13 Động từ Kanji cơ bản - Trung tâm tiếng nhật SOFL - SOFL 日本語センター Luyện thi tiếng nhật

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai : Miss Điệp - 0962 461 288 Thanh Xuân - Hà Đông : Miss Dung - 0986 841 288 Cầu Giấy - Từ Liêm : Miss Tuyền - 0964 66 12 88 Long Biên - Gia Lâm : Miss Vũ Dung - 0981 961 288
 
** CHÀO MỪNG HỌC VIÊN MỚI TẠI LONG BIÊN **

GIẢM
10HỌC PHÍ CHO HỌC VIÊN ĐĂNG KÍ TẠI CƠ SỞ 4 LONG BIÊN

TRƯỚC NGÀY
 25/09


Tặng 100% học phí khóa tiếp theo cho 3 học viên xuất sắc nhất trong lớp!

Học tiếng Nhật cơ bản, luyện thi tiếng nhật Kyu N trực tiếp với giáo viên Nhật Bản tại trung tâm Nhật ngữ SOFL
Giáo viên NHật bản trực tiếp giảng dạy tại tất các khóa học tại trung tâm! 


   Tặng 50% học phí cho các học sinh nghèo vượt khó. 
Tặng 50% học phí cho con em thương binh liệt sĩ !

 
 

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 78

Máy chủ tìm kiếm : 4

Khách viếng thăm : 74


Hôm nayHôm nay : 6171

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 19787

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4144393

TIN NỘI BỘ

LỊCH LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

 

    Trung tâm  Nhật Ngữ SOFL làm
    việc tất cả các ngày trong tuần
    từ thứ 2 đến chủ nhật
    Thời gian:  8h -21h hàng ngày

GIẢNG DẠY TẠI DOANH NGHIỆP

HÌNH ẢNH TRUNG TÂM

Home » Tin Tức » HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY

13 Động từ Kanji cơ bản

Thứ năm - 05/11/2015 22:58
13 Động từ Kanji cơ bản sau đây là những từ vựng sơ cấp rất quen thuộc và thường dùng. Bạn có thể dễ dàng bắt gặp những động từ kanji này trong bất kỳ bài viết nào.
Bài hôm nay chúng ta sẽ học về động từ với chữ Kanji nhé

Bài hôm nay chúng ta sẽ học về động từ với chữ Kanji nhé

 
Cùng nâng cao vốn từ vựng tiếng Nhật với trung tâm tiếng Nhật SOFL qua một  chủ đề rất cần thiết trong cả bài thi lẫn sử dụng trong cuộc sống hằng ngày, đó là các động từ Kanji cơ bản sau đây.
 
1 行 く (v) い く đi
学校 に 行 く が っ こ う に い く tôi đi học
2 食 べ る (v) た べ る ăn
テ ー ブ ル で 食 べ る テ ー ブ ル で た べ る ăn ở trên bàn
3 話 す(v)   は な す nói
講演 者 が 会議 で 話 し た.
こ う え ん し ゃ が か い ぎ で は な し た.
Các diễn giả phát biểu tại hội nghị.
4 来 る (v) く る đến
女 の 子 が ビ デ オ カ メ ラ の 方 に 来 た.
お ん な の こ が ビ デ オ カ メ ラ の ほ う に き た.
Các cô gái đi về phía máy quay
5 立 つ (v) た つ đứng
弁 護士 が バ ス 停 に 立 っ た.
べ ん ご し が バ ス て い に た っ た.
Các luật sư đứng ở trạm xe
6 言 う (v) い う Nói
人 々 が 「こ ん に ち は」 と 言 っ た.
ひ と び と が 「こ ん に ち は」 と い っ た.
Mọi người nói "Xin chào."
7 休 む (v) や す む còn lại
男 の 人 が, ハ ン モ ッ ク で 休 む.
お と こ の ひ と が, ハ ン モ ッ ク で や す む.
Người đàn ông nằm trong võng.
8 聞 く (v) き く nghe
そ の 男 の 子 は, 海 の 音 が 聞 こ え る.
そ の お と こ の こ は, う み の お と が き こ え る.
Cậu bé lắng nghe âm thanh của đại dương.
9 買 う (v) か う mua
カ ッ プ ル が 洋服 を 買 っ て い る.
カ ッ プ ル が よ う ふ く を か っ て い る.
Cặp đôi đang mua quần áo.
10 飲 む (v) の む uống
水 を 飲 む み ず を の む uống nước
11 見 る (v) み る xem
旅行者 達 が 夕 日 を 見 る.
り ょ こ う し ゃ た ち が ゆ う ひ を み る.
Các du khách  đang ngắm mặt trời lặn.
12 出 る (v) で る rời khỏi
会 社 の 重 役 が 会 社 を 出 た.
か い し ゃ の じ ゅ う や く が か い し ゃ を で た.
Giám đốc điều hành đã rời công ty.
13 入 る (v) は い る vào
建 物 に 入 る た て も の に は い る Đi vào tòa nhà

Thông tin được cung cấp bởi: 
 
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://trungtamnhatngu.edu.vn/

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn