Bài tập từ vựng sơ cấp 1 - bài 3

Thứ tư - 17/12/2014 20:13
Ở phần bài tập từ vựng tiếng Nhật sơ cấp Bài 3 này mỗi bài có 10 câu, mỗi câu có 4 đáp án gồm: a, b, c, d. Hãy đọc kỹ câu hỏi và chọn đáp án đúng cho vào ô trống, trước khi bạn xem kết quả bên dưới.



Hoc tieng Nhat

 

Bài tập từ vựng tiếng Nhật sơ cấp

 

Trước khi bắt đầu vào làm phần bài tập, chúng ta cùng ôn lại những mẫu câu ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp để áp dụng vào bài tập này nhé

 

Mẫu câu 1: _____は_____です。

 

Với mẫu câu này ta dùng trợ từ は (đọc là , chứ không phải là trong bảng chữ - đây là cấu trúc câu) Từ chỗ này về sau sẽ viết là luôn, các bạn cứ hiểu khi viết sẽ là viết chữ trong bảng chữ

 

Cách dùng: Để nói về tên riêng, nghề nghiệp, quốc tịch (như động từ To be của tiếng Anh).

Đây là mẫu ngữ pháp khẳng định

 

VD:

わたし は マイク ミラー です。

(tôi là Michael Miler)

 

 

Mẫu câu 2: _____は_____じゃ/ではありません。

Mẫu câu này vẫn dùng trợ từ là “は” nhưng với nghĩa phủ định. Ở mẫu câu này chúng ta có thể sử dụng “じゃ” hoặc là “では” đi trước từ “ありません” đều được.

Cách dùng cũng tương tự như là cấu trúc câu khẳng định.

 

VD:

サントスさん は がくせい じゃ (では) ありません。

(Bạn Santose không phải sinh viên.)

 

 

Mẫu câu 3:_____は _____ですか。

Đây là dạng câu hỏi với trợ từ は và trợ từ nghi vấn か ở cuối câu

 

Cách dùng: Câu hỏi ở dạng này được dịch như sau “ _______ có phải không?” (giống với động từ To be của tiếng Anh)

 

VD:

ミラーさん は かいしゃいん ですか。

 

(Anh Miler có phải là nhân viên của cty không?)

サントスさん も かいしゃいん です。[/color] (anh Santose cũng là nhân viên công ty)

 

Mẫu câu 4: _____も _____です(か)。

 

Đây là mẫu câu dùng trợ từ も với ý nghĩa là “cũng là” (“too” trong tiếng Anh đó mà)

 

Đây là trợ từ có thể được dùng để hỏi và để trả lời. Khi được dùng để hỏi thì người trả lời phải dùng はい  để xác nhận hoặc いいえ dùng để phủ định câu hỏi đó. Nếu như xác nhận ý kiến thì bạn dùng trợ từ も, nếu chọn phủ định thì bạn phải dùng trợ từ  は.

 

Cách dùng: thay thế vị trí của trợ từ は và mang nghĩa “cũng là”

 

VD:

A: わたしはベトナムじんです。あなたも ( ベトナムじんですか )

(Tớ là người Việt Nam, bạn cũng là người Việt Nam đúng không ?)

 

B: はい、わたしもベトナムじんです。わたしはだいがくせいです、あなたも?

(Vâng, mình cũng là người Việt Nam! Tôi là sinh viên đại học, còn anh cũng vậy phải không)

 

A: いいえ、わたしはだいがくせいじゃありません。(わたしは)かいしゃいんです

(Không, mình không phải là sinh viên trường đại học, mình là nhân viên công ty.)

 

LƯU Ý: Đối với những câu có sử dụng nhiều chủ ngữ “watashi - wa” hoặc những câu hỏi trùng lặp thì chúng ta có thể lược bỏ bớt đi để cho câu văn được ngắn gọn.

 

 

1.ミラーさん は  IMC の しゃいん です。

(Anh Michael là nhân viên công ty IMC)

 

2.テレサちゃん は なんさい(おいくつ) ですか。

(Bé Teresa bao nhiêu tuổi?)

 

テレサちゃん は きゅうさい です。

(Bé Teresa 9 tuổi)

 

3.あのひと はだれ ですか。

(Người này là ai vậy ?

 

あの ひと は きむらさんです。

(Người này là anh Kimura.)

 

Mẫu câu 5: _____ は___~の~

- Đây là cấu trúc câu sử dụng trợ từ の để chỉ sự sở hữu.

- Có khi lại mang ý nghĩa là “của” nhưng có khi lại không mang nghĩa để cho câu vănđược hay hơn.

 

VD:

IMC のしゃいん.

(Nhân viên của công ty IMC>

 

日本語  の ほん

(Sách tiếng Nhật)

 

 

Mẫu câu 6: _____は なんさい(おいくつ) ですか。

_____ は~さい<~sai> です。

 

- Đây là mẫu câu hỏi với từ để hỏi ( nghi vấn từ) なんさい (おいくつ) dùng để hỏi tuổi

- なんさい:  Dùng để hỏi trẻ em (trẻ dưới 10 tuổi). 

おいくつ: Dùng để hỏi người khác một cách lịch sự.

 

VD:

たろくんはなんさいですか

(Bé Taro mấy tuổi vậy ?)

 

たろくんはきゅうさいです

(Bé Taro 9 tuổi)

 

やまださんはよんじゅうごさいです

(Anh Yamada 45 tuổi)

 
Ôn xong rồi cùng làm bài tập thôi

 

 

Bài tập từ vựng sơ cấp "bài 3"

 

次の文の(   )の部分に何を入れますか。1 2 3 4 から一番いいものを選びなさい。

1. きょうしつは 7かいですから、(   )でいきましょう。
a.かいだん     b.エレベーター      c.あるいて      d.じてんしゃ 