173 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N2, N3

Thứ ba - 25/06/2019 23:58
Với 173 mẫu ngữ pháp N2, N3 được trung tâm Nhật ngữ SOFL tổng hợp dưới đây sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn trong việc học ngữ pháp tiếng Nhật. Cùng xem đó là những cấu trúc ngữ pháp nào nhé!

 

Tầm quan trọng của ngữ pháp tiếng Nhật

 

Với bất kỳ một ngôn ngữ nào cũng vậy, ngữ pháp đóng vai trò cực kỳ quan trọng, đặc biệt là với một ngôn ngữ khó như tiếng Nhật, ngữ pháp chính là một cách thức để hiểu về ngôn ngữ đó.  

 

Tùy theo mục đích của người học, mà ngữ pháp quan trọng ít hay nhiều. Nếu bạn học tiếng Nhật với mục đích thi lấy bằng chứng chỉ năng lực hoặc học tiếng Nhật với mục tiêu trở thành một nhà phiên dịch, một giáo viên,... thì tất nhiên bạn phải thành thạo tất cả các cấu trúc ngữ pháp. Còn nếu bạn học tiếng Nhật để phục vụ cho việc giao tiếp thì sẽ không nhất thiết phải nắm vững tất cả mọi cấu trúc mà chỉ cần biết tới những cấu trúc ngữ pháp cơ bản nhất.

 

Nói tóm lại việc học ngữ pháp rất cần thiết để chúng ta có thể định hình và giao tiếp tiếng Nhật một cách tốt nhất. Cùng SOFL học ngay 173 mẫu ngữ pháp dưới đây nhé!

 

173 Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N2, N3

 

173 mẫu ngữ pháp N2, N3

 

TT

Cấu trúc

Nghĩa

1

~として(は)

~としても

~としての

Nói về lập trường, tư cách, chủng loại

2

~とともに

Cùng với.../Cùng đồng thời với…/Cùng với một sự thay đổi, một sự thay đổi khác diễn ra.

3

~において(は)

~においても

~における

Ở; tại; trong; về việc; đối với -> Chỉ địa điểm, thời gian

4

~に応(おう)じて

~に応じ

~に応じた

Phụ thuộc vào, ứng với

5

~にかわって

~にかわり

Bây giờ thì ~ không..../Đại lý, đại diện

6

~に比べて

~に比べ

So với....

7

~にしたがって

~にしたがい 従い

したがい

Cùng với ~

8

~につれて

~につれ

Cùng với ~

9

~に対して(は)

~に対し

~に対しても

~に対する

Về việc, đối với~ ; chỉ đối tượng, đối phương

10

~について(は)

~につき

~についても

~についての

Về, liên quan đến…Biểu thị nội dung suy nghĩ, lời nói.

11

~にとって(は)

~にとっても

~にとっての

Đối với…Nhìn từ lập trường của ~

12

~に伴って

~に伴い

~に伴う

Cùng với, đi kèm..../Cùng với, xảy ra đồng thời.

13

~によって

~により

~による

~によっては

Nhờ vào, do, bởi ~ Chỉ chủ thể của hành động/Chỉ lý do, nguyên nhân/Chỉ phương thức, biện pháp.

14

~によると

~によれば

Theo, y theo ~

15

~を中心に(して)

~を中心として

Lấy ~ làm trung tâm

16

~を問わず

~は問わず

Không kể, bất kể. Không liên quan đến ~

17

~をはじめ

~をはじめとする

Cách nói đưa ra một ví dụ chính.

18

~をもとに

~を元にして

Lấy ~ làm cơ sở, tài liệu cho phán đoán.

19

~上(に)

Không chỉ ~, thêm vào với ~

20

~うちに

~ないうちに

Trong lúc…/Trong khoảng…

21

~おかげで

~おかげだ

Nhờ, do có...

22

~かわりに

Thay vì không ~/Làm đại lý, thay thế cho ~

23

~くらい

~ぐらい

~くらいだ

~ぐらいだ

Biểu thị mức độ trạng thái/Biểu thị mức độ nhẹ

24

~最中に

~最中だ

Ngay trong lúc đang làm việc gì đó

25

~次第

Ngay khi ~. Chỉ việc làm ngay sau khi ~ kết thức.

