Chúc mừng năm mới tiếng Nhật nói như thế nào?

Thứ hai - 28/01/2019 22:31
Để chào mừng xuân Kỷ Hợi 2019, các bạn đã chuẩn bị được những gì cho năm mới rồi? Hòa trong không khí tươi vui và náo nức đón chào năm mới. Cùng Nhật Ngữ SOFL tìm hiểu thêm cho mình một số câu chúc mừng năm mới hay và ý nghĩa mà người Nhật thường sử dụng trong dịp Tết nhé.

>> Những câu chúc mừng năm mới 2019 bằng tiếng Nhật hay nhất

Là một đất nước có truyền thống văn hóa với nhiều lễ nghi, phong tục lâu đời. Không có gì lạ khi người Nhật luôn chào hỏi và có những lời chúc mừng đặc biệt là trong dịp năm mới. Dưới đây là một số câu chúc mừng năm mới tiếng Nhật hay nhất, mọi người cùng theo dõi nhé!

 

Chúc mừng năm mới tiếng Nhật

Chúc mừng năm mới tiếng Nhật

 

Những câu chúc mừng năm mới hay bằng tiếng Nhật

1, 明けましておめでとうございます。

( Akemashite omedetou gozaimasu.)

Chúc mừng năm mới

2, 新年おめでとうございます。

(Shinnen omedetou gozaimasu.)

Chúc mừng năm mới

3, 謹賀新年。

( Kinga Shinnen )

Chúc mừng năm mới

Cụm từ này có ý nghĩa là mừng năm mới và thường được viết trên bưu thiếp của người Nhật vào dịp Tết.

4, よいお年を

( Yoi otoshi o )

Chúc một năm tốt lành

5, 皆様のご健康をお祈り申し上げます。

(Minasama no gokenkou o oinori moushiagemasu.)

Mong mọi người thật nhiều sức khỏe

6, 恭賀新年

(Kyouga Shinnen)

Năm mới tràn đầy niềm vui và sự hạnh phúc

7, 謹んで新年のお喜びを申し上げます。

(Tsutsushinde shinnen no oyorokobi o moushiagemasu.)

Chúc bạn gặp nhiều may mắn ở trong năm mới

8, 新しい年が順調でありますように

(Atarashii toshi ga junchoude arimasuyou ni)

Chúc năm mới cùng mọi việc suôn sẻ

9, 皆様のご健康をお祈り申し上げます。

(Minasama no gokenkou o oinori moushiagemasu.)

Chúc năm mới sức khỏe dồi dào

10, すべてが順調にいきますように

(Subete ga junchou ni ikimasu youni )

Chúc mọi thứ thuận lợi

11, 昨年は大変お世話になり ありがとうございました。

(Sakunen wa taihen osewa ni nari arigatou gozaimashita.)

Cảm ơn cậu vì đã giúp tớ rất nhiều trong năm qua

12, 金運に恵まれますように

(Kinun ni megumaremasu youni)

Chúc gặp thật nhiều may mắn trong chuyện tiền bạc

13, 財源が広がりますように

(Zaigen ga hirogarimasu youni)

Chúc làm ăn phát đạt

14, ますます裕福になりますように

(Masumasu yuufukuni narimasu youni)

Chúc ngày càng trở nên giàu có

15, 幸運がもたらしますように

(Kouun ga motarashimasu youni)

Chúc năm mới mang lại nhiều may mắn và hạnh phúc

16, 万事順調にいきますように

(Manji junchou ni ikimasu youni)

Chúc vạn sự đều thuận lợi

17, ご無沙汰している人へ

すっかりご無沙汰しております。

平素の疎遠をお詫び申し上げます。

早いもので、長男は今年小学校に上がります。

お子様も可愛らしい盛りになられたことでしょう。

今年こそ同窓会で会えるのを楽しみにしています

Nếu những câu chúc mọi năm đã trở nên nhàm chán rồi, thì các bạn hãy thử đổi sang những chúc mừng năm mới tiếng Nhật để thêm phần thú vị nhé. Trung tâm tiếng Nhật SOFL Chúc các bạn có một năm mới thật vui vẻ, hạnh phúc, mọi điều như ý!

 

Bài viết liên quan