Cấu trúc đề thi năng lực tiếng Nhật N4

Chủ nhật - 14/08/2016 22:58
Trung tâm Nhật Ngữ SOFL chia sẻ cấu trúc đề thi năng lực tiếng Nhật N4. Hi vọng có thể trợ giúp các bạn tự ôn luyện thi N4 đạt kết quả cao trong lần thi sắp tới.

cau truc de thi nang luc tieng nhat
Cấu trúc đề thi năng lực tiếng Nhật N4
 
N4 là cấp độ thấp thứ 2 trong hệ thống các cấp độ của kỳ thi năng lực JNPT tiếng Nhật . Mục đích chính của cấp độ này là để đánh giá khả năng đọc, hiểu các chủ đề thường ngày được viết bằng các chữ Kanji cơ bản.
 

Đề thi năng lực N4 được chi thành 3 phần chính:

 
Phần 1: Kiến thức ngôn ngữ; Thời gian làm bài 30 Phút.
Phần 2: Đọc hiểu; Thời gian làm bài : 60 phút.
Phần 3: Nghe; Thời gian làm bài 35 phút.
 

Mỗi phần được chia thành các phần nhỏ như sau:

 
1. Kiến thức ngôn ngữ, gồm 4 phần :
 
1.1 Cách đọc Kanji :
+ Mục đích : Kiểm tra cách đọc của 1 từ được viết bằng chữ Kanji.
+ Số lượng câu hỏi :  9 câu.
+ Ví dụ:

cau truc de thi nang luc tieng nhat
1.2. Kanji
+ Mục đích : Kiểm tra cách viết bằng chữ  Kanji của một chữ Hiragana
+ Số lượng câu hỏi :  6 câu.
+ Ví dụ :

cau truc de thi nang luc tieng nhat
 
1.3  Điền từ theo mạch văn
+ Mục đích : Kiểm tra khả năng hiểu từ trong văn cảnh.
+ Số lượng câu hỏi : 10 câu.
+ Ví dụ: 

cau truc de thi nang luc tieng nhat
 
1.4  Thay đổi cách nói
+ Mục đích : Kiểm tra khả năng thay đổi cách nói để cùng diễn đạt 1 ý.
+ Số lượng câu hỏi : 5 câu
Ví dụ :

cau truc de thi nang luc tieng nhat
1.5 : Kiểm tra nghĩa của từ trong văn cảnh
+ Mục đích : Kiểm tra khả năng sử dụng từ trong câu.
+ Số lượng câu hỏi : 5 câu.
+ Ví dụ:

cau truc de thi nang luc tieng nhat
 
2.Đọc hiểu 
Gồm 2 phần : Ngữ pháp và đọc hiểu
 
2.1 Ngữ pháp : Được chia thành 3 phần nhỏ :
 
a : Ngữ pháp của câu 1
+ Mục đích : Kiểm tra khả năng lựa chọn dạng ngữ pháp phù hợp với nội dung của câu.
+ Số lượng câu hỏi : 15 câu.
+ Ví dụ :

cau truc de thi nang luc tieng nhat
 
b : Ngữ pháp của câu 2  : Lắp ráp câu
+ Mục đích : Kiểm tra khả năng  sắp xếp từ thành 1 câu đúng ngữ pháp và có nghĩa.
+ Số lượng câu hỏi :  5 câu.
+ Ví dụ :

cau truc de thi nang luc tieng nhat
 
c : Ngữ pháp theo đoạn văn
+ Mục đích : Kiểm tra khả  năng lựa chọn từ, câu theo mạch văn của một đoạn văn ngắn .
+ Số lượng câu hỏi : có khoảng 5 câu.
+ Ví dụ :

cau truc de thi nang luc tieng nhat
 
2.2.  Đọc hiểu : Phần đọc hiểu được chia thành 3 phần nhỏ :
 
a : Đọc hiểu đoạn văn ngắn 1
+ Mục đích : Kiểm tra khả năng đọc hiểu 1 đoạn văn ngắn,khoảng 100 tới 200 từ, được viết dễ hiểu về các chủ đề thông dụng như : học tập, cuộc sống, công việc.
+ Số lượng câu hỏi : 4 câu.
+ Ví dụ :

cau truc de thi nang luc tieng nhat
 
b : Đọc hiểu đoạn văn cỡ vừa
+ Mục đích : Kiểm tra khả năng đọc hiểu 1 đoạn văn dài vừa phải khoảng 450 từ, được viết dễ hiểu về các chủ đề thường gặp trong đời sống.
+ Số lượng câu hỏi : 4 câu.
+ Ví dụ :

cau truc de thi nang luc tieng nhat
 
c : Tìm thông tin
+ Mục đích : Kiểm tra khả năng  tìm thông tin cần thiết trong 1 mẩu thông tin hoặc thông báo dài khoảng 400 từ.
+ Số lượng câu hỏi : 2 câu.
+ Ví dụ :

cau truc de thi nang luc tieng nhat
cau truc de thi nang luc tieng nhat
 
3.Nghe hiểu : Phần nghe hiểu được chia thành 4 phần nhỏ :
 
3.1 : Nghe hiểu chủ đề
+ Mục đích : Kiểm tra khả năng nghe hiểu 1 đoạn hội thoại ngắn, có tóm lược nghĩa là nắm được nội dung hội thoại, hiểu được điều cần phải làm sau đó.
+ Số lượng câu hỏi : 8 câu.
+ Ví dụ :
cau truc de thi nang luc tieng nhat
 
3.2 : Nghe hiểu điểm cốt lõi (point)
+ Mục đích : Kiểm tra khả năng nghe hiểu 1 đoạn hội thoại ngắn, có tóm lược (cho biết điều cần phải nghe, yêu cầu lấy được thông tin đó sau khi nghe).
+ Số lượng câu hỏi : 7 câu.
+ Ví dụ :
cau truc de thi nang luc tieng nhat
 
3.3 : Nghe hiểu đối thoại
+ Mục đích : Kiểm tra khả năng nghe hiểu 1 đoạn hội thoại ngắn và nêu tình huống, yêu cầu lựa chọn câu nói phù hợp với tình huống đã cho.
+ Số lượng câu hỏi : 5 câu.
+ Ví dụ :
 
cau truc de thi nang luc tieng nhat
 
3.4 : Nghe hiểu ứng đáp
+ Mục đích : Kiểm tra khả năng nghe hiểu 1 đoạn hội thoại ngắn, yêu cầu lựa chọn câu nói đáp lại phù hợp với tình huống đã cho.
+ Số lượng câu hỏi :  8 câu.
+ Ví dụ :

cau truc de thi nang luc tieng nhat
 
Đến đây, các bạn đã nắm được cấu trúc đề thi năng lực tiếng Nhật N4 rồi đúng không? Nếu muốn biết thêm bất kỳ thông tin gì về kỳ thi năng lực, download tài liệu , ôn luyện từ vựng hàng ngày hãy click vào các mục tương ướng trên website : Trung tâm Nhật Ngữ SOFL nhé.
 
Chúc các bạn ôn luyện tốt và đạt kết quả nhất trong kỳ thi sắm tới nhé!
 
hông tin được cung cấp bởi: 
 
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://trungtamnhatngu.edu.vn/

Bài viết liên quan

 
Hỗ trợ trực tuyến
Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Miss Trần Dương

Hotline: 0917 86 12 88
Thanh Xuân - Hà Đông
Miss Hoàng Yến

Hotline: 0917 461 288
Miss Ánh Nguyệt

Hotline: 0917 461 288
Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Thu Thảo

Hotline: 0967 461 288
Long Biên - Gia Lâm
Miss Lan Hương

Hotline: 0981 961 288
Miss Thu Hương

Hotline: 0965 761 288
Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 107

Thành viên online : 2

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 104


Hôm nayHôm nay : 3065

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 92904

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 6934266