Hợp đồng doanh nghiệp bằng tiếng Nhật - Trung tâm tiếng nhật SOFL - Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội


Hợp đồng doanh nghiệp bằng tiếng Nhật
Thứ hai - 16/04/2018 21:30
Để biên soạn một bản hợp đồng doanh nghiệp bằng tiếng Nhật chuẩn cả văn phong và từ vựng tiếng Nhật không hề dễ. Nhật ngữ SOFL sẽ giúp bạn giải tỏa khó khăn này.

Hợp đồng doanh nghiệp bằng tiếng Nhật

Hợp đồng doanh nghiệp bằng tiếng Nhật

 

1. Từ ngữ hay xuất hiện trong hợp đồng doanh nghiệp bằng tiếng Nhật.

 

Danh từ các loại hợp đồng.

   + 契約 (けいやく): Hợp đồng ( nói chung) 
   + 賃貸借契約 (ちんたいしゃくけいやく): Loại hợp đồng cho thuê.
   + 労働契約(ろうどうけいやく): Loại Hợp đồng lao động
   + 売買契約(ばいばいけいやく): Loại hợp đồng mua bán
   + 輸送契約(ゆそうけいやく): Loại hợp đồng vận chuyển
   + 消費賃貸契約 (しょうひちんたいけいやく): Loại hợp đồng vay tiêu dùng 
   + 役務提供契約(えきむていきょうけいやく): Loại hợp đồng dịch vụ 
   + 土地賃貸借契約書(とちちんたいしゃくけいやくしょ): Loại hợp đồng thuê đất
   + 工事契約 (こうじけいやく): Loại hợp đồng xây dựng

 

Từ vựng các mục trong hợp đồng doanh nghiệp bằng tiếng Nhật.

   + 果 (はたす): bên thực hiện nghĩa vụ
   + 完全合意(かんぜんごうい): Điều khoản thống nhất
   + 補則 (ほそく): Mục quy định bổ sung
   + 施行期日(しこうきじつ):  Ngày có hiệu lực
   + 解釈 (かいしゃく):  Mục giải thích, diễn giải
   + 相手方 (あいてがた): Bên kia; Bên còn lại
   + 当事者(とうじしゃ): Mục người liên quan; bên liên quan
   + 定める: Mục Quy định / Xác định
   + 別途定める: Mục quy định riêng
   + N +…の代理人(だいりにん)として:  Thay mặt cho
   + (N người)に代(か)わりその名前(なまえ)において:  Thay mặt, ký thay ai đó
   + …N…+ について責任 を負(お)っている: Chịu trách nhiệm cho 
 契約(けいやく)を締結(ていけつ)する: Mục ký hợp đồng

 

2. Một vài mẫu câu cơ bản trong các loại hợp đồng.

 

Dưới đây là một số mẫu câu chung nhất hay có trong bản hợp đồng. Bạn nên lưu ý để sử dụng vào các loại hợp đồng cần thiết nhé: 
   + (以下「乙」という。)は、別添の雇用条件書に記載された内容に従い  雇用契約を締結する:  Bên B đồng ý ký kết hợp đồng lao động này với các điều khoản ghi trong bản mục điều kiện lao động và điều kiện thực tập kĩ năng. 
   + 雇用契約書及び雇用条件書は2部作成し、甲乙それぞれが保有するものとする。: Hợp đồng lao động được tạo thành hai bản, mỗi bên giữ một bản. 
   + Số giờ lao động quy định trong một tuần—–giờ ——phút   (Tổng số giờ lao động quy định trong năm —– giờ): 
   + 1週間の所定労働時間数  …….                              時間 ...      分 ( 年間総所定労働時間数   ….             時間 )
   + 諸手当 時間外労働の割増賃金は除く: Các loại phụ cấp trừ lương làm ngoài giờ.

Hi vọng qua bài viết này Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã giúp bạn soạn thảo một bản hợp đồng doanh nghiệp bằng tiếng Nhật một cách tốt nhất. Chúc các bạn thành công.

 

Bài viết liên quan

 

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Miss Trần Dương

Hotline: 0917 86 12 88
Thanh Xuân - Hà Đông
Miss Hoàng Yến

Hotline: 0917 461 288
Miss Ánh Nguyệt

Hotline: 0917 461 288
Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Thu Thảo

Hotline: 0967 461 288
Long Biên - Gia Lâm
Miss Lan Hương

Hotline: 0981 961 288
Miss Thu Hương

Hotline: 0965 761 288

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 51


Hôm nayHôm nay : 5380

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 106283

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 6228135