Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Kim” (金) - Trung tâm tiếng nhật SOFL - SOFL 日本語センター Luyện thi tiếng nhật

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai : Miss Điệp - 0962 461 288 Thanh Xuân - Hà Đông : Miss Dung - 0986 841 288 Cầu Giấy - Từ Liêm : Miss Tuyền - 0964 66 12 88 Long Biên - Gia Lâm : Miss Vũ Dung - 0981 961 288
 
** CHÀO MỪNG HỌC VIÊN MỚI TẠI LONG BIÊN **

GIẢM
10HỌC PHÍ CHO HỌC VIÊN ĐĂNG KÍ TẠI CƠ SỞ 4 LONG BIÊN

TRƯỚC NGÀY
 25/09


Tặng 100% học phí khóa tiếp theo cho 3 học viên xuất sắc nhất trong lớp!

Học tiếng Nhật cơ bản, luyện thi tiếng nhật Kyu N trực tiếp với giáo viên Nhật Bản tại trung tâm Nhật ngữ SOFL
Giáo viên NHật bản trực tiếp giảng dạy tại tất các khóa học tại trung tâm! 


   Tặng 50% học phí cho các học sinh nghèo vượt khó. 
Tặng 50% học phí cho con em thương binh liệt sĩ !

 
 

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

BÀI MỚI ĐĂNG - 最新記事

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 85

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 83


Hôm nayHôm nay : 5375

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 21816

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4146422

TIN NỘI BỘ

LỊCH LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

 

    Trung tâm  Nhật Ngữ SOFL làm
    việc tất cả các ngày trong tuần
    từ thứ 2 đến chủ nhật
    Thời gian:  8h -21h hàng ngày

GIẢNG DẠY TẠI DOANH NGHIỆP

HÌNH ẢNH TRUNG TÂM

Home » Tin Tức » HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY

Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Kim” (金)

Thứ hai - 18/07/2016 22:59
Tiếp tục các bài học từ vựng tiếng Nhật thao chủ đề, hôm nay, trung tâm Tiếng Trung SOFL xin chia sẻ với các bạn danh sách các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Kim” (金). Hãy học, bổ sung từ vựng tiếng Nhật thường xuyên nếu muốn nhanh giỏi ngôn ngữ này nhé!

Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Kim” (金)
Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Kim” (金)
 
Như các bạn cũng biết, khi nhắc đến Kim chúng ta thường nghĩ ngay đến tiền bạc, kim loại. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho các bạn các từ vựng đó. Cùng học nhé:
 
1. 金 (かね / きん) : Tiền / Vàng
2. 黄金 (おうごん) : Kim loại vàng
3. 金属 (きんぞく) : Kim loại
4. 金融 (きんゆう) : Tài chính tiền tệ
5. 金庫 (きんこ) : Két sắt tiền
6. 金銭 (きんせん) : Tiền bạc
7. 金額 (きんがく) : Khoản tiền
8. 金魚 (きんぎょ) : Cá vàng
9. 金槌 (かなづち) : Cái búa
 
10. 金貨 (きんか) : Đồng xu vàng
11. 金色 (きんいろ) : Màu vàng
12. 金融機関 (きんゆうきかん) : Cơ quan tài chính
13. 金網 (かなあみ) : Lưới sắt
14. 金髪 (きんぱつ) : Tóc vàng
15. 金持ち (かねもち) : Người giàu có
16. 金利 (きんり) : Lãi suất cho vay
17. 金儲け (かねもうけ) : Kiếm tiền
18. 金塊 (きんかい) : Vàng miếng, vàng thỏi
19. 金融危機 (きんゆうきき) : Rủi ro tài chính
20. 金星 (きんせい) : Sao Kim


Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Kim” (金)
 
21. 金離れ (かねばなれ) : Tự do chi tiêu
22. 金切り声 (かなきりごえ) : Giọng hét chói tai
23. 金になる (かねになる) : Lợi ích
24. 金棒 (かなぼう) : Cái chùy
25. 金使い (かねづかい) : Cách sử dụng tiền
26. 金欠 (きんけつ) : Hết tiền
27. 金属片 (きんぞくへん) : Mảnh kim loại
28. 金属製 (きんぞくせい) : Làm từ kim loại
29. 金融緩和 (きんゆうかんわ) : Chính sách nới lỏng tiền tệ
30. 金食い虫 (かねくいむし) : Tốn tiền vô ích
31. 金融業 (きんゆうぎょう) : Ngành tài chính
32. 金融市場 (きんゆうしじょう) : Thị trường tài chính, tiền tệ
33. 金縛り (かなしばり) : Bị bóng đè
34. 金箔 きんぱく : Dát vàng
35. 金メダル (きんメダル) : Huy chương vàng
36. 金権 (きんけん) : Sức mạnh đồng tiền, quyền lực tài chính
37. 金糸 (きんし) : Vàng sợi
38. 金銀 (きんぎん) : Vàng bạc
39. 金字塔 (きんじとう) : Kim tự tháp
40. 金券 (きんけん) : Vé giảm giá
41. 金を貯める (かねをためる) : Tích trữ tiền
42. 金に目がくらむ (かねにめがくらむ) : Mờ mắt vì tiền
43. 金属結合 (きんぞくけつごう) : Hợp kim
44. 金鳳花 (きんぽうげ) : Hoa Kim Phượng
45. 金具 (かなぐ) : Dụng cụ, phụ kiện kim loại

>>> Có thể các bạn quan tâm : Học từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh thật hiệu quả!

Thông tin được cung cấp bởi: 
 
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://trungtamnhatngu.edu.vn/
 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn