Bạn đã biết cách nói số người trong gia đình bằng tiếng Nhật hay chưa?

Thứ ba - 15/10/2019 21:55
Cách nói số người trong gia đình bằng tiếng Nhật tương đối đơn giản. Bạn chỉ cần nắm chắc cách đếm số lượng người và từ vựng về các thành viên trong nhà sau đó ứng dụng vào mẫu ngữ pháp chính là được.

>> Từ vựng tiếng Nhật về Gia đình

>> Giới thiệu gia đình bằng tiếng Nhật

 

Cách nói số người trong gia đình bằng tiếng Nhật

Để giới thiệu số người trong gia đình, các bạn nói như sau:

私の家族は~人です Gia đình tôi có ~ người.

Trong đó:

  • 私: Tôi
  • の: của
  • 家族: Gia đình
  • 人: Người

Ví dụ:

私の家族は 5 人です ⇒ Gia đình tôi có 5 người

私の家族は 3 人です ⇒ Gia đình tôi có 3 người

Cách đếm số lượng người tiếng Nhật như sau:

 

一人

ひとり

1 người

二人

ふたり

2 người

三人

さんにん

3 người

四人

よんにん

4 người

五人

ごにん

5 người

六人

ろくにん

6 người

七人

ななにん

7 người

八人

はちにん

8 người

九人

きゅうにん

9 người

十人

じゅうにん

10 người

 

Cách đếm số lượng thành viên trong gia đình bằng tiếng Nhật

Sau đó các bạn sẽ giới thiệu lần lượt các thành viên trong gia đình, chú ý giới thiệu từ già đến trẻ, từ cao đến thấp. Để ngăn cách giữa từng người các bạn dùng trợ từ と. Trong câu có thể kể cả bản thân mình, có thể không (người nghe vẫn sẽ hiểu được ý của bạn)

Ví dụ:

父と母と兄と妹と私です ⇒ Gồm có bố, mẹ, anh trai, em gái và tôi

父と母と私です ⇒ Gồm có bố, mẹ và tôi

父と母と弟がいます ⇒ Có bố, mẹ, em trai (và tôi)

 

Từ vựng về các thành viên trong gia đình mình:

 

Ông

そふ/おじいちゃん

そぼ/おばあちゃん

Bố

お父さん/ ちち

Mẹ

お母さん/はは

Con trai

むすこ

Con gái

むすめ

Anh

あに/あにちゃん

Chị

あね/あねちゃん

Em gái

いもうと/いもうとちゃん

Em trai

おとうと/おとうとちゃん

Vợ

つま/ かない

Chồng

おっと

Ông bà

祖父母

Vợ chồng

ふうふ

Anh em

きょうだい

Bố mẹ

りょうしん

Cháu trai

おい

Cháu gái

めい

Cháu

まご

Anh rể

義理の兄

Em rể

義理の弟

Con rể

義理の息子

 

Trong trường hợp có từ hai người cùng một vai vế, các bạn sử dụng số lượng từ kèm với danh từ để nói:

Ví dụ:

私の家族はりょうしんとあねが二人 います⇒ Gia đình tôi có bố mẹ và 2 chị gái

私の家族は母とおとうとがふたりがいます ⇒ Gia đình tôi gồm mẹ, hai em trai và tôi

 

⇒ Ví dụ mẫu câu giới thiệu về thành viên trong gia đình:

私の家族はろくにんです。そふとりょうしんとあにといもうとがいます ⇒ Gia đình tôi gồm có 6 người. Bà ngoại, bố mẹ, anh trai, em gái (và tôi)

 

Hãy vận dụng cách nói số người trong gia đình bằng tiếng Nhật để giới thiệu về gia đình bạn cho chúng mình cùng biết nhé. Bất cứ câu hỏi nào liên quan đến ngôn ngữ, liên hệ với trung tâm tiếng Nhật SOFL để nhận được giải đáp tận tình từ các thầy cô.

 

Bài viết liên quan