Chinh phục kì thi JLPT với danh sách Kanji N2

Thứ bảy - 29/12/2018 09:59
Hôm nay, SOFL sẽ gửi tới các bạn danh sách Kanji N2, giúp các bạn chinh phục kì thi JLPT N2 trước mắt dễ dàng hơn. Ngoài ra, các bạn hãy ôn luyện cho mình những kĩ năng khác để hoàn thành bài thi tốt nhất nhé.

>> Kanji N3

>> Kanji n4

>> Kanji N5

 

Danh sách Kanji N2

Danh sách Kanji N2

Kanji

Âm Hán Việt

Nghĩa

Onyomi

Kunyomi

TÝ, TỨ

Dò xét

うかが.う

TÍCH, TRÍCH

Giọt nước

テキ

しずく/ したた.る

ĐÀM

Mây chùm (mây bủa)

ドン

くも.る

HIỆP, TIỆP

kẹp, giữa

キョウ / ショウ

はさ.む / はさ.まる / わきばさ.む / さしはさ.む

SÚC, HÚC

 

チク

 

TÁO

Khô, ráo, hanh hao

ソウ

はしゃ.ぐ

KHẲNG, KHẢI

Khá, ừ được

コウ

がえんじ.る

MÃNH

bát đĩa

ベイ

さら

TĂNG

Ghét

ゾウ

にく.む / にく.い / にく.らしい / にく.しみ

PHÙ

Cái thẻ, bùa; Hợp, đúng

 

BỐI

Con sò

バイ

かい

CHU

Thuyền

シュウ

ふね / ふな / ぶね

LƯƠNG, LƯỢNG

Mỏng mẻo ; Lạnh, mát

リョウ マコト

すず.しい / すず.む / すず.やか / うす.い / ひや.す

KHÔ

Khô héo, cạn

か.れる / か.らす

MẠO

Cái mũ

ボウ / モウ

ずきん / おお.う

QUẢ

kẹo, bánh, trái cây

 

HÔI, KHÔI

Tro

カイ

はい

PHÍ, PHẤT

Sôi

フツ

わ.く / わ.かす

THÁP

Cái tháp

トウ

 

TRẠC

Rửa, giặt

タク

すす.ぐ / ゆす.ぐ

PHU

Da ngoài, thịt lợn, thịt thái

はだ

KY, CƠ

bàn

つくえ

ĐIỆP

Chiếu, chiếu ngủ

ジョウ / チョウ

たた.む / たたみ / かさ.なる

VỊ

Dạ dày

 

TỪ

Lời văn

 

LẠP

Hạt gạo, hạt lúa

リュウ

つぶ

TỊ

Cái mũi

はな

ĐỒNG

Ống tre, ống trúc

トウ

つつ

TÍNH

Họ

セイ / ショウ

 

MẠCH

lúa mạch

バク

むぎ

MA, MÁ

Mài, xát

マ ス.

みが.く

TÂN

cay

シン

から.い / つら.い /づら.い / かのと

ĐĂNG

Cái đèn

トウ

ひ ほ / ともしび / とも.す / あかり

NGUNG

Đất ngoài ven

グウ

すみ

NÊ, NỆ, NỄ

Bùn

デイ / ナイ / デ / ニ

どろ

ĐỘN

ngu độn

ドン

にぶ.い / にぶ.る / にぶ / なま.る / なまく.ら

CANH

Cầy ruộng

コウ / タガヤ

 

Da, thịt trong da

はだ

CHƯNG

Lũ, bọn; Đuốc, củi nhỏ

ジョウ / セイ

む.す / む.れる / む.らす

CHI

Mỡ tảng

あぶら

CHÍCH, CHỈ

Chiếc

セキ

 

PHỮU, PHẪU, PHŨ

Đồ sành

カン

かま

TRIỆU

Vời, lấy tay vẫy lại, lấy lời gọi lại

ショウ

め.す

TIẾU

Cười, vui cười

ショウ

さ.く

BÌNH

Cái bình, cái lọ

ビン カ

 

湿

THẤP, CHẬP

Ướt, ẩm thấp

シツ / シュウ

しめ.る / しめ.す / うるお.う / うるお.す

ĐỒNG

Đồng

ドウ

あかがね

HÃN, HÀN

Mồ hôi

カン

あせ

綿

MIÊN

Dài đặc, Mềm yếu

メン ワ

 

