Tổng hợp tính từ đuôi “i” trong tiếng Nhật

Chủ nhật - 28/10/2018 21:57
Tính từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ, thường đứng phía trước danh từ. Trong tiếng Nhật, tính từ tiếng Nhật gồm có 2 loại là tính từ đuôi “i” và tính từ đuôi “na”.

 

1. Các loại tính từ

Tính từ đuôi “i”: Là những tính từ kết thúc bằng い

Ví dụ: たのしい: vui vẻ; やさしい: hiền lành/ dễ; たかい: cao, đắt; おおきい: to, lớn.

Tính từ đuôi “na”: Là những tính từ có kết thúc bằng な . Đa số các tính từ này được cấu tạo từ danh từ + đuôi な

Ví dụ: かんたんな: dễ, đơn giản; きれいな: đẹp/sạch; しずかな: yên tĩnh

2. Các lưu ý khi phát âm tiếng Nhật

  • Chữ shi し phát âm cong lưỡi so với các chữ còn lại trong hàng chữ sa
  • Phụ âm /r/ thường nghe như /l/ hay là /d/. Để phát âm đúng, khi đọc chú ý lưỡi chạm răng hàm trên và bật nhẹ lưỡi.
  • Chữ n ん phụ thuộc vào các chữ đứng sau nó sẽ có từng cách phát âm khác nhau. Nếu chữ đứng sau thuộc hàng “ba ば, pa ぱ, ma ま” thì ん phát âm là /-m/. Nếu chữ đứng sau thuộc hàng “ka か,ga  が” thì ん được phát âm là /-ng/. Các trường hợp còn lại sẽ được đọc là /-n/.

3. Bảng tổng hợp tính từ đuôi “i”

Tính từ đuôi i trong tiếng nhật

 

STT                

Từ Vựng

 Kanji

Cách đọc

Nghĩa

 

1

あおい                            

青い                              

Aoi                                            

màu xanh [thanh]

 

2

あおじろい

青白い

Aojiroi

xanh nhạt [thanh bạch]

 

3

あかい

赤い

Akai

màu đỏ [xích]

 

4

あかるい

明るい

Akarui

sáng sủa [minh]

 

5

あたたかい

暖かい

Attakai

ấm áp (khí hậu) [noãn]

 

6

あたらしい

新しい

Atarashī

mới

 

7

あつい

暑い

Atsui

nóng(khí hậu)

 

8

あつい

熱い

Atsui

nóng (nhiệt độ)

 

9

あつい

厚い

Atsui

dày

 

10

あつかましい

厚かましい

Atsukamashī

trơ trẽn

 

11

あさい

浅い

Asai

cạn, nông

 

12

あさましい

浅 ましい

Asa ma Shī

thê thảm, tồi tệ

 

13

あぶない

危ない

Abunai

nguy hiểm

 

14

あまい

甘い

Amai

ngọt

 

15

あやうい

危うい

Ayaui

nguy hiểm suýt nữa thì

 

16

あやしい

怪しい

Ayashī

kì lạ, kì quái

 

17

あらい

粗い

Arai

hành động thô thiển

 

18

あらい

荒い

Arai

hung bạo, hung tợn

 

19

あらっぽい

荒っぽい

Arappoi

tính hung tợn, sóng dữ dội, hành động thô thiển

 

20

あわい

淡い

Awai

phù du, thoáng qua

 

21

あわただしい

慌しい

Awatadashii

vội vàng hấp tấp

 

22

いい

良い

Yoi

tốt

 

23

いいにおい

 

Ī nioi

thơm

 

24

いさぎよい

潔い

Isagiyoi

trong sạch, trong sáng

 

25

いさましい

勇ましい

Isamashī

dũng cảm

 

26

いそがしい

忙しい

Isogashi

bận rộn

 

27

いたい

痛い

Itai

đau, nhức

 

28

いやしい

卑しい

Iyashī

đê tiện

 

29

うすい

薄い

Usui

mỏng, nhạt, loãng

 

30

うすぐらい

薄暗い

Usugurai

 mờ ảo, tối âm u

 

31

うたがわしい

疑わしい

Utagawashī

đáng nghi

 

32

きたない

汚い

Kitanai

dơ, bẩn [ô]

 

33

かわいい

可愛い

Kawaii

xinh, đáng yêu, dễ thương

 

34

かるい

軽い

Karui

nhẹ

 

35

からい

辛い

Tsurai

cay (vị)

 

36

かゆい

痒い

Kayui

ngứa ngáy

 

37

かなしい

悲しい

Kanashī

buồn sầu

 

38

かたい

硬い

Katai

cứng, rắn

 

39

かしこい

賢い

kashikoi

thông minh, lanh lợi

 

40

おもしろい

面白い

Omoshiroi

thú vị

 

41

おもい

重い

Omoi

nặng

 

42

おびただしい

夥しい

Obitadashī

rất nhiều, cực nhiều

 

43

おとなしい

大人しい

Otonashī

chăm chỉ, đàng hoàng

 

44

おそろしい

恐ろしい

Osoroshī

đáng sợ, khiếp sợ

 

45

おそい

遅い

Osoi

muộn, chậm, trễ

 

46

おしい

惜しい

Oshī

không nỡ, không đành

 

47

おかしい

可笑しい

Okashī

lạ lùng

 

48

おおきい

大きい

Ōkī

to, lớn

 

49

おおい

多い

Ōi

nhiều, đông

 

50

おいしい

美味しい

Oishī

ngon

 

51

うつくしい

美しい

Utsukushī

đẹp

 

52

うとい

疎い

Utoi

qua loa, sơ sài

 

53

うまい

美味い

Umai

tốt đẹp, giỏi, ngon

 

54

うやうやしい

恭しい

Uyauyashī

kính cẩn, lễ phép

 

55

うらめしい

恨めしい

Urameshī

căm hờn, căm ghét

 

56

うらやましい

羨ましい

Urayamashī

ghen tị

 

57

うるさい

煩い

Urusai

ồn ào

 

58

うるわしい

麗 しい

Rei Shī

lộng lẫy, rực rỡ

 

59

うれしい

嬉しい

Ureshī

vui mừng(bản thân cảm thấy vui)

 

60

えらい

偉い

Erai

tự hào ,kiêu hãnh

 

61

きつい

 

Kitsui

chật hẹp, chật (quần áo) ,chật vật, eo hẹp (kinh tế )

 

62

きびしい

厳しい

Kibishī

nghiêm khắc

 

62

きまりわるい

決まり悪い

Kimari warui

xấu hổ, hổ thẹn, luộm thuộm, lôi thôi

 

63

きもい

 

Ki mo i

ghê, ghê tởm

 

64

きもちがいい

気持ちがいい

Kimochigaī

dễ chịu, thư giãn

 

65

きもちがわるい

気持ちが悪い

Kimochigawarui

khó chịu

 

66

きよい

清い

Kiyoi

trong trẻo ,tinh khiết

 

67

くさい

臭い

Nioi

hôi thối

 

68

くすぐったい

 

Kusuguttai

lôi thôi, luộm thuộm, ngứa ngáy, ngứa

 

69

くどい

 

Kudoi

bướng bỉnh ,hợm hĩnh

 

70

くやしい

悔しい

Kuyashī

tức, hận, hậm hực

 

71

くらい

暗い

Kurai

tối, âm u

 

72

くるおしい

狂おしい

Kuruoshī

điên cuồng

 

73

くるしい

苦しい

Kurushī

đau khổ, khổ sở

 

74

くろい

黒い

Kuroi

màu đen

 

75

くわしい

詳しい

Kuwashī

tường tận, chi tiết

 

76

けがらわしい

汚らわしい

Kegarawashī

bẩn thỉu, dơ dáy, dơ bẩn

 

77

けむい

煙い

Kemui

khó thở

 

78

けむたい

煙たい

Kemutai

khó thở vì khói, nghẹt thở, khói mù mịt

 

79

けわしい

険しい

Kewashī

nguy hiểm

 

80

こい

濃い

Koi

đặc (chất lỏng) ,đậm ,thẫm (màu sắc) , nồng (vị )

 

81

こいしい

恋しい

Koishī

yêu thương

 

82

こころづよい

心強い

Kokorodzuyoi

mạnh mẽ, cứng cỏi, có nghị lực

 

83

こころぼそい

心細い

Kokorobosoi

trơ trọi, bơ vơ, không nơi nương tựa, làm nản lòng

 

84

こころよい

快い

Kokoroyoi

sảng khoái, vui vẻ, tươi tắn

 

85

このましい

好ましい

Konomashī

đáng yêu

 

86

こまかい

細かい

Komakai

chi tiết, tỉ mỉ, nhỏ

 

87

こわい

怖い

Kowai

sợ, khiếp

 

88

さびしい

寂しい

Sabishī

buồn bã (khung cảnh buồn bã)

 

89

さむい

寒い

Samui

lạnh

 

90

さわがしい

薄い

Usui

mỏng, nhạt, loãng

 

91

しおからい

塩辛い

Shiokarai

mặn (vị)

 

92

したしい

親しい

Shitashī

thân thiện

 

93

しぶい

渋い

Shibui

chát (vị)̣, sưng sỉa, cau có (thái độ), cùn(dao)

 

94

しぶとい

 

Shibutoi

gồng mình, gồng người lên, lấy hết sức

 

95

しょっぱい

 

Shoppai

mặn

 

96

しろい

白い

Shiroi

màu trắng

 

97

すい

酸い

Sui

chua

 

98

すくない

少ない

Sukunai

ít

 

99

すごい

凄い

Sugoi

tuyệt vời, khủng, ghê gớm

 

100

すずしい

涼しい

suzushī

mát mẻ (khí hậu)

 

101

すっぱい

酸っぱい

suppai

chua (vị)

 

102

すばしっこい

 

Suba shikkoi

nhanh nhẹn, thoăn thoắt

 

103

すばやい

素早い

Subayai

thoăn thoắt, nhanh nhẹn

 

104

すばらしい

素晴らしい

subarashī

tuyệt vời

 

105

するどい

鋭い

surudoi

mạnh, sắc, nhọn (dao kiếm)

 

106

ずうずうしい

図々しい

zuuzuushī

làm ngơ, thản nhiên, coi như không có gì

 

107

ずるい

 

Zurui

xảo trá, gian trá

 

108

せがたかい

背が高い

Segatakai

dáng cao

 

109

せがひくい

背が低い

segahikui

dáng thấp

 

110

せつない

切ない

setsunai

đau buồn, đau khổ, đau đớn

 

111

せまい

狭い

semai

chật, hẹp

 

112

そうぞうしい

騒々しい

sōzōshī

ầm ĩ, huyên náo

 

113

そそっかしい

 

Sosokkashī

bất cẩn, cẩu thả, sơ ý

 

114

たかい

高い

Takai

cao (mức độ), mắc (giá cả)

 

115

たくましい

逞しい

takumashī

tráng kiện, cường tráng

 

116

ただしい

正しい

tadashī

phải, đúng

 

117

たのしい

楽しい

tanoshī

vui vẻ, vui nhộn

 

118

たのもしい

頼もしい

tanomoshī

đáng tin cậy

 

119

たやすい

容易い

Tayasui

dễ, dễ dàng, dễ làm, cẩu thả, sơ ý

 

120

だるい

 

Darui

uể oải, bủn rủn, mệt mỏi

 

121

ちいさい

小さい

Chīsai

nhỏ

 

122

ちかい

近い

chikai

gần

 

123

ちからづよい

力強い

chikaradzuyoi

khỏe ,mạnh

 

124

ちゃいろい

 

Chairoi

màu nâu

 

125

つつましい

 

tsutsumashī

thận trọng, cẩn thận, nhún ngường, nhũn nhặn

 

126

つまらない

 

Tsumaranai

chán, buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị

 

127

つめたい

冷たい

Tsumetai

lạnh, (người) lạnh nhạt

 

128

つよい

強い

tsuyoi

mạnh, khỏe

 

129

つらい

辛い

tsurai

chán ,nhàm

 

130

とおい

遠い

tōi

xa, xa xôi

 

131

とうとい

貴い

tōtoi

quí, quí hiếm

 

132

とうとい

尊い

tōtoi

quí, quí hiếm, đắt giá

 

133

とぼしい

乏しい

toboshī

thiếu thốn, ít, thiếu hụt

 

134

ながい

長い

Nagai

dài (kích thước), lâu (thời gian)

 

135

なげかわしい

嘆かわしい

nagekawashī

đau buồn, thương tiếc, đau xót

 

136

なだかい

名高い

nadakai

nổi tiếng, nổi danh

 

137

なつかしい

懐かしい

natsukashī

tiếc nhớ, nuối tiếc, cảm thấy nhớ về

 

138

なまぐさい

生臭い

Namagusai

tanh, ôi tanh, tham vọng, mưu tính, đầy tính toán, quái đản

 

139

なまぬるい

生温い

namanurui

nguội, nhiệt độ giảm, mập mờ, lỏng lẻo

 

140

なみだもろい

涙もろい

namida moroi

dễ xúc động, dễ rơi lệ

 

141

なやましい

悩ましい

nayamashī

lo lắng, dằn vặt, bồn chồn

 

142

なれなれしい

馴れ馴れしい

Narenareshī

suồng sã, thân mật

 

143

におい

匂い

Nioi

mùi

 

144

にがい

苦い

nigai

đắng

 

145

にくい

憎い

nikui

khó gần ,dễ ghét

 

146

にくらしい

憎らしい

nikurashī

dễ ghét, đáng ghét

 

147

にぶい

鈍い

nibui

đần độn , chậm hiểu

 

148

ぬるい

 

Nurui

nguội

 

149

ねむい

眠い

Nemui

buồn ngủ

 

150

のぞましい

望ましい

nozomashī

khao khát, mong ướcã)

 

151

のろい

鈍い

nibui

bình chân như vại ,chậm chạp

 

152

はげしい

激しい

Hageshī

mạnh bạo ,dữ dội

 

