Nội dung bài viết

Danh sách các từ Katakana hại não

Chia sẻ các từ vựng Katakana hại não nhất tuy nhiên, sau khi đọc xong, chắc chắn các bạn sẽ thấy chúng khá thú vị và biết đâu lại thêm yêu nó đấy.Cùng tìm hiểu nhé!
 
cac tu katakana hai nao
Danh sách các từ Katakana hại não

 
Như các bạn cũng biết, Tiếng Nhật có 3 bảng chữ cái chính thức : Hiragana,Katakana và Kanji (không kể Romaji). Với các bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật thì sẽ học Hiragana,Katakana. 
 
Katakana tuy không khó như Kanji nhưng cũng không dễ chinh phục bởi có nhiều từ dù có nguồn gốc nước ngoài mà đến chính những người nước ngoài khi đọc katakana của chữ đó lên cũng không biết nó nghĩa là gì.  Đơn giản, bởi nó đã bị “Nhật hóa”. 

tu vung katakana tieng nhat n3
 

Dưới đây là danh sách các từ Katakana được cho là lạ,là hại não

 
1. ズボン (zubon) : Quần âu (người Anh gọi nó là trousers, người Mỹ sẽ gọi nó là pants).
2. ピンポン : Ping-Pong! (Tiếng chuông cửa)
3. チョウ (chou) : Rất/Cực/Siêu (một từ dùng để nhấn mạnh)
4. ホモ・サピエンス (homo.sapiensu) : Homo Sapiens. (đơn giản không)
5. ワンピース (wan.pisu) : Váy Đầm 
6. パソコン (pasokon) : máy tính cá nhân (Kết hợp từ Personal và Computer, người Nhật rút gọn nó lại thành paso-kon)
7. ピエロ (piero) : Chú hề (Từ này là tiếng Pháp, chỉ một vai hề trong kịch câm.)
8. アルバイト (arubaito) : Việc làm thêm (đôi khi được đọc là バイト) (Bắt nguồn từ albeit trong tiếng Đức. Từ này vô cùng phổ biến tại Nhật Bản.)
9. クレーム (kuremu) : Yêu cầu, lời phàn nàn (từ khách hàng). (Bắt nguồn từ Claim trong tiếng Anh)
 
10. サイン (sai) : nhiều người nghĩ nó bắt nguồn từ sign (kí hiệu) nhưng thực ra từ này là “chữ kí”
11. ジョッキ (jokki) : Vại bia (beer-mug)
12. チャック (jackku) : Khóa quần
13. スナック (snakku) :  Từ này muốn chỉ đến Snack Bar ở Nhật (Đây là nơi đàn ông đến uống rượu và trò chuyện với chủ quán và phục vụ (nữ).)
14. キャスター (kyasuta) : Phát thanh viên (newscaster)
15. コンセント (konsento) : Ổ cắm điện. 
16. シール (shiru) :  Stickers!
17. ウイルス (uirusu) : Virus (word by word =))
18. ドライバー (doraiba) :  Cái tua-vít (cứ tưởng là bác tài xế driver chứ !)
19. トランプ (torampu) : Tú lơ khơ. (Lấy từ trump card (cây át chủ bài))
 
20. バイキング (baikingu) :  là từ chỉ một loại nhà hàng ăn ở Nhật phục vụ giống như buffet.
21. マント (manto) : Áo măng-tô 
22. マンション (manshon) :  căn hộ. Không phải biệt thự (mansion) đâu nhé.
23. アンケート (anketo) : câu hỏi
24. ホッチキス (hocchikisu) : Đây là cái dập ghim
25. ノルマ (noruma) : hạn ngạch (quota)
26. パンク (panku) : punk  (thời trang phong cách punk)
27. フロント (furonto) : bàn tiếp tân (ở khách sạn)
28. メイク (meiku) : Make-up.
29. レンジ (renji) :  đây là lò vi sóng !
30. レントゲン (rentogen) : Tia X (chắc có liên quan gì đó đến tia rơn-ghen)
 
31. ガン (gan) : Ung thư (Dù có kanji nhưng từ này thường được viết dưới dạng katakana)
32. ラボ (rabo) :  Đây là Love Hotel !
33. エキス (ekisu) : chiết xuất từ 
34. ヒフ科 (hifu-ka) : bác sĩ da liễu (từ da liễu được viết sang katakana cho đơn giản)
35. マンネリ (manneri) : Mannerism (một phong cách hội họa sau Phục hưng). 
36. カワイイ(kawaii) : Dễ thương, kawaii
37. カッコイイ(kakkoii) : Cool, ngầu, đẹp trai.
38. ウルトラ(urutora) : Ultra! Siêu nhân Điện quang !
39. ヤッタ (yatta) : “Làm được rồi !”
40. スッゴイ (sugoi) : “Hay thế !”, “Tuyệt !”
 