MỊCH

Sợi tơ nhỏ

いと

PHẤN

Bột gạo, phấn gạo

フン

こ / こな / デシメートル

THẬP, THIỆP, KIỆP

Nhặt nhạnh, mười

シュウ / ジュウ

ひろ.う

Cầu cúng, cầu phúc; Báo đền

いの.る

BỔNG

Cái gậy, Đánh gậy

ボウ

 

KIỀN, CAN, CÀN

Khô, khô kiệt

カン / ケン

かわ.く / かわ.かす /  ほ.す / ひ.る / いぬい

BĂNG

nước giá,trong, lạnh

ヒョウ

こおり / ひ

BÁI

sùng bái

ハイ

おが.む / おろが.む

KHIẾU

Kêu

キョウ

さけ.ぶ

ĐỘC, ĐỐC

Ác độc

ドク

 

HIÊN

Mái hiên

ケン

のき

ĐỒ, TRÀ

Bùn bửn

ぬ.る / ぬ.り / まみ.れる

CHI, KÌ

Cành

シ エ

 

DUỆ, NHUỆ

Tinh duệ, mũi nhọn, nhanh nhẹn

エイ

するど.い

TÔN, TỐN

Cháu

ソン

まご

THẤT

Xếp, con; Đôi; Đơn, lẻ

ヒツ

ひき

LỆ

Nước mắt

ルイ / レイ

なみだ

KHOÁNG

Khai khoáng

コウ

あらがね

DONG, DUNG

nước mông mênh

ヨウ

と.ける / と.かす / と.く

THANG, SƯƠNG, THÃNG

Nước nóng

トウ

XOÁT, LOÁT

Tẩy xạch, cái bàn chải

サツ

す.る / ず.り / ずり / は.く

KIỀN, CAN, CÀN, CÁN

Bến nước, Can thiệp

カン

ほ.す / ほ.し / ぼ.し

KHIẾT

Ăn uống

キツ

 

HỒ

Cái hồ

みずうみ

TRÂN

Đồ quý báu

チン

めずら.しい / たから

GIỚI

Đồ khí giới

カイ

かせ

DŨNG

Mạnh

ユウ / イサ

いさ.む

SÁCH

quyển(sách)

サツ / サク

ふみ

DŨNG

nhảy

ヨウ

おど.る

THÁN

Than, thán khí

タン

すみ

YÊU

Lưng, Eo

ヨウ

こし

GIAO

Tế giao

コウ

 

HỒNG

Đỏ hồng

コウ / ク / アカ

べに / くれない

LUYẾN

Mến

レン

こ.う / こい / こい.しい

NHŨ

Cái vú

ニュウ

ちち / ち

ĐỐNG

Nước đông, nước đá

トウ

こお.る / こご.える / こご.る / い.てる

TRẦM, THẨM, TRẤM

Chìm, Thâm trầm

チン ジン

しず.む / しず.める

NHUYỄN

Mềm

ナン

やわ.らか /  やわ.らかい

XÁ, XẢ

Vứt bỏ, Bỏ

シャ

す.てる

QUẬT

Đào, Khát

クツ

 ほ.る

VÂN

Mây

ウン

くも

TẢO

 

ソウ / シュ

は.く

THIỂN, TIÊN

Nông, thiển cận

セン

あさ.い

THẦN

Bầy tôi

シン / ジン

 

Cam

ngọt

カン

あま.い / あま.える / あま.やかす

HOÀNG

Sắc vàng, sắc ngũ cốc chín

コウ / オウ

き / こ

BẠC, PHÁCH

Ghé vào, đỗ thuyền bên bờ

ハク

と.まる / とめる

HÀ, HẠ

Hoa sen

ẤU

Nhỏ bé, non nớt

ヨウ

おさな.い

LINH

Mưa lác đác, mưa rây

レイ

ぜろ / こぼ.す / こぼ.れる

KIÊN

Vai, Gánh vác

ケン

かた

NHU

Mềm, mềm yếu, mềm mại

ジュウ / ニュウ

やわ.らか / やわ.らかい / やわ

CHÚC, CHÚ

Khấn, Chúc mừng

シュク / シュウ

いわ.う

TÔN

Tôn trọng

ソン

たっと.い / とうと.い / たっと.ぶ

OẢN, UYỂN

Cổ tay

ワン

うで

HIỀN

Hiền, đức hạnh

ケン

かしこ.い

DIÊM

Muối

エン

しお

SA

Cát vàng, đá vụn, sỏi vụn

サ / シャ

すな

HUNG

Ngực, Tấm lòng

キョウ

むね / むな-

PHONG

Phong cho

フウ / ホウ

 

BẢO

quý báu, bảo bối

ホウ

たから

ĐỒNG

Trẻ thơ

ドウ

わらべ

DỤC

Tắm

ヨク ア

あ.びる

HUẤN

Dạy dỗ, giáo huấn

クン / キン

おし.える / よ.む

BÚT

Cái bút

ヒツ

ふで

ĐẠI

Cái đẫy

タイ / ダイ

ふくろ

TẾ

Cúng tế

サイ

まつ.る / まつ.り / まつり

TRỤ, TRÚ

Cái cột

チュウ

はしら

MAI

Chôn, mai táng

マイ

う.める / う.まる / う.もれる / うず.める / うず.まる / い.ける

NGẠNH

Cứng rắn

コウ

かた.い

TRỮ

Tích chứa

チョ

た.める / たくわ.える

HOANG

Bỏ hoang

コウ

あら.い / あら- / あ.れる / あ.らす / あ.らし / すさ.む

NGƯ

Bắt cá, đánh cá

ギョ / リョウ

あさ.る

Da

かわ

TUYỀN, TOÀN

Suối, nguồn

セン

いずみ

NÃO

Khổ não, lo lắng, não lòng

ノウ

なや.む / なや.ます/ なや.ましい / なやみ

KÍNH

Cung kính

ケイ / キョウ

うやま.う

PHIẾN

Mảnh

ヘン

かた/ かた

KHOÁI

Sướng thích

カイ

こころよ.い

DỰC

Ngày mai, kỳ tới

ヨク

 

THUẦN, CHUẨN, ĐỒN, TRUY

Thành thực

ジュン

 

THỨ, THÍCH

Đâm chết

さ.す / さ.さる / さ.し / さし / とげ

SONG

Đôi (số chẵn)

ソウ

ふた / たぐい / ならぶ / ふたつ

CẬT

Hỏi vặn

キツ / キチ

つ.める / つ.め / づ.め / つ.まる / つ.む

ÁO, ÚC

Thần áo, Nước Áo

オウ

おく / おく.まる / くま

MIỂU

Tua lúa, Giây

ビョウ

 

QUẦN

Bè bạn, Đàn, bầy

グン

む.れる / む.れ / むら

BẠC, BÁC

cái rèm, bạc mệnh

ハク

うす.い / うす / うす / うす.める / うす.まる / うす.らぐ / うす.ら / うす.れる / すすき

CHIẾU

Soi sáng

ショウ

て.る / て.らす / て.れる

TẶNG

Đưa tặng

ゾウ / ソウ

おく.る

LUẬT

Luật lữ

リツ / リチ / レ

 

TẠNG

Nội tạng

ゾウ

はらわた

CHƯƠNG

Văn chương, chương mạch

ショウ

 

GIẢN

Giản d

カン / ケン

えら.ぶ / ふだ

THIÊU

Thiêu đốt

ショウ

や.く / や.き / や.き / や.き

DỰ

Sẵn

あず.ける / あず.かる

THẾ

Bỏ, Thay, Suy bại

タイ

か.える / か.え / か.わる

CỐ

Tên một giống chim

やと.う

THIỆU

giới thiệu

ショウ

 

NHƯỢC

yếu

ジャク

よわ.い / よわ.る / よわ.まる / よわ.める

TRÚ

Đóng

チュウ

 

BAO

bao bọc

ホウ

つつ.む / くる.む

TÍCH

Vết chân

セキ

あと

NHIÊN

Đốt

ネン

も.える / も.やす / も.す

QUYỂN

Quyển sách

カン / ケン

ま.く / まき / ま.き

GIỚI

Đến

カイ

とど.ける / とど.け / とど.く

KHUYNH

khuynh đảo

ケイ

かたむ.く / かたむ.ける / かたぶ.く / かた.げる / かし.げる

CỐT

Xương

コツ

ほね

BẢN

Ván, mảnh mỏng

ハン / バン

いた

TRÁT

non yểu

サツ

ふだ

VINH

Vinh quang, Vinh hạnh

エイ / ヨウ

さか.える / は.え / ば.え / は.える

TRỌNG

Giữa

チュウ

なか

BƯU

Nhà trạm

ユウ

 

PHỨC

Áo kép

フク

 

MAI

Cái quả, gốc cây

マイ バ

 

Ô

Bẩn

けが.す / けが.れる / けが.らわしい / よご.す / よご.れる / きたな.い

TỊCH, TẠ

Sách vở, sổ sách

セキ

 

Y, Ỷ

Y nhiên

イ / エ

よ.る

XÚC

Tiếp xúc, chạm biết

ショク

ふ.れる / さわ.る / さわ

HI

Ít, Mong, Vô hình

キ / ケ

まれ

CHẤN

Sét đánh

シン

ふる.う / ふる.える

CỰ, HÁ

Lớn, Há

キョ

 

Vũ trụ

 

BỐ

Vải

ぬの

ĐỂ

Đáy, Ngăn

テイ

そこ

PHẢN

Sườn núi

ハン

さか

HƯƠNG

hương thơm

コウ / キョウ

か / かお.り / かお.る

TƯỢNG

Hình tượng

ゾウ

 

KHAN, SAN

Chặt, Khắc, Tước bỏ

カン

 

KHỐ

Cái kho

コ / ク

くら

CHÍ

Ghi nhớ

 

TRỨ, TRƯỚC, TRỮ

Sáng, rõ rệ

チョ / チャク

あらわ.す / いちじる.しい

VĨNH

Lâu, dài, mãi mãi

エイ

なが.い

TINH

ngôi sao

セイ / ショウ

ほし / ぼし

QUÝ

Nhỏ, Mùa, ba tháng

 

ÔN, UẨN

Ôn lại, Ôn hòa

オン

あたた.か / あたた.かい / あたた.まる / あたた.める

HUYẾT

Máu

ケツ

TRÌ

Cái ao

いけ

THĂNG

thăng chức

ショウ

のぼ.る

HÓA

Của, Bán, Đút củ

たから

TRÚC

Đắp đất, lèn đất, Nhà ở

チク

きず.く

TÍCH

Đánh sợi, xe sợi

セキ

 

PHẬT

Phật giáo

ブツ / フツ

ほとけ

Lần lót áo

うら

MỘ

Tìm rộng ra

つの.る

TỔN

Bớt, Mất, Yếu

ソン

そこ.なう / そこな.う / -そこ.なう / そこ.ねる / そこ.ねる

LẠC

mạch lạc

ラク

から.む / から.まる

GIÁC, GIỐC

Cái sừng

カク

かど / つの

LỆNH, LINH

Mệnh lệnh

レイ

 

TRA

Điều tra

 

BẢN

Sổ sách

ハン

 

TẰNG

Từng, lớp, hai lần

ソウ

 

HOẠN

Lo, Tai hoạn, Tật bệnh

カン

わずら.う

THÀNH

Cái thành

しろ

ジョウ

SẢNH

Đại sảnh

チョウ / テイ

やくしょ

LIỄU

Hiểu biết, Xong

リョウ

 

KHINH

Khinh suất

ケイ

かる.い / かろ.やか / かろ.んじる

LUYỆN

Luyện tập

レン

ね.る / ね.り

NHAM

Đá nham

ガン

いわ

THUẬN

Theo

ジュン

 

THỪA

thừa vận

ショウ / ジョウ

うけたまわ.る / う.ける / ささ.げる / とど.める / たす.ける / こ.らす / つい.で / すく.う

LƯỢC

Mưu lược

リャク

ほぼ / おか.す / おさ.める / はかりごと / はか.る / はぶ.く / りゃく.す / りゃく.する

VI

Chu vi, bao vây

かこ.む / かこ.う / かこ.い

LINH

Tuổi

レイ

よわ.い / とし

HẬU

Hậu đãi

コウ

あつ.い / あか

PHONG

phong phú

ホウ / ブ

ゆた.か / とよ

TRẮC

Đo chiều sâu

ソク

はか.る

PHỔ

Rộng, lớn, khắp

あまね.く

LOẠN

Loạn, bối rối không yên

ラン / ロン

みだ.れる / みだ.る / みだ.す / みだ / おさ.める

TẮC

Bắt chước

ソク

のっと.る

CỐ

Bền chắc

かた.める / かた.まる / かた.まり / かた.い

lông chim

は / わ / はね

DUYÊN

Kéo dài, Xa

エン

の.びる / の.べる / の.べ

ĐỚI

Nhiệt đới, ôn đới

タイ

お.びる / おび

BA

Sóng nhỏ

なみ

NGỌC, TÚC

Ngọc, đá báu

ギョク

たま / たま / だま

LỤC

Đồng bằng cao ráo, lục địa

リク / ロク

おか

BẠO, BẠC, BỘC

nổ nứt ra vì lửa

バク

は.ぜる

ĐÌNH

Đứng

テイ

と.める / と.まる

THÂN

Duỗi, Làm cho phải lẽ

シン

の.びる / の.ばす / の.べる

THỰ

Đặt, Nêu rỏ ra

ショ

 

VÂN

Một thứ cỏ thơm

ゲイ / ウン

う.える / のり / わざ

ÁP

Áp lực

アツ / エン / オウ

お.す / へ.す / おさ.える / お.さえる

ỨC

Ức,Liệu lường, Yên

オク

 

CHIÊM, CHIẾM

Xem

セン

し.める / うらな.う

LUÂN

Vòng, vầng

リン

BẠO, BỘC

Tàn bạo

ボウ / バク

あば.く / あば.れる

DU

Dầu

ユ / ユウ

あぶら

ĐOẢN

Ngắn

タン

みじか.い

CỬU

Lâu

キュウ / ク

ひさ.しい

HOÁN

Thay đổi

カン

か.える / か.える / か.わる

NGHỊCH, NGHỊNH

Trái, Can phạm

ギャク / ゲキ

さか / さか.さ / さか.らう

ẤN

con dấu

イン

しるし / じるし / しる.す

CẤM, CÂM

Cấm chế

キン

 

NHI

Nhi đồng, hài nhi

ジ / ニ / ゲイ / ッ

THIẾT

Sắt

テツ

くろがね

Sông

かわ

KỊCH

Quá lắm, Trò đùa

ゲキ

 

CHƯ

chư quân

ショ

もろ

TRANG

Trang sức, trang hoàng

ソウ / ショウ

よそお.う / よそお.い

LÂM

Rừng

リン

はやし

GIẢNG

Giảng giải

コウ

 

貿

MẬU

Đổi lẫn cho nhau

ボウ

 

BÀN, BAN, BÁT

Quanh co

ハン

 

PHÚC, BỨC

Bức, Sửa sang

フク

はば

TƯƠNG, THƯƠNG, TƯỚNG

tương lai, tướng quân

ショウ / ソウ / モッ

まさ.に / はた / まさ / ひきい.る

LỊCH

Lí lịch, lịch sử, kinh lịch

レキ / レッキ

 

PHIẾN, PHÁN

Mua rẻ bán đắt, buôn bán

ハン

 

CĂN

Rễ cây

コン

GIỚI

Cõi, Ven bờ

カイ

 

CẠNH

 

キョウ / ケイ

きそ.う / せ.る / くら.べる

SÂM

Rậm rạp

シン

もり

THẢI, THÁI

Hái, Chọn nhặt

サイ

 と.る

LIỆU

Chữa bệnh

リョウ

 

TỊNH, TINH

Gồm, đều

ヘイ / ホウ

な.み / なら.べる / なら.ぶ

SIÊU

tài trí hơn người

チョウ

こ.える /こ.す

TRÚC

Cây trúc, cây tre

チク

たけ

SƯU

Sưu tầm, sưu tập

ソウ / シュ / シュウ

さが.す

BIÊN

lề sách

ヘン

あ.む / あ.み

KHOÁN

giấy hợp đồng

ケン

 

ƯƠNG

Ở giữa, trung ương

オウ

 

NGẠN

Bờ, Cao ngất

ガン

きし

KIỀU, KHIÊU, CAO

Cái cầu

キョウ

はし

CỰU

Cũ, lâu

キュウ

ふる.い / もと

TỈNH

Coi xét

セイ / ショウ

かえり.みる / はぶ.く

LỤC

phụ lục

ロク

しる.す / と.る

LOAN

Vũng bể, chỗ nước hõm vào

ワン

いりえ

HOÀN

tròn

ガン

まる / まる.める / まる.い

HIỆU

Công hiệu

コウ

き.く / ききめ / なら.う

TẾ

Nhỏ, Tinh tế

サイ

ほそ.い / ほそ.る / こま.か / こま.かい

   

