Từ vựng tiếng Nhật trong văn phòng làm việc

Thứ tư - 14/09/2016 09:35
Nếu bạn đang có ý định xin vào làm trong các công ty của Nhật Bản thì những từ vựng tiếng Nhật này sẽ rất cần thiết và hỗ trợ cho bạn rất nhiều trong công việc.

tu vung tieng nhat trong van phong lam viec
Từ vựng tiếng Nhật trong văn phòng làm việc
 

>>>> Có thể các bạn quan tâm : Cách học tiếng Nhật giao tiếp hiệu quả 
 
Bạn là nhân viên văn phòng và công việc của bạn đòi hỏi phải tiếp xúc và sử dụng tiếng Nhật thường xuyên? Vậy thì điều quan trọng nhất mà bạn cần bổ sung cho mình là từ vựng tiếng Nhật về những điều cơ bản, gần gũi, thân thuộc nhất trong công ty. 
 
Nghĩa là bạn phải biết các bạn phải biết các kiểu công ty, các phòng ban, các chức vụ trong công ty trong tiếng Nhật là gì?....

Bài viết dưới đây trung tâm tiếng Nhật SOFL sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Nhật cơ bản khi làm việc trong công ty Nhật cần biết:
 

Một số từ vựng tiếng Nhật trong văn phòng làm việc.

 
1. 会社 かいしゃ kaisha Công ty
2. 有限会社 ゆうげんがいしゃ yuugen gaisha Cty Trách nhiệm hữu hạn
3. 株式会社 かぶしきがいしゃ  kabu shiki gaisha Công ty cổ phần
4. 中小企業 ちゅうしょうきぎょう chuushou kigyou Doanh nghiệp vừa và nhỏ
5. 企業 きぎょう kigyou doanh nghiệp / xí nghiệp
6. 会社員 かいしゃいん kaisha in Nhân viên công ty
7. 営業部 えいぎょうぶ eigyou bu Bộ phận bán hàng
8. 人事部 じんじぶ jinji bu Cán bộ
9. 従業員 じゅうぎょういん juugyou in Công nhân
10. 年金 ねんきん nenkin Trợ cấp
11. 事務所 じむしょ jimu sho Văn phòng
12. 事務員 じむいん jimu in nhân viên (văn phòng)
13. 社長 しゃちょう sha chou Chủ tịch / giám đốc
14. 副社長 ふくしゃちょう fuku sha shou Phó giám đốc
15. 部長 ぶちょう bu chou trưởng phòng
16. 課長 かちょう ka chou Trưởng nhóm
17. 専務 せんむ  senmu giám đốc quản lý / người chỉ đạo
18. 総支配人 そうしはいにん Sou shihai nin Tổng giám đốc
19. 取締役 とりしまりやく  tori shimari yaku Người phụ trách 
20. 上司 じょうし joushi Cấp trên

cach hoc tu vung tieng nhat trong van phong lam viec
Từ vựng tiếng Nhật trong văn phòng làm việc
 
21. 部下 ぶか buka  Cấp dưới
22. 同僚 どうりょう dou ryou Đồng nghiệp
23. 受付 うけつけ uke tsuke Tiếp tân
24. 企画書  きかくしょ kikaku sho Dự án đề xuất
25. 新製品 しんせいひん shin seihin Sản phẩm mới
26. 判子 はんこ  hanko Con dấu
27. 欠勤届 けっきんとどけ kekkin todoke Thông báo vắng mặt
28. 面接 めんせつ mensetsu  Phỏng vấn
29. 残業 ざんぎょう zan gyou Làm ngoài giờ
30. 出張 しゅっちょう shucchou Đi công tác
31. 有給休暇 ゆうきゅうきゅうか yuukyuu kyuuka Nghỉ có lương
32. 書類 しょるい shorui Hồ sơ / tài liệu
33. ボーナス bo-nasu Tiền thưởng
34. 給料 きゅうりょう kyuuryou Tiền lương
35. 保険 ほけん  hoken Bảo hiểm
36. 名刺  めいし meishi Danh thiếp
37. 欠勤 けっきん kekkin Đơn xin nghỉ phép
38. 敬具 けいぐ keigu Kính thư (cuối lá thư)
39. 辞表 じひょう jihyou  Đơn từ chức
40. お客さん おきゃくさん okyaku san  Khách hàng
41. 御中  おんちゅう onchuu Kính gửi / kính thưa (đầu lá thư)
42. 会議 かいぎ kaigi Cuộc hợp
43. 会議室  かいぎしつ  kaigi shitsu Phòng họp
44. 電話 でんわ denwa Điện thoại
 
Hãy học thuộc những từ vựng tiếng Nhật mà trung tâm tiếng Nhật SOFL đã cung cấp để làm việt, giao tiếp trong công ty Nhật tốt hơn nhé!

Bài viết liên quan