Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm - Trung tâm tiếng nhật SOFL - Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội


Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm
Chủ nhật - 05/11/2017 10:27
Hãy cùng Nhật ngữ SOFL học từ vựng mỗi ngày các bạn nhé. Hôm nay SOFL sẽ giới thiệu đến các bạn những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm.

Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm

Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm

 

1. Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm qua bao bì các sản phẩm.

 

種類別名称 /Shurui betsu meishō/ : tên theo chủng loại sản phẩm
商品名 /Shōhin-mei/ : tên sản phẩm (Đôi khi cũng được viết là 品名 hinmei)
栄養成分 /Eiyō seibun/ : thành phần dinh dưỡng
保存方法 /hozonhouhou/ : cách bảo quản
内容量 /Naiyōryō/ : trọng lượng tịnh
成分 /seibun/ : thành phần (Đôi khi nó nằm trong cụm 主要栄養成分(Shuyō eiyō seibun): các thành phần dinh dưỡng chính (chủ yếu) hay 栄養成分 (Eiyō seibun): thành phần dinh dưỡng.)
生産者 /Seisan-sha/ : nhà sản xuất
原産国名 /Gensan kokumei/ : nước sản xuất
産地 /Sanchi/ hoặc 地 元 /jimoto/: địa phương, nơi sản xuất
加工年月日 /Kakō nengappi/ : ngày tháng năm sản xuất
消費期限 /shouhikigen/ hoặc 賞味期限 /shoumikigen/ : hạn sử dụng (nên dùng trước thời gian này để có chất lượng ngon nhất)
輸入者 /Yunyū-sha/ : Nhà nhập khẩu
国産 /Kokusan/ : hàng nội địa
解凍 /Kaitō/ : sản phẩm cần rã đông (trước khi nấu)
生食用 /Namashokuyō/ : đồ để ăn sống (không cần nấu)
加熱用 /Kanetsu-yō/ : phải nấu trước khi ăn
刺身用 /Sashimi-yō/ : dùng cho sashimi, chỉ các đồ hải sản có thể dùng làm món sashimi
Các từ chỉ thành phần, nguồn gốc
養殖 /Yōshoku/ : sản phẩm được nuôi trồng
自然 食品 /Shizen shokuhin/ : thực phẩm tự nhiên
自然 派 /Shizenha/ : sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên (phái tự nhiên).
有機 /Yūki/ : hữu cơ (sản phẩm sản xuất theo công nghệ hữu cơ)
Ví dụ: 有機 野菜 /Yūki yasai/ : rau hữu cơ
 農薬 /Nōyaku/ : nông dược. Sản phẩm có sử dụng các hóa chất nông nghiệp được cho phép như thuốc trừ sâu, diệt cỏ
無農薬 /Munōyaku/ : không sử dụng thuốc trừ sâu, không dùng nông dược.
無添加 /Mutenka/: không có chất phụ gia
保存料 /Hozon-ryō/ : chất bảo quản
着色料 /Chakushoku-ryō/ : chất tạo màu thực phẩm
遺伝子 組 み換 え /idenshikumikae/ : (thực phẩm) có thành phần biến đổi gen
放射性 物質 /Hōshasei busshitsu/ : chất phóng xạ
放射性 物質 検査 合格 /Hōshasei busshitsu kensa gōkaku/ : đã được kiểm tra và chứng minh là không có chất phóng xạ
手作り /Tesakuri/ : sản phẩm thủ công (đồ hand-made, home-made)
砂糖 不使用 /Satō fu shiyō/ : không đường
グルテン 不使用 /Guruten fu shiyō/ : không gluten

 

2. Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm – tên các món ăn.

 

ぎゅうにくうどん:Gyū niku udon: phở bò
とりうどん:tori udon: phở gà
ちまき:chimaki: bánh chưng
やきそば:yaki soba: mì xào
ラーメン:rāmen: mì ăn liền
ぜんざい:zenzai: chè
あげはるまき:age haru Maki: chả giò
なまはるまき:na ma Haru Maki: gỏi cuốn
おこわ:okowa: xôi
せきはん:seki-han: xôi đỏ
おかゆ:okayu: cháo
なべもの:nabe mono: lẩu
やぎなべ:yagi nabe: lẩu dê
にくまん: ni kuman: bánh bao
はるまきのかわ:maki no ka wa: bánh tráng

Trung tâm tiếng Nhật SOFL giới thiệu đến các bạn từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm. Chúc các bạn học từ vựng và sớm chinh phục tiếng Nhật.

Bài viết liên quan

 

Danh mục khóa học

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 38


Hôm nayHôm nay : 4276

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 106389

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 5584354