セツ / ショウ

つ.ぐ

TIẾP

Nối tiếp

セツ / ショウ

つわもの

QUẢN

vật gì tròn rỗng giữa ,Cai quản

カン

くだ

GIAI

Bực thềm

カイ

きざはし

CỐC, LỘC, DỤC

Lũng, suối; Hang, núi

コク

たに / きわ.まる

CHÂM

cây kim

シン

はり

HUỐNG

Cảnh huống

キョウ

まし.て / いわ.んや / おもむき

LƯỢNG, LƯƠNG

Đồ đong

リョウ

はか.る

TÀNG

Bảo tàng, tàng trữ

ゾウ / ソウ

くら / おさ.める / かく.れる

CỰC

Cùng cực

キョク / ゴク

きわ.める / きわ.まる / きわ.まり / きわ.み / き.める / ぎ.め / き.まる

NÃO

Bộ não, đầu não

ノウ / ドウ

のうずる

KHÓA

Thi, tính; Thuế má; Quẻ bói

 

DI, DỊ, SỈ

Dời đi, Biến dờ

うつ.る / うつ.す

PHỤC, PHÚC

Báo đáp

フク

また

ĐÊ

Thấp

テイ

ひく.い / ひく.める / ひく.まる

Nghề, Tài năng

わざ

BỊ, BÍ

Áo ngủ

こうむ.る / おお.う / かぶ.る / かぶ.せる

TẠO, THÁO

Gây nên, làm nên

ゾウ

つく.る / つく.り

BIÊN

Biên, biên giới

ヘン

あた.り / ほと.り

THƯỞNG

Khen, thưởng

ショウ

ほ.める

CHUẨN, CHUYẾT

Bằng phẳng, Sửa soạn sẵn

ジュン

じゅん.じる / じゅん.ずる / なぞら.える / のり ひと.しい / みずもり

ĐAM, ĐẢM

Vác, gánh

タン

かつ.ぐ / にな.う

ÂU, ẨU

Châu Âu

オウ

うた.う

NGẠCH

Trán

ガク

ひたい

CHÂU

tỉnh; nhà nước

シュウ / ス

NÔNG

Nghề làm ruộng

ノウ

 

TUYẾN

đường dây

セン

すじ

THUẬT

Bày ra, thuật ra

ジュツ

の.べる

THÂU, THÚ

Chuyển vần

ユ / シュ

 

TOÁN

tính toán

サン

そろ

PHÓ

Thứ hai, Thứ kém

フク

 

ĐẠO

Chỉ dẫn, chỉ đạo

ドウ

みちび.く

CẢNH

Cõi, Cảnh ngộ, Cảnh trí

キョウ / ケイ

さかい

BỔ

Bù, giúp

おぎな.う

PHÒNG

Phòng bị

ボウ

ふせ.ぐ

DOANH, DINH

Doanh nghiệp, kinh doanh

エイ

いとな.む / いとな.み

THUẾ, THỐI, THOÁT

thuế

ゼイ

 

TÁI

Hai, lại

サイ / サ

ふたた.び

GIẢM

Bớt, ít đi, giảm đi

ゲン

へ.る / へ.らす

THẾ

Thế lực

セイ / ゼイ

いきお.い / はずみ

CÁCH

Da, đổi

カク

かわ

ĐẢO

Bãi bể, cái cù lao

トウ

しま

CÁC

Đều

カク

おのおの

ĐOÀN

Hình tròn

ダン / トン

かたまり / まる.い

QUÂN

Quân lính

グン

いくさ

ỦY, UY

Ủy thác

ゆだ.ねる

TRA

Điều tra

 

PHỦ

Tủ chứa sách

 

THIẾT

Sắp bày, đặt bà

セツ

もう.ける

HUYỆN

Huyện, tỉnh

ケン

か.ける

LĨNH

lĩnh hội

リョウ

えり

KHU, ÂU

Chia từng loài, Cõi

ク / オウ / コウ

 

TỔNG

Góp, họp, tóm

ソウ

す.べて / すべ.て / ふさ

HIỆP

Hòa hợp, giúp đỡ

キョウ

 

ĐẢNG

Đảng

トウ

なかま むら

 

 

Bài viết liên quan