153

はずかしい

恥ずかしい

hazukashī

mắc cỡ, xấu hổ

 

154

は かない

儚い

Hakanai

mơ hồ, chẳng ra hồn, vô ích, ngắn ngủi, nhất thời, dễ tan vỡ

 

155

はなはだしい

甚だしい

hanahadashī

vô cùng, to, lớn, ghê gớm, rất, lắm

 

156

はやい

早い

hayai

sớm

 

157

はやい

速い

hayai

nhanh

 

158

ばからしい

馬鹿らしい

Bakarashī

dại dột ,ngốc nghếch ,vô ích, vô tác dụng

 

159

ひさしい

久しい

hisashī

lâu, hồi lâu

 

160

ひとしい

等しい

hitoshī

công bằng ,bằng nhau

 

161

ひどい

 

Hidoi

tồi tệ, xấu, nghiêm trọng ,trầm trọng

 

162

ひらたい

平たい

Hiratai

bằng phẳng, phẳng, nói bình dị, bình dân

 

163

ひろい

広い

hiroi

rộng, rộng rãi

 

164

ふかい

深い

Fukai

sâu

 

165

ふさわしい

相応しい

fusawashī

phù hợp, thích hợp

 

166

ふとい

太い

futoi

mập, béo

 

167

ふるい

古い

furui

 

168

ほしい

欲しい

hoshī

muốn

 

169

ほそい

細い

Hosoi

ốm, hẹp, thon thả (dáng người), thon dài

 

170

ほそながい

細長い

hosonagai

thon dài

 

171

まぎらわしい

紛らわしい

magirawashī

(màu sắc) nhang nhác, ( từ ngữ) giống nhau khó phân biệt

 

172

まずい

不味い

Mazui

dở, không ngon

 

173

まずしい

貧しい

mazushī

nghèo đói, bần cùng, khó khăn

 

174

まちどおしい

待ち遠しい

machidōshī

(đợi chờ) nôn nóng, (chờ đợi) mỏi mòn, trông chờ

 

175

まぶしい

眩しい

Mabushii

chói chang, chói mắt (ánh sáng)

 

176

まるい

丸い

marui

tròn

 

177

みぐるしい

見苦しい

migurushī

hèn, dơ, xấu xí, đáng hổ thẹn

 

178

みすぼらしい

 

Misuborashī

hèn hạ, đê tiện, hèn mọn, nhỏ mọn

 

179

みじかい

短い

Mijikai

ngắn

 

180

みにくい

醜い

minikui

xấu xí, khó coi

 

181

むしあつい

蒸し暑い

mushiatsui

nóng bức, nóng ẩm

 

182

むずかしい

難しい

muzukashī

khó

 

183

むなしい

虚しい

munashī

không hiệu quả, vô tác dụng, không có nội dung

 

184

めざましい

目覚しい

Mezamashī

tròn xoe mắt, trợn tròn mắt, đáng ngạc nhiên, kinh ngạc

 

185

めずらしい

珍しい

mezurashī

kỳ lạ, hiếm, hiếm có

 

186

めんどうくさい

面倒くさい

mendōkusai

phức tạp, phiền phức, rắc rối

 

187

ものすごい

物凄い

monosugoi

ghê gớm, khung khiếp

 

188

もろい

脆い

Moroi

giòn, dễ gãy, dễ đổ vỡ

 

189

やかましい

喧しい

kamabisushii

náo động, gây mất trật tự

 

190

やさしい

易しい

yasashī

dễ dàng

 

191

やさしい

優しい

yasashī

tình cảm, hiền lành (tính cách)

 

192

やすい

安い

Yasui

rẻ (giá cả)

 

193

やすっぽい

安っぽい

yasuppoi

trông rẻ rúm, trông không đẹp, suy nghĩ rẻ rúm, nông cạn

 

194

やわらかい

柔らかい

yawarakai

mềm

 

195

ゆるい

緩い

yurui

lỏng, lỏng lẻo

 

196

よい

良い

yoi

tốt

 

197

よくぶかい

欲深い

Yokubukai

tham lam, ham muốn nhiều thứ, tham vọng

 

198

よろしい

宜しい

yoroshī

được, tốt

 

199

よわい

弱い

yowai

yếu, yếu ớt

 

200

わかい

若い

wakai

trẻ

 

201

わかわかしい

若々しい

wakawakashī

trẻ trung

 

202

わずらわしい

煩わしい

Wazurawashī

phiền muộn, buồn phiền, lo lắng̣

 

203

わるい

悪い

warui

xấu

 

 

Bảng tổng hợp tính từ đuôi “i” trong tiếng Nhật chính là tài liệu quan trọng cho những bạn muốn tăng thêm vốn từ vựng tiếng Nhật của bản thân. Chúc các bạn học tập vui vẻ.

 

Bài viết liên quan