26

 ~せいだ

~せいで

~せいか

Tại vì ~ (Do nguyên nhân đó mà có kết quả xấu)

27

~たとたん(に)

Ngay sau ~

28

~たび(に)

Mỗi khi, mỗi dịp ~

29

~て以来

Suốt từ đó về sau…

30

~とおり(に)

~どおり(に)

Làm giống như ~

31

~ところに

~ところへ

~ところを

Đúng lúc, đúng địa điểm, đúng hoàn cảnh ấy…

32

~ほど

~ほどだ

~ほどの

Chừng, mức ~

33

~ばかりに

Chỉ vỉ ~

34

~ものだから

Tại vì ~

35

~ように

~ような

Biểu thị ví dụ, như là

36

~一方だ

Diễn tả việc xu hướng đó ngày càng tiếp diễn

37

~おそれがある

Có sự lo lắng là ~, e là ~

38

~ことになっている

Biểu thị dự định, quy tắc…

39

~ことはない

Không cần phải làm ~

40

~しかない

Không có cách nào khác ngoài ~ ; Cần phải làm ~

41

~ということだ

Nghe thấy nói là ~

42

~まい

~まいか

Có lẽ không phải ~

43

~わけがない

~わけはない

Không có nghĩa là ~, không chắc ~

44

~わけにはいかない

~わけにもいかない

Có lý do nên ~ không làm được

45

~から~にかけて

Từ khoảng ~ đến ~

46

たとえ~ても

たとえ~でも

Ví dụ; nếu như; dù cho; ngay cả nếu; tỉ như ~ thì vẫn ~

47

~さえ~ば

Chỉ cần có ~ hay thành ~

48

~も~ば~も

~も~なら~も

Cũng ~ cũng ~

49

~やら~やら

Liệt kê

50

~だらけ

~ có đầy, được gắn đầy

51

~っぽい

Cảm thấy như là ~ ; Thấy như là ~

52

~がたい

Khó làm ~ ; gần như không thể ~

53

~がちだ

~がちの

Việc làm ~ là nhiều; ~ dễ làm; có chiều hướng ~

54

~気味

Hơi có cảm giác là ~

55

~げ

Chỉ trạng thái cảm nhận được về tâm trạng của một người. Vẻ~

56

~かけだ

~かけの

~かける

Chỉ trạng thái giữa chừng, mới bắt đầu ~, chưa kết thúc ~

57

~きる

~きれる

~きれない

Hoàn toàn, hết cả ~ / đến cuối cùng có thể, không thể ~

58

~ぬく

~đến cùng. Cố gắng đến cuối cùng làm ~ / Làm ~ một cách phi thường.

59.

~こそ

~からこそ

Thể hiện ý nhấn mạnh

60.

~さえ

~でさえ

Lấy cái ví dụ cực đoan, đáo để để diễn đạt những thứ khác (ở mức độ thấp hơn) là đương nhiên.

61

~など

~なんか

~なんて

Dùng khi muốn nêu lên một ví dụ để muốn làm nhẹ, đánh giá thấp.

62

~に関して(は)

~に関しても

~に関する

Liên quan đến, về ~

63

~に加えて

~に加え

Ngoài ra; thêm vào đó

64

~に答えて

~にこたえ

~にこたえる

~にこたえた

Ứng với, đối với ~

65

~に沿(そ)って

~に沿い

~に沿う

~に沿った

Sở dĩ, vì vậy, do vậy, theo ~

66

~に反して

~に反し

~に反する

~に反した

Trái ngược với; tương phản với

67

~に基づいて

~に基づき

~に基づく

~に基づいた

Lấy ~ làm cơ sở, căn cứ

68

~にわたって

~に渡り

~にわたる

~にわたった

Biểu thị sự trải rộng trên phạm vi toàn thể mang tính thời gian, không gian.

69

~ばかりか

~ばかりでなく

Không chỉ ~, ngoài ra còn…

70

~はもとより

~はもちろん

~ thì đương nhiên đến mức không cần nói.

71

~もかまわず

Không bận tâm đến ~ / dửng dưng không đếm xỉa đến ~

72

~をこめて

Gửi gắm tâm tư, tình cảm vào ~

73

~を通じて

~を通して

Trong khoảng thời gian đó từ đầu đến cuối, liên tục.

