Giao tiếp tiếng Nhật ở rạp chiếu phim

Thứ hai - 20/05/2019 23:33
Đến rạp chiếu phim tại Nhật Bản, nên sử dụng mẫu câu nào cho hay? Giao tiếp tiếng Nhật với chủ để này chắc hẳn sẽ cho bạn nhiều điều thú vị.

 

>> Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Phim ảnh

 

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật ở rạp chiếu phim

 

Những mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thường được sử dụng ở rạp chiếu phim: 

 

1. Bây giờ phim nào hiện đang hot nhỉ?

今のホットな映画がありますか?

 

2. Bạn muốn xem phim hành động hay phim tình cảm?

アクションフィルムが好きですか?それとも、ロマンチックフィルムが好きですか?

 

3. Bạn ăn bỏng ngô nhé!

ポップコーンを食べませんか?

 

4. Mình ngồi ghế đầu, ghế giữa hay ghế cuối?

一番外のシートと間のシートと最後のシートと、どんなシートがほしいですか?

 

5. Phim này tôi đã xem rồi

この映画を見たことがありますよ!

 

6. Đây là phim đang được yêu thích nhất tại rạp đấy.

これは映画館で一番人気がある映画ですよ!

 

7. Nội dung phim về cái gì vậy?

映画は何についてですか?

 

8. Thứ mấy thì có chương trình giảm giá vậy.

何曜日は割引がありますか?

 

9. Phim này dành cho người trên 18 tuổi.

この映画は18歳以上の人が対象になります。

 

10. Bạn có thẻ sinh viên không, sẽ được giảm giá đấy.

学生カードがあれば、割引の対象になります?

 

11. Bộ phim này thực sự rất thú vị.

この映画はとても面白いです!

 

12. Đúng là tác phẩm kinh điển đáng mong đợi, những pha hành động hoành tráng lắm.

さすが傑作の映画ですね!アクションの状況はとても素晴らしい!

 

13. Mình đã khóc khi xem phim này đấy.

この映画を見た時、泣き出しました!

 

14. Ngồi ghế đầu hơi khó xem, phải ngước cổ lên và âm thanh hơi to.

一番外のシートに座ったのは首を上げて、音もちょっと大きすぎで見ることが大変です!

 

15. Anh ta nghe điện thoại to quá tôi không tập trung xem phim được.

彼が電話の時、声が大きすぎで、映画に集中できません。

 

16. Xin lỗi anh chị đã hết vé rồi.

申し訳ございませんが、チケットが売り切れました!

 

17. Chỉ còn đúng 2 vé duy nhất vào khung giờ này, anh chị mua nhé!

この時間に二つだけのチケット残るから、買っていただけませんか?

 

18. Nội dung phim khá bất ngờ, mình vẫn chưa hiểu hết.

映画の内容はびっくりした点がおおくて、全部分かりません。

 

19. Lần sau chúng ta lại đi xem phim tiếp nhé.

また今度も映画を見に行こうね!

 

20. Tôi đã đặt trước 2 vé xem phim qua mạng, bạn kiểm tra giúp tôi nhé.

インターネットで二つのチケットを予約しましたが、チェックしてくれませんか?

 

21. Tôi thích ngồi ở vị trí giữa rạp.

映画館の真ん中に座ってほしいです!

 

22. Đề nghị quý khách không mang đồ ăn bên ngoài vào rạp.

映画館に外からの食べ物をもってはいけません!

 

23. Các bạn giữ trật tự một chút cho người khác xem phim nhé!

他の人に迷惑をかけないように、少し小さい声で話してくださいね!

 

Trên đây là những mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề rạp chiếu phim dành cho những bạn có sở thích xem phim. Hy vọng những mẫu câu này sẽ phần nào giúp các bạn có thể giao tiếp một cách tốt hơn khi gặp phải những tình huống thực tế.  Nhật ngữ SOFL chúc các bạn học tiếng Nhật vui vẻ nhé!

 

Bài viết liên quan