Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N4

Thứ ba - 16/10/2018 23:37
Ngữ pháp tiếng Nhật N4 thuộc trình độ Sơ cấp tiếng Nhật, được đánh giá là khá đơn giản và dễ sử dụng. Tuy nhiên, nếu không nắm chắc ngay từ đầu thì bạn cũng có thể nhầm lẫn và sử dụng không hiệu quả.

 

Thi N4 cần học thuộc bao nhiêu ngữ pháp?

Kỳ thi N4 là kỳ thi kiểm tra hiểu biết về tiếng Nhật của người nước ngoài. Đây là kỳ thi rất nổi tiếng và được nhiều người tham gia hàng năm.

 

Trong bài thi năng lực tiếng Nhật, phần ngữ pháp chiếm phần lớn số điểm của tổng bài thi. Vì thế, để đỗ được kỳ thi Nat Test hay JLPT thì bạn nên tập trung ôn tập và học được càng nhiều ngữ pháp sơ cấp càng tốt, ngữ pháp trung cấp cũng rất cần thiết khi bạn muốn đạt được điểm cao hay muốn thi JLPT N3.

 

Để thi được N4, bạn cần thuộc tất cả các ngữ pháp sơ cấp từ trước đến giờ khoảng gần 200 ngữ pháp (tính số lượng 50 bài học theo giáo trình Minna no Nihongo).

 

Những cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N4 chủ yếu vẫn là mẫu ngữ pháp thông dụng được người Nhật sử dụng nhiều trong đời sống hàng ngày. Những mẫu ngữ pháp đó biểu thị mục đích - ý kiến, mức độ sự việc - sự vật, dự đoán, các từ nối - liên kết từ, bày tỏ mong muốn, nói về dự định, yêu cầu đối phương làm gì… đặc biệt là giới thiệu thể bị động của động từ trong tiếng Nhật đến người học.

 

Tổng hợp ngữ pháp tiếng nhật n4

 

Trung tâm Nhật ngữ SOFL tổng hợp 66 mẫu ngữ pháp thường dùng, thường gặp nhất trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật N4 cho các bạn sau đây.

 

STT

Ngữ pháp

Ý nghĩa

Giải thích

1

~し、~し、(それで/それに)

Và, vừa ( vì vậy, hơn nữa)

Thường dùng để liệt kê lý do, nguyên nhân cho hành động tiếp theo sau

2

~によると~そうです

Theo ~ thì nghe nói là 

Dùng để thể hiện lại thông báo, nội dung đã nhận được

3

~そうに/そうな/そうです

Có vẻ, trông như, nghe nói

Dùng trong trường hợp thể hiện sự nhận định, đánh giá của người nói dựa trên những gì đã thấy hoặc cảm nhận/ Dùng để thể hiện lại những gì đã nghe

4

~てみる

Thử làm

Biểu thị ý muốn làm thử một điều gì đó

5

~と

Hễ mà ~

Diễn tả những sự việc diễn ra hiển nhiên/ Diễn tả cách sử dụng máy móc, thiết bị/ Dùng để chỉ đường

6

~たら

Nếu , sau khi~

Dùng để biểu thị một động tác, hành vi nào đó sẽ được làm/ Biểu thị một tình huống nào đó sẽ xảy ra, một sự việc, động tác hay trạng thái nào đó chắc chắn xảy ra trong tương lai

7

~なら

Nếu là ~

Dùng để diễn đạt một thông tin nào đó về chủ đề mà đối tác hội thoại nêu ra trước đó

8

~(条件形)ば

Nếu ~

Dùng để diễn đạt một thông tin trong phạm vi giới hạn của một chủ đề nêu ra

9

~ば ~ ほど

Càng ~ càng ~

Diễn tả sự biến đổi tương ứng về mức độ hay phạm vi nội dung được nêu ra ở phần sau câu, khi điều kiện ở phần trước của câu thay đổi

10

~たがる

Muốn …, thích

Thể hiện ý muốn của đối tượng đang nói

11

~かもしれない

Có lẽ, không chừng ~

Dùng để diễn đạt sự suy xét, phán đoán của người nói. Nó có nghĩa là có khả năng một sự việc nào đó sẽ xảy ra

12

~でしょう

(chắc) có lẽ ~

Thể hiện phán đoán của người nói về sự việc sắp xảy ra

13

~しか~ない

Chỉ

Được dùng sau danh từ, lượng từ… vị ngữ luôn ở thể phủ định. Nhằm nhấn mạnh phần đứng trước, giới hạn phần đó và phủ định những nội dung khác còn lại

14

~だけ~る

Chỉ ~

Diễn tả ý giới hạn trong điều được đề cập trong câu văn, câu nói.

15

~ておく

Làm trước ~

Diễn tả việc hoàn thành xong một động tác cần thiết nào đó để chuẩn bị cho lần sử dụng sau, hoặc một giải pháp tạm thời/ Diễn tả việc giữ nguyên hoặc duy trì một trạng thái.

