Đàm thoại tiếng Nhật cấp tốc - Trung tâm tiếng nhật SOFL - SOFL 日本語センター Luyện thi tiếng nhật

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai : Miss Điệp - 0962 461 288 Thanh Xuân - Hà Đông : Miss Dung - 0986 841 288 Cầu Giấy - Từ Liêm : Miss Tuyền - 0964 66 12 88 Long Biên - Gia Lâm : Miss Vũ Dung - 0981 961 288
 
** CHÀO MỪNG HỌC VIÊN MỚI TẠI LONG BIÊN **

GIẢM
10HỌC PHÍ CHO HỌC VIÊN ĐĂNG KÍ TẠI CƠ SỞ 4 LONG BIÊN

TRƯỚC NGÀY
 25/09


Tặng 100% học phí khóa tiếp theo cho 3 học viên xuất sắc nhất trong lớp!

Học tiếng Nhật cơ bản, luyện thi tiếng nhật Kyu N trực tiếp với giáo viên Nhật Bản tại trung tâm Nhật ngữ SOFL
Giáo viên NHật bản trực tiếp giảng dạy tại tất các khóa học tại trung tâm! 


   Tặng 50% học phí cho các học sinh nghèo vượt khó. 
Tặng 50% học phí cho con em thương binh liệt sĩ !

 
 

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

BÀI MỚI ĐĂNG - 最新記事

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 31

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 30


Hôm nayHôm nay : 5307

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 21748

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4146354

TIN NỘI BỘ

LỊCH LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

 

    Trung tâm  Nhật Ngữ SOFL làm
    việc tất cả các ngày trong tuần
    từ thứ 2 đến chủ nhật
    Thời gian:  8h -21h hàng ngày

GIẢNG DẠY TẠI DOANH NGHIỆP

HÌNH ẢNH TRUNG TÂM

Home » Tin Tức » HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY

Đàm thoại tiếng Nhật cấp tốc

Thứ bảy - 25/07/2015 00:05
Học đàm thoại tiếng Nhật cấp tốc là một khóa học rất thú vị, nhanh chóng mà đạt chất lượng cao, tuy nhiên cũng đòi hỏi sự chăm chỉ và hợp tác của học viên rất nhiều. Trong bài viết này, SOFL giới thiệu bài đàm thoại tiếng Nhật cấp tốc dành cho những bạn học giao tiếp online.
Các lớp học tiếng Nhật cấp tốc liên tục khai giảng tại trung tâm tiếng Nhật SOFL

Các lớp học tiếng Nhật cấp tốc liên tục khai giảng tại trung tâm tiếng Nhật SOFL

 
Khóa học tiếng Nhật cấp tốc tại trung tâm Nhật ngữ SOFL liên tục khai giảng các lớp từ sơ cấp đến trung cấp, thời lượng 22 buổi, học liên tục 5 ngày/ tuần để đạt được hiệu quả cao nhất. Tham khảo về lớp học tại đây.
 
Bài viết này đề cập đến những câu giao tiếp phổ biến nhất mà bạn sẽ được học trong chương trình cơ bản của lớp đàm thoại tiếng Nhật cấp tốc. Cùng học trước một phần nhỏ này nhé.
 
** 15 câu đàm thoại phổ biến trong giao tiếp:
 
1,  お げ ん き で す か. Bạn có khỏe không?
     お ひ さ し ぶ り で す ね, お げ ん き で す か. 
     Lâu rồi không gặp, bạn có khỏe không?
 
2,  お な ま え は?  Tên bạn là gì?
     わ た し の な ま え は ピ ー タ ー で す. お な ま え は な ん で す か? 
     Tên của tôi là Peter. Tên bạn là gì?
 
3,  で ん わ ば ん ご う は な ん ば ん で す か? Số điện thoại của bạn là gì?
     お で ん わ し た い の で す が .. で ん わ ば ん ご う は な ん ば ん で す か?  
     Tôi muốn gọi cho bạn. Số điện thoại của bạn là gì?
 
4,  お い く つ で す か. Bạn bao nhiêu tuổi?
     に じ ゅ う い っ さ い い じ ょ う で な い と は い れ ま せ ん. お い く つ で す か?
     Bạn phải đủ 21 mới được vào đây. Bạn bao nhiêu tuổi?
 
5,  ご し ゅ っ し ん は ど ち ら で す か.  Bạn đến từ đâu?
     イ ギ リ ス じ ん ぽ い で す ね. ご し ゅ っ し ん は ど ち ら で す か.
     Bạn nói giọng Anh. Bạn đến từ đâu?
 
Đàm thoại tiếng Nhật cấp tốc
 
6,  ど こ に す ん で い ま す か. Bạn sống ở đâu?
 
7,  こ れ は な ん で す か. Đây là cái gì?
 
8,  ト イ レ は ど こ で す か. Nhà vệ sinh ở đâu?
 
9,  な ん て い い ま し た か. Bạn nói gì?
 
10, ど こ で は た ら い て い ま す か Bạn làm ở đâu?
 
11, あ な た の た ん じ ょ う び は い つ で す か. Bạn sinh ngày nào?
 
12, ど こ で に ほ ん ご を な ら い ま し た か.Bạn học tiếng Nhật ở đâu? 
 
13, ど の く ら い に ほ ん ご を な ら っ て い ま す か. Bạn học tiếng Nhật thế nào?
 
14, に ほ ん に き た こ と が あ り ま す か. Bạn đã từng đến Nhật Bản chưa?
.
15, に ほ ん の り ょ う り は す き で す か. Bạn có thích món ăn Nhật Bản không?
 
** 9 mẫu câu/cụm từ trong đàm thoại giao tiếp
 
1,  ご め ん な さ い. Tôi xin lôi.
     あ な た の き も ち を き ず つ け て し ま っ て, ご め ん な さ い.
     Tôi xin lỗi mà tôi đã làm bạn buồn.
 
2,  あ り が と う. Cám ơn!
     ご し ょ う た い, あ り が と う ご ざ い ま す.
    Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã mời tôi.
 
3,  ほ ん と う?  Thật không?
 
4,  わ た し は ~ で す. Tôi tên là...
 
Học tiếng Nhật cấp tốc
 
5,  お ね が い し ま す. Làm ơn/ xin vui lòng
 
6,  す ば ら し い! Tuyệt vời!
 
7,  す き で す. Tôi thích nó.
 
8,  き ら い で す. Tôi không thích nó.
 
9,  す み ま せ ん. Xin lỗi.
     す み ま せ ん, そ の え き ま で あ ん な い し て い た だ け ま す か?
      Xin lỗi, bạn sẽ vui lòng hướng dẫn tôi đến ga xe lửa?

Thông tin được cung cấp bởi: 
 
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://trungtamnhatngu.edu.vn/
 

Tác giả bài viết: Trung Tâm Tiếng Nhật SOFL

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn