Ngữ pháp N4 - Trung tâm tiếng nhật SOFL - SOFL 日本語センター Luyện thi tiếng nhật

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai : Miss Điệp - 0962 461 288 Thanh Xuân - Hà Đông : Miss Dung - 0986 841 288 Cầu Giấy - Từ Liêm : Miss Tuyền - 0964 66 12 88 Long Biên - Gia Lâm : Miss Vũ Dung - 0981 961 288
 
** CHÀO MỪNG HỌC VIÊN MỚI TẠI LONG BIÊN **

GIẢM
10HỌC PHÍ CHO HỌC VIÊN ĐĂNG KÍ TẠI CƠ SỞ 4 LONG BIÊN

TRƯỚC NGÀY
 25/09


Tặng 100% học phí khóa tiếp theo cho 3 học viên xuất sắc nhất trong lớp!

Học tiếng Nhật cơ bản, luyện thi tiếng nhật Kyu N trực tiếp với giáo viên Nhật Bản tại trung tâm Nhật ngữ SOFL
Giáo viên NHật bản trực tiếp giảng dạy tại tất các khóa học tại trung tâm! 


   Tặng 50% học phí cho các học sinh nghèo vượt khó. 
Tặng 50% học phí cho con em thương binh liệt sĩ !

 
 

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

BÀI MỚI ĐĂNG - 最新記事

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 107

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 105


Hôm nayHôm nay : 1951

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 12221

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4136827

TIN NỘI BỘ

LỊCH LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

 

    Trung tâm  Nhật Ngữ SOFL làm
    việc tất cả các ngày trong tuần
    từ thứ 2 đến chủ nhật
    Thời gian:  8h -21h hàng ngày

GIẢNG DẠY TẠI DOANH NGHIỆP

HÌNH ẢNH TRUNG TÂM

Home » Tin Tức » HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY » NGỮPHÁP

Ngữ pháp N4

Chủ nhật - 14/12/2014 10:14
Dưới đây là : Danh sách ngữ pháp N4 để các bạn có cái nhìn tổng quát hơn về nội dung bài thi N4 nhé !

 

 
CÙNG LUYỆN THI N4
 
Dưới đây là : Danh sách ngữ pháp N4 để các bạn có cái nhìn tổng quát hơn về nội dung bài thi N4 nhé !
 
1.~(も)~し、~し~: Không những ~ mà còn ~ ; vừa ~ vừa ~
2. ~によると~そうです~:  Theo ~  thì nghe nói là ~
3. ~そうに/ そうな/ そうです~ :  Có vẻ, trông như, nghe nói là
4. ~てみる~: Thử làm ~
5. ~と~:  Hễ mà ~
6. ~たら~:  Nếu, sau khi ~
7. ~なら~: Nếu là ~
8. ~ば~: Nếu ~
9. ~ば~ほど~: Càng ~ càng ~
10. ~たがる~: ....muốn....thích 
11. ~かもしれない~:  không chừng ~, có thể ~
12. ~でしょう~:  Có lẽ ~
13. ~しか~ない:  Chỉ ~
14. ~ておく (ておきます)~: Làm gì trước ~
15. ~よう~:  Hình như, có lẽ ~
16. ~とおもう(と思う)~: Định làm ~
17. ~つもり: Dự định ~, quyết định ~
18. ~よてい(予定): Theo dự định ~, theo kế hoạch ~
19. ~てあげる: Làm cho (ai đó)
20. ~てくれる: Làm cho ~, làm hộ (mình) ~
21. ~てもらう~: Được làm cho ~
22. ~ていただけませんか?: Cho tôi ~ có được không?
23. ~V受身(うけみ): Động từ thể bị động ( Bị, bắt làm gì đó)
24. V禁止(きんし) : Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được.....)
25. ~V可能形(かのうけい):  Động từ thể khả năng (Có thể làm)
26. ~V使役( しえき):  Động từ thể sai khiến ( Để/ cho, làm cho~)
27. ~V使役受身(しえきうけみ): Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó)
28. ~なさい~:  Hãy làm .... đi
29. ~ても (V/ A/ N) :  Ngay cả khi, thậm chí, có thể....
30.~てしまう~: .....Xong, lỡ làm....
31. ~みたい:   Hình như ~
32. ~ながら~: Vừa.....vừa
33. ~のに  :  Cho..., để...
34. ~はずです: Chắc chắn ~, nhất định ~
35. ~はずがない:  Không có thể ~, không thể ~
36. ~ずに: không làm gì ~
37. ~ないで:   Mà không ~
38. ~かどうか: ~ hay không
39. ~という~: Có cái việc ~ như thế
40. ~やすい: Dễ ~
41. ~にくい~:Khó ~
42. ~てある: Có làm gì đó ~
43. ~あいだに~(間に):Trong khi, trong lúc, trong khoảng ~
44. ~く/ にする~: Làm gì đó một cách ~
45. ~てほしい、~ : Muốn (ai) làm gì đó ~
46. ~たところ~:  Sau khi ~, mặc dù ~
47. ~ことにする~:Tôi quyết định
48. ~ことになっている~:  Dự định ~, quy tắc ~
49. ~とおりに~(~通りに):Làm gì...theo ~, làm gì...đúng theo ~
50. ~ところに/ところへ~ : Trong lúc ......
51.~もの~: Vì
52. ~ものか~:  Vậy nữa sao?...
53. ~ものなら:  Nếu ~
54. ~ものの~:Mặc dù .....nhưng mà ~
55. ~ように:Để làm gì đó.....
56. ~ために~: Để ~, cho ~, vì ~
57.~ばあいに~(~場合に): Trường hợp ~, khi ~
58. ~たほうがいい~・~ないほうがいい~:  Nên ~, không nên ~
59. ~んです~:(Đấy) vì ~
60. ~すぎる~:  Quá ~
61. ~V可能形ようになる: Đã có thể ~
62. ~Vるようになる~: Bắt đầu ......
63. ~Vる・ないようにする: Sao cho ~, sao cho không ~

Thông tin được cung cấp bởi : 
 
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
 
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
 
Email: nhatngusofl@gmail.com
 
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
 

Tác giả bài viết: trung tâm nhật ngữ SOFL

Nguồn tin: trungtamnhatngu.edu.vn

Những tin mới hơn