Từ vựng Lễ tốt nghiệp ở Nhật Bản - Trung tâm tiếng nhật SOFL - Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội


Từ vựng Lễ tốt nghiệp ở Nhật Bản
Thứ hai - 02/11/2015 04:36
Lễ tốt nghiệp ở Nhật Bản còn gọi là Sotsugyōshiki ( そつぎょうしき) thể hiện những nét đặc trung khác với lễ tốt nghiệp tại các quốc gia khác. Cùng tìm hiểu về chủ đề này, đồng thời học thêm những kiến thức về từ vựng nhé.
 
Trung tâm tiếng Nhật SOFL sẽ cùng các bạn tìm hiểu về ngày lễ tốt nghiệp ở Nhật Bản. Đây là buổi lễ thường niên mà bất cứ học sinh, sinh viên nào cũng sẽ trải qua, trong đó có cả các bạn du học sinh tại Nhật. Hãy cùng tìm hiểu về buổi lễ này nhé.
 
Ngày lễ tốt nghiệp hướng tới mục đích cuối cùng là dành cho các học sinh/ sinh viên đã hoàn thành chương trình học trong trường, tuy nhiên, nó cũng là một dịp lễ thể hiện lòng biết ơn với thầy cô và ngôi trường bạn theo học suốt thời gian qua. Trong buổi lễ, bài hát đầu tiên được vang lên chính là bài quốc ca của Nhật Bản, tiếp theo là bài hát của thành phố và các bài hát của trường. Một số ca khúc có thể được hát trong buổi lễ tốt nghiệp ở Nhật Bản là: Tabidachi no Hi ja ni (旅 立 ち の 日), One của Ya-Ya-Yah, Sakura của Naotaro Moriyama ja: さ く ら (森 山 直 太 朗 の 曲), Aogeba Tōtoshi và Hotaru no Hikari (hát theo giai điệu của Auld Lang Syne)....
 
Lễ tốt nghiệp ở Nhật Bản
 
Sau khi hát xong, vị hiệu trưởng mặc một bộ vest theo phong cách Nhật Bản hoặc cà vạt đen đi lên bục giảng. Các giáo viên chủ nhiệm từng lớp gọi tên của các sinh viên của mình. Học sinh đứng lên và nói "は い" (hai), sau đó lên bục giảng. Hiệu trưởng đọc bằng tốt nghiệp thành tiếng một lần và trao nó cho các sinh viên. Các học sinh nhận bằng tốt nghiệp bằng tay trái trước rồi đến tay phải. Sau đó học sinh trở lại chỗ ngồi của mình, dừng lại và cúi chào các vị khách đặc biệt rồi ngồi lại vị trí. Đó là nguyên tắc cũng như văn hóa trong ngày Lễ tốt nghiệp ở Nhật Bản.
 
Cùng học thêm những từ vựng có thể dùng trong ngày lễ tốt nghiệp này nhé.
 
1. 涙 (n) な み だ nước mắt
涙 を 流 し て 泣 く な み だ を な が し て な く khóc ra nước mắt
2 三月 (n) さ ん が つ tháng Ba
 
3 卒業 式 (n) そ つ ぎ ょ う し き lễ tốt nghiệp
4 卒業 (n) そ つ ぎ ょ う tốt nghiệp
そ の 生 徒 は 卒業 式 に 出 て い ま す.
そ の せ い と は そ つ ぎ ょ う し き に で て い ま す.
Học sinh được tham dự lễ tốt nghiệp.
5 謝恩 会 (n) し ゃ お ん か い Lễ cảm ơn
6 卒業 ア ル バ ム (n) そ つ ぎ ょ う あ る ば む Niên giám trường
7 校歌 (n) こ う か bài hát của trường
8 蛍 の 光 ほ た る の ひ か り Hotaru no Hikari
9 卒業 写真 (n) そ つ ぎ ょ う し ゃ し ん ảnh tốt nghiệp
10 別 れ (n) わ か れ từ biệt
11 卒業 証書 (n) そ つ ぎ ょ う し ょ う し ょ bằng cấp

Thông tin được cung cấp bởi: 
 
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://trungtamnhatngu.edu.vn/

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

Bài viết liên quan

 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 47

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 45


Hôm nayHôm nay : 3929

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 123420

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4772664