, trả lời câu càng dài thì càng kính ngữ và ngược lại.
1.いま、3じです。   (今、3時です。)            ima san ji desu .
2.いま、3じ。      (今、3時。)                 ima san ji .
3.3じ。          (3時。)                      san ji .


Các bạn tập số đếm từ 1 đến 12:


1: いち   tiếng kanji viết như sau  :     一
2 : に                      二
3: さん                     三
4: よん (し)                 四
5: ご                     五
6: ろく                    六
7: しち (なな)              七
8: はち                   八
9: きゅう                  九
10: じゅう                 十
11: じゅういち              十一
12: じゅうに               十二


Nếu muốn nói : ” Bây giờ là 2 giờ rưỡi ” ta nói như sau:


いま、にじ はん ですima,ni ji han desu    いま、にじ はん です。   (今、2時半です)
はん : han    là một nữa, trong trường hợp nói về thời gian nó là “rưỡi ” hay 30 phút.
Ta cứ việc thêm chử “han” sau giờ như ví dụ trên là được. Các bạn thử tự nói từ 1 giờ rưỡi
đến 12 giờ rưỡi xem 


Đề nói phút trong tiếng Nhật ta nói như sau : …ふん  (分)   fun


いま、3時35分ですいま、さんじ さんじゅうご ふん です。 ima san ji sanjuugo fun desu.  Bây giờ là 3 giờ 35 phút
1 phút :        (  一分 )     いっぷん               ippun
2 phút :        ( 二分 )       にふん                 ni fun
3 phút :        ( 三分 )       さんぷん              san pun
4 phút :        ( 四分 )        よんぷん             yon pun
5 phút :        ( 五分)           ごふん              go fun
6 phút :        ( 六分)          ろっぷん              roppun
7 phút :        ( 七分 )         しちふん              shichi fun
8 phút :        ( 八分 )           はっぷん            happun:
9 phút :        ( 九分 ) :         きゅうふん           kyuu fun
10 phút :      ( 十分 )            じゅっぷん           juppun
15 phút :      ( 十五分 )          じゅうごふん       juu go fun
3o phút :       ( 三十分 )        さんじゅっぷん  hay nói cách khác là :   はん      han ( rưỡi)

Tham khảo ngay lịch chiêu sinh khóa học tiếng Nhật trực tuyến đầu tiên tại SOFL

 

 

 

 

 

Tác giả bài viết: Trung tâm Nhật ngữ SOFL

Nguồn tin: trungtamnhatngu.edu.vn

Bài viết liên quan

 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 58

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 57


Hôm nayHôm nay : 5026

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 118561

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4637431