Những chữ Kanji N3 theo âm ON hàng T

Thứ hai - 21/10/2019 05:47
Trong bài viết trước chúng ta đã cùng đi tìm hiểu về Kanji N3 theo âm On hàng R, hôm nay Nhật ngữ SOFL sẽ tiếp tục gửi tới bạn các chữ Kanji N3 âm On hàng T. Chúng ta cùng đi tìm hiểu nhé!

 

THA

Kun: ほか

On: タ

他の(ほかの): Cái khác, những cái khác

その他(そのた): Ngoài ra

 

ĐẠI

Kun: ふくろ

On: タイ

袋(ふくろ): Túi, bao, bị

紙袋(かみぶくろ): Túi giấy

ごみ袋(ごみぶくろ): Túi rác

手袋(てぶくろ): Găng tay

足袋(たび): Tất truyền thống Nhật Bản

 

ĐỚI

Kun: おび

On: タイ

携帯電話(けいたいでんわ): Điện thoại di động

時間帯(じかんたい): Khung giờ, múi giờ

帯(おび): Thắt lưng truyền thống Nhật Bản

 

ĐỐI

Kun: 

On: タイ

1対2(1たい2): (tỉ số) 1 so với 2

反対(はんたい): Sự phản đối

 

THẾ

Kun: か。える

On: タイ

取り替える(とりかえる): Đổi lại, thay thế

両替(りょうがえ): Việc đổi tiền

着替える(きがえる): Thay quần áo

 

TRẠCH

Kun: 

On: タク

自宅(じたく): Nhà riêng

お宅(おたく): Ngôi nhà, nhà ở

宅配(たくはい): Dịch vụ giao hàng tận nhà

 

ĐƠN

Kun: 

On: タン

単語(たんご): Đơn từ, từ vựng

単位(たんい): Đơn vị

 

ĐẠT

Kun: 

On: タツ

上達(じょうたつ): Sự tiến tới, sự tiến bộ

速達(そくたつ): Chuyển phát nhanh

友達(ともだち): Bạn bè

 

ĐỊNH

Kun: 

On: テイ

定休日(ていきゅうび): Ngày nghỉ định kì

安定(あんてい): Sự an định, yên ổn, sự bình ổn giá

指定(してい): Sự chỉ định

指定席(していせき): Ghế chỉ định, ghế đặt trước, ghế có số sẵn

 

ĐÌNH

Kun: 

On: テイ

停車(ていしゃ): Sự dừng xe

バス停(バスてい): Điểm dừng xe bus

 

THÍCH

Kun: 

On: テキ

適当(てきとう)(な): (sự) tương thích, sự phù hợp

快適(かいてき)(な): (sự) dễ chịu, khoan khoái, thoải mái

 

ĐÍCH

Kun: 

On: テキ

否定的(ひていてき)(な): Tính phủ định

目的(もくてき): Mục đích

国際的(こくさいてき)(な): Tính quốc tế

個人的(こじんてき)(な): Tính cá nhân

 

ĐIỂM

Kun: 

On: テン

交差点(こうさてん): Ngã tư, giao lộ

点数(てんすう): Điểm số

~点(~てん): ~ Điểm

 

THIẾT

Kun: 

On: テツ

地下鉄(ちかてつ): Tàu điện ngầm

鉄道(てつどう): Đường ray, đường sắt

鉄(てつ): Thép

 

ĐỘ

Kun: わた。る、わた。す

On:ト

渡る(わたる)(tự) : Băng qua, đi qua

渡す(わたす)(tha) : Băng qua, đi qua

 

ĐẢO

Kun: しま

On:トウ

―島(―とう): Đảo ___ (tên đảo)

島(しま): Hòn đảo

 

ĐƯƠNG

Kun: あ。たる

On:トウ

本当(ほんとう): Sự thật, thật

当―(とう―): ____ này (điều này)

当たる(あたる)(tự) : Đúng, tương thích

当たり前(あたりまえ): Việc đương nhiên, bình thường, tự nhiên

 

ĐỐNG

Kun: こお。る

On:トウ

冷凍庫(れいとうこ): Máy làm lạnh

凍る(こおる)(tự) : Đóng băng, đặc

 

THANG

Kun: ゆ

On:トウ

お湯(おゆ): Nước nóng

 

ĐẦU

Kun: な。げる

On:トウ

投手(とうしゅ): Cầu thủ giao bóng

投げる(なげる)(tha) : Ném, văng, vứt

 

ĐĂNG

Kun: のぼ。る

On:トウ、ト

登録(とうろく): Sự đăng kí

登山(とざん): Việc leo núi

登る(のぼる): Leo (núi/ cây)

 

TRỊ

Kun: ね

On:  チ

値段(ねだん): Giá cả, giá thành

値上げ(ねあげ): Sự tăng giá

値下げ(ねさげ): Sự giảm giá

 

TRÌ

Kun: おそ。い、おく。れる

On: チ

遅刻(ちこく): sự muộn

遅い(おそい): muộn, trễ

遅れる(おくれる)(tự) : chậm, muộn

 

TRỰC

Kun: なお。る、なお。す

On: チョク

直線(ちょくせん): Đường thẳng

直接(ちょくせつ): Trực tiếp

直る(なおる)(tự) : Được sửa, được chữa

直す(なおす)(tha) : Sửa, chữa

 

調

ĐIỀU

Kun: しら。べる

On: チョウ

調子(ちょうし): Tình trạng sức khỏe

強調(きょうちょう): Sự nhấn mạnh

調べる(しらべる): Tìm kiếm, điều tra

 

TRÚ

Kun: 

On: チュウ

駐車(ちゅうしゃ): Sự gửi xe

駐車場(ちゅうしゃじょう): Bãi gửi xe

 

THỐNG

Kun: いた。い

On: ツウ

頭痛(ずつう): Bệnh đau đầu

腹痛(ふくつう): Sự đau bụng, bị đau bụng

痛い(いたい): Đau đớn

 

Trên đây là tất tần tật những chữ Kanji N3 theo âm on hàng T mà trung tâm Nhật ngữ SOFL chia sẻ cho bạn. Hy vọng qua bài viết này sẽ giúp bạn ôn tập tiếng Nhật hiệu quả hơn. Chúc các bạn thành công!

Bài viết liên quan