74

~をめぐって

~をめぐる

Nói về quan hệ liên quan đến trung tâm là ~, quanh~

75

~あまり

Vì ~ bất thường nên…

76

~一方

~一方で(は)

Mặt khác, trái lại…

77

~上で(は)

~上の

~上でも

~上での

Xong ~ rồi…

78

~限り(は)

~かぎりでは

~ないかぎり(は)

Giới hạn, hạn chế, hạn trong ~

79

~(か)と思うと

~(か)と思ったら

Làm xong ~ ngay lập tức…, vừa thấy là ~ thì

80

~か~ないかのうちに

Việc này chưa qua, việc khác đã xảy ra.

81

~からいうと

~からいえば

~からいって

Nhìn từ quan điểm ~

82

~からといって

Chỉ vì lý do ~ ; tuy nhiên; tuy thế mà; không nhất thiết; chỉ vì; với lý do là

83

~から見ると

~から見れば

~から見て(も)

Nhìn từ ~ , xét theo ~

84

~きり(だ)

Chỉ có ~

85

~くせに

Dù; mặc dầu; lại còn; ngay cả ~

86

~ことから

Bởi vì ~

87

~ことに(は)

Đặc biệt là; một cách đặc biệt; đặc biệt

88

~上(は)

~上も

~上の

Xét từ quan điểm~

89

 ~た末(に)

~た末の

~の末(に)

Rất lâu sau khi ~

90

~たところ

Sau ~

91

~ついでに

Nhân tiện; tiện thể

92

~というと

~といえば

Lấy lên một ví dụ làm đại diện liên quan đến chủ đề ~

93

~といったら

Nói về cảm xúc thán phục, ngạc nhiên, ngoài mong đợi

94

~というより

Là ~ , nhưng cái nói đằng sau mới là thích đáng hơn.

95

~ば~ほど

Càng ~ càng ~ .

96

~ほど

Mặt này có mức độ thay đổi, cùng lúc một mặt khác cũng thay đổi mức độ.

97

~かのようだ

~かのような

~かのように

thực tế thì không phải vậy nhưng có vẻ như là ~

98

~つつある

Dần dần đang

99

~てたまらない

~てしようがない

Không thể kìm nén được.

100

~てならない

~ một cách phi thường

101

~にきまっている

Nghĩ ~ là nhất định, đương nhiên

102

~にすぎない

Chỉ, không nhiều hơn ~

103

~に相違ない

Chắc đúng là ~, Nghĩ ~ là không sai được

104

~に違いない

Nghĩ chính xác là ~

105

~べき

~べきだ

~べきではない

Làm như thế là đương nhiên, nên làm ~

106

~(より)ほか(は)ない

~ほかしかたがない

Chả có cách nào khác là ~

107

~向きだ

~向きに

~向きの

Vừa đẹp với ~, thích hợp với~

108

~向けだ

~向けに

~向けの

Để thích hợp với ~ mà đã đặc biệt tạo ra.

109

~もの(です)か

Quyết không ~ (Ý phủ định mạnh)

110

~ものだ

~ものではない

Thể hiện cảm xúc mạnh, cảm thán, thở dài

111

~わけだ

Vì có lý do nên muốn nói như thế là đương nhiên.

112

~わけではない

~わけでもない

Không nhất thiết là ~, không phải là ~

113

~っけ

Đang nhớ ra, nhớ lại và muốn xác nhận lại

114

~とか

Nghe nói là ~ (chỉ thông tin mang tính gián tiếp)

115

~どころではない

~どころではなく

Có lý do, chịu không thể ~

116

~からして

Đưa ra một ví dụ, nghĩ là những cái khác là đương nhiên. Ngay cả

117

~からすると

~からすれば

Nhìn từ lập trường của ~

118

~からには

~からは

Chừng nào ~ ; vì là ~, đương nhiên

119

~ことだから

Trình bày lý do mà mọi người đều biết, theo sau là câu suy luận.

120

~だけ

~だけあって

~だけに

~だけの

Phù hợp với, quả đúng là, đúng là….có khác

121

~にあたって

~に当たり

Trong khi…

122

~にかけては

~にかけても

Nếu nói về…

123

~に際して

~に際し

~に際しての

Khi bắt đầu…, Khi đang…

124

~に先立って

~に先立ち

~に先立つ

Trước khi...

125

~にしたら

~にすれば

~にしても

Nếu nói trên lập trường…, nhìn từ suy nghĩ của…, đối với…

126

~につき

Vì…

127

~につけ

~につけて(は)

~につけても

Mỗi lần làm…

128

~のもとで

~のもとに

Dưới…(Trong phạm vi ảnh hưởng, trong điều kiện…mà một việc được tiến hành)

129

~はともかく(として)

Tạm thời không nghĩ đến…, Tạm thời gác chuyện…sang một bên

130

~をきっかけに(して)

~をきっかけとして

Biểu thị rằng từ một việc ngẫu nhiên mà có gì đó bắt đầu, thay đổi.