41. ペチャクチャ (pechakucha) : tiếng hò hét la lên từ một đám đông
42. ピカピカ (pikapika) : óng ánh. Nhớ con chuột vàng phóng điện Pikachu không ?
43. パンパン (panpan) : No bụng rồi, vỗ bụng thấy kêu lên panpan. tiếng “tách tách” khi búng tay…
44. コグコグ (kogukogu) :  ực ực. (uống) ừng ực
45. ニコニコ (nikoniko) :  thử nghiến răng xem có ra tiếng này không 
46. ペラペラ (perapera) : lưu loát.
47. フワフワ (fuwafuwa) :  mềm, xốp.
48. プンプン (punpun) : Trong anime khi nhân vật nữ giận dỗi, bạn có thể họ thường bặm môi và phùng má lên không, đó là punpun đó, nói cách khác nó là イライラ (giận dữ)
49. ブツブツ (butsubutsu) : lầm bầm, lẩm bẩm (nói xấu hả ?! )
50. ドンドン (dondon) : dần dần
51. ゲロゲロ (gerogero) : ộp ộp (tiếng Ếch kêu í:)
52. パクパク (pakupaku) : măm măm, măm măm.
 

Một số từ ghép tiếng Nhật :

 
1. サラリーマン (sarariman) : Salaryman
2. ダンプカー (dampuka) : Dump truck (Dump + Car) : Xe tải lớn, thường chở VLXD
3. ベビーカー (bebika) : Xe nôi (Baby + Car)
4. ルームミラー (rumumira) : Rear-view Mirror (Room + Mirror) : Gương hậu.
5. スキンシップ (sukinshipu) : skinship (Skin + Ship) :  Là những cử chỉ thân mật động chạm lẫn nhau nhưng không phải là sàm sỡ.
6. キーホルダー (kihoruda) : (Key + Holder) :  Là cái vòng tròn tròn mà ta hay xâu nhiều chìa khóa vào.
7. ショートカット(shotokato)  : short-cut (Short + Cut) :  Có nghĩa là Tóc Ngắn ! 
8. バージョンアップ(bajonappu)  : Nâng cấp (Version + Up).
9. マンツーマン (mantsuman) : One to One (Man + to + Man) : Một đối một. Công khai, thẳng thắn.
10. ナイスミドル (naisumidoru) : A handsome middle-aged man (Nice + Middle) : Người đàn ông trung niên nhưng đẹp trai (!)
 
11. インフラ (irafura) : Infrastructure. Cơ sở hạ tầng.
12. リストラ (risutora) : Re-structure :  Tái cơ cấu (Ở Nhật Bản, từ này thường được hiểu là công ty sẽ sa thải bớt nhân viên hoặc tăng thêm giờ làm cho công nhân)
13. パンチラ (panchira) : Cái thứ màu trắng mà bạn nhìn thấy khi một cô gái bị tốc váy
14. ポケベル (pokeberu) : Máy nhắn tin !
15. マスコミ – (masukomi) : Mass Communication. Truyền thông.
16. エアコン – (eakon) : Air Conditioning. Máy điều hòa.
17. パトカー (patoka) : patrol car. Xe cảnh sát.
18. パンスト(pansuto) : Panties and Stockings : Quần lót + Quần tất + giày cao gót (yeah)
19. ドンマイ (donmai) : Don’t Mind! : Đừng bận tâm !
20. パチスロ (pachisuro) : Pachinko + Slot machines : Những “game” giải trí kinh điển của Nhật.
 

BÂY GIỜ MỚI LÀ NỖI SỢ MANG TÊN KATAKANA : 

 
1. ウインカー(uinka) : Xi nhan ( Có lẽ vì nó hay nhấp nháy mà người Nhật gọi nó là “winker”)
2. カンニング(kanningu) : Đây là từ chỉ hành vi quay cóp trong giờ kiểm tra (Bắt nguồn từ cunning, nghĩa là xảo quyệt, gian mưu (chà, thật sâu sắc))
3. バーター(bata) : trợ thủ.
4. デマ (dema) : Tin đồn (Bắt nguồn từ tiếng Pháp demagogue.)
5. アラフォー (arafo) : Khoảng 40 (Gần đây được dùng để chỉ những phụ nữ trung niên (tầm 40 tuổi))
6. ネタ – (neta) : Được dùng để chỉ những tin tức nóng hổi hoặc những câu chuyện dễ làm mọi người hứng thú và hay bàn tán.
7. エッチ(ecchi) : Ecchi. Biến thái, hãy nghĩ bậy (Thực chất đây là cách phát âm của chữ “H”, và “H” là chữ đứng đầu của từ “hentai” (e-hèm, từ này mọi người tự tìm hiểu).)
8. クラクション (Kurakushon) : Cái sừng (?)
9. ダビング (dabingu) : Dubbing. Lồng tiếng.
10. マイカー (maika) : My Car. Xe của tui. (xài 私の車 thì sao cơ chứ ?)
11. メタボ (metabo) : Metabolic Syndrome. (bệnh) Rối loạn chuyển hóa.
12. セフレ (sefure) : Sex Friend.
 
Những từ vựng tiếng Nhật trên đây rất khó đoán nghĩa nhưng cũng rất thú vị đúng không? Hãy học, note để học dần, dùng dần nhé!

Thông tin được cung cấp bởi: TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT UY TÍN TẠI HÀ NỘI SOFL

Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 
 ƯU ĐÃI GIẢM 40% HỌC PHÍ + TẶNG BỘ SGT