16

~ようだ

Hình như ~ , dường như ~

Thể hiện phán đoán của người nói dựa trên cơ sở thực tế đã diễn ra thường xuyên

17

~V意向形と思う

Định làm ~ , tính làm ~ 

Bày tỏ ý định của người nói và biểu thị rằng ý định của người nói đã được hình thành trước lúc nói, và vẫn đang tiếp diễn, dùng cho ngôi thứ nhất.

18

~つもり

Dự định ~ , quyết định ~

Diễn đạt ý định làm một việc gì đó hoặc không làm một việc gì đó

19

~予定 

Theo dự định, kế hoạch ~

Diễn tả dự định chắc chắn sẽ thực hiện trong tương lai gần

20

~てあげる

Làm cho (ai đó)

Diễn tả hành động của người nói làm gì cho ai đó

21

~てくれる

Làm cho (mình)

Diễn tả việc bản thân làm gì cho mình, chỉ dùng cho ngôi thứ nhất

22

~Vてもらう

Được (Ai đó) làm cho

Diễn tả việc mình được ai làm cho việc gì đó

23

~Vていただけませんか

Có thể làm ~ được không

Đặt câu hỏi cho ai đó có làm được việc gì

24

~受身

Chia bị động (bị, bắt làm)

Diễn tả hành động mà người thứ hai thực hiện một hành vi nào đó với người thứ nhất, thì người thứ nhất dùng thể bị động để thực hiện. Người thứ nhất là chủ thể của câu, người thứ hai là chủ thể của hành vi.

25

~V禁止

Chia thể cấm chỉ (cấm)

Dùng để ra lệnh cho ai đó không được thực hiện hành vi nào

26

~V可能形

Chia thể khả năng (có thể)

Diễn tả một năng lực của ai đó có thể làm gì/ Diễn tả một điều kiện tức là một việc sẽ được thực hiện trong hoàn cảnh nào đó (Không diễn tả một động tác hoặc hành động mà diễn tả trạng thái)

27

~V使役

Chia thể sai khiến (để, cho)

Biểu hiện một trong hai nghĩa bắt buộc hoặc cho phép/ Dùng trong trường hợp quan hệ trên dưới rõ ràng.

28

~V使役受身

Chia thể thụ động (bị bắt làm)

Diễn tả việc bị bát làm một hành động nào đó

29

~ても/ でも

Dù nhưng

Diễn đạt sự tương phản trong câu

30

~てしまう

Phải làm, sẽ làm

Thể hiện tình trạng hoàn toàn xong quá trình động tác/ Diễn đạt tâm trạng tiếc nuối, hối hận, hối tiếc

31

~Vてしまった

Xong , lỡ làm

Thể hiện tình trạng hoàn toàn xong quá trình động tác/ Diễn đạt tâm trạng tiếc nuối, hối hận, hối tiếc

32

~みたい

Giống như, hình như

Diễn tả hành động, sự việc giống như suy đoán của người nói

33

~ながら~ のに ~

Vừa ~ vừa~ Cho ~, để ~

Diễn tả hai hành động cùng xảy ra trong một thời gian/のに Được sử dụng như một danh từ.

34

~はずです

Chắc chắn, nhất định

Biểu thị rằng người nói dựa trên một căn cứ nhất định, phán đoán rằng sự việc đó sẽ xảy ra

35

~はずがない / はずはない

Không thể, không chắc

Thể hiện sự nghi ngờ sâu sắc của người nói về chuyện không thể có, chuyện phi lý

36

~ずに 

Không làm gì ~

Diễn tả chuyện không làm việc gì đó nhưng mang trạng thái tiếc nuối, ân hận, thường sử dụng trong văn viết.

37

~ないで

~ mà không

Không thực hiện hành động 1 khi có hành động 2/ Không thực hiện hành động 1 mà thực hiện hành động 2.

38

~かどうか

~ hay không

Khi muốn thể hiện câu nghi vấn nhưng không sử dụng nghi vấn từ trong câu văn

39

~という 

Nói về ~ như thế

Dùng để nêu lên nội dung của vấn đề

40

~やすい ~ にくい

Dễ ~ Khó ~

Thể hiện việc làm một việc gì đó là dễ/ khó. Biểu thị tính chất của chủ thể là dễ/khó thay đổi, hoặc biểu thị một việc gì đó dễ/khó xảy ra.

41

~てある

Đã làm, có làm gì đó

Thể hiện trạng thái của chủ thể N, thường được dùng khi ai đó trong quá khứ tác động lên N thông qua thực hiện hành động V, kết quả của hành động đó vẫn còn lưu giữ ở hiện tại.

42

~Vている

Đang có

Đi với những động từ chỉ hành động, tác dụng, để diễn tả rằng hành động, tác dụng đó đang diễn ra. Lưu ý có những loại động từ không diễn rả ý này.