131

~を契機に(して)

~を契機として

nhân cơ hội ~

132

~を~として

~を~とする

~を~とした

Lấy ~ làm ~

133

~あげく(に)

Sau ~ rốt cuộc là ...

134

~以上(は)

Chừng nào ~ ; đã là ~ thì

135

~上は

Chừng nào ~ ; đã là ~ thì

136

~ことなく

Không có ~

137

~際(は)

~際に

Thời gian, trường hợp

138

~つつ

~つつも

Đang, trong khi ~/Dù là ~

139

~てからでないと

~てからでなければ

Nếu không thực hiện cái nói đằng trước thì điều đằng sau cũng không thực hiện.

140

~といっても

Dù là ~ nhưng ~

141

~どころか

Dùng nhấn mạnh một sự phản đối trực diện, điều nói trước là hiển nhiên.

142

~としたら

~とすれば

Nếu mà (giả định)

143

~ないことには

Nếu không ~

144

~ながら

Ấy thế mà, tuy nhiên ~

145

~にしては

So với điều được đương nhiên nghĩ đến từ đó thì khác

146

~にしろ

~に(も)せよ

~にしても

Ngay cả nếu, tỉ như ~, vẫn ~

147

~にかかわらず

~に(は)かかわりなく

Không liên quan đến~

148

~にもかかわらず

Dù cho, dẫu cho ~

149

 ~ぬきで(は)

~ぬきに(は)

~ぬきの

~をぬきにして(は)

~はぬきにして

Không có ~ (ở trạng thái không có ~ hoặc lược bớt ~)

150

~のみならず

Như, cũng như, và còn thêm ~ ; Không chỉ, mà còn~

151

~反面

~半面

Mặt khác, mặt trái

152

~ものなら

Nếu ~ (dùng khi hi vọng vào một điều khó thực hiện hoặc là ít khả năng thực hiện – cách nói lạnh lùng)

153

~ものの

Dù là ~ ; nói ~ là đương nhiên nhưng mà ~

154

~わりに(は)

Không phù hợp, không xứng với ~/Trong tỉ lệ, so với ~

155

~(よ)うではないか

~(よ)うじゃないか

Hãy ~ (kêu gọi mạnh mẽ)

156

~得る

~得ない

Có thể/không thể ~. Nói về tính khả thi

157

~かねない

Lo ngại là ~ ; Có lẽ ~

158

~かねる

Muốn làm ~ nhưng không thể, ~ là khó

159

~ことか

Không biết thế nào đây ~

160

~ことだ

Dùng khi khuyên người khác rằng việc đó là quan trọng

161

~ざるを得ない

Dù thế nào, cũng phải…; Không thể không…

162

~次第だ

~次第で(は)

Vì…(Chỉ nguồn căn, lý do; cách dùng khi muốn nói đã có kết quả là…)

163

~っこない

Nhất định không…, Tuyệt đối không…

164

~というものだ

Biểu thị cách nghĩ và cảm giác của người nói rằng việc đó là đương nhiên

165

~というものではない

~というものでもない

Không thể nói hết là…

166

~ないことはない

~ないこともない

Cũng có khả năng là...không phải là không thể…

167

~ないではいられない

~ずにはいられない

Dù thế nào cũng đã làm… ( Dù thế nào cũng không thể chịu đựng, Dùng khi muốn nói tự nhiên mà thành như thế)

168

~に限る

~に限り

~に限って

Giới hạn ở…

169

~に限らず

Không chỉ…mà cũng…, Không những…mà còn…

170

~にほかならないまさに~だ・それ以外でない

Chính là…, Không gì khác là…

171

~もの

Bởi vì…

172

~ものがある

Có cảm giác…, Có thể cảm giác như là…

173

~ようがない

~ようもない

Không còn phương pháp nào, không còn cách nào, không thể

 

Trên đây là 173 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N2, N3trung tâm Nhật ngữ SOFL đã tổng hợp giúp bạn. Hy vọng những mẫu ngữ pháp này sẽ giúp bạn học tiếng Nhật hiệu quả hơn nhé!

 

Bài viết liên quan