43

~あいだに

Trong khi, trong lúc

Diễn tả khoảng thời gian diễn ra hành động, hoặc trạng thái kéo dài. Đứng sau từ này sẽ là câu diễn đạt hành động hay sự việc được tiến hành vào một thời điểm nào đó trong khoảng thời gian trên.

44

~にする

Làm cho ~

Diễn tả hành động bản thân làm gì đó cho thay đổi hoàn cảnh vốn có

45

~Vてほしい/~Vてもらう

Muốn (ai) làm gì đó ~

Biểu đạt kỳ vọng, yêu cầu của người nói đối với người khác

46

~たところ

Sau khi, mặc dù ~

Diễn tả việc thực hiện một hành động 1 sau đó xảy ra hoặc không xảy ra kết quả ở vế thứ 2

47

~ことにする

Tôi quyết định

Diễn tả sự quyết định, ý định về hành vi tương lai và được sử dụng cho ngôi thứ nhất.

48

~ことになっている

Được quyết định, quy tắc

Diễn tả sự dự định hay quy tắc

49

~とおりに / ~どおりに 

Làm theo, giống

Dùng để diễn đạt bằng chữ viết, động tác, lời nói… một việc gì  đó theo đúng những gì đã nghe hoặc học được/ Dùng để biểu thị một động tác nào đó được thực hiện theo đúng nội dung đã được biểu thị trong danh từ.

50

~ところに/ところへ

Trong lúc ~

Dùng trong trường hợp diễn tả sự việc xảy ra làm thay đổi, biến đổi sự việc, tình hình ở một giai đoạn nào đó.

51

~もの Vì ~~ものか

Vậy nữa sao

Diễn tả lý do biện minh tính chính đáng của mình và đặt ở cuối câu văn. Phụ nữ và trẻ em thường sử dụng trong các cuộc hội thoại

52

~ものなら

Nếu ~

Dùng khi hy vọng vào một điều gì đó khó thực hiện hoặc ít khả năng thực hiện

53

~ものの

Mặc dù ~ nhưng mà ~

Dùng để diễn tả hành động đã thực hiện nhưng lại không có kết quả tương ứng

54

~ように

Để (phòng)

Động từ 1 thể hiện 1 mục đích hay mục tiêu, động từ 2 biểu thị hành động có chủ ý để tiến tới gần hoặc đạt tới mục tiêu đó

55

~ために

Để, cho (lợi ích)

Mẫu câu dùng để biểu thị mục đích của những hành động đã và đang thực hiện

56

~場合 

Trường hợp, khi ~

Cách nói về một trường hợp giả định nào đó. Phần tiếp theo sau biểu thị cách xử lý trong trường hợp chưa hoặc kết quả xảy ra, phần đứng trước là động từ, tính từ hoặc danh từ.

57

~たほうがいい/ないほがいい 

Nên làm, không nên làm

Mẫu câu dùng để khuyên nhủ, góp ý cho người nghe

58

~んです 

Đấy, vì ~ ( trạng thái)

Dùng để giải thích một sự thật hay đưa ra một lý do

59

~すぎる

Quá ~

Biểu hiện sự vượt quá giới hạn cho phép của một hành vi hoặc một trạng thái/ Mẫu câu thường nói về những sự việc không tốt

60

~V可能形ようになる

Đã có thể làm

Diễn tả sự có khả năng, đã bắt đầu có thể làm một việc gì đó.

61

~Vる/ないようにする

Cố gắng làm/ không làm

Cố gắng để làm gì hoặc cố gắng không làm một việc gì đó

62

~なさい - Vるようになる

Hãy làm - Bắt đầu ~

Diễn tả việc bắt đầu một hành động, một việc gì đó

63

~後で ~後

Sau khi

Diễn tả sự việc được thể hiện ở động từ 2 sau khi sự việc được biểu thị ở động từ 1 xảy ra

64

~Vたらいいですか

Nên làm ~ không

Dùng để hỏi ý kiến người khác về việc gì đó

65

~Vている まだ

Vẫn ~ đang làm

Diễn tả một hành động đã được thực hiện và vẫn đang tiếp diễn

66

~Vていない 

Vẫn ~ chưa làm

Diễn tả hành động nào đó vẫn chưa được thực hiện, chưa trở thành hiện thực

>> Download file ngữ pháp tiếng Nhật n4 tại đây

Hy vọng phần kiến thức tổng hợp trên hỗ trợ được các bạn trong quá trình luyện thi JLPT N4 phần ngữ pháp. Nếu còn bất cứ thắc mắc nào liên quan đến trình độ tiếng Nhật N4, hãy liên hệ với trung tâm để được giải đáp bất cứ lúc nào nhé. 

Chúc các bạn học tốt phần ngữ pháp tiếng Nhật N4 để đạt được kết quả cao nhất trong kỳ thi sắp tới.

 
 

Bài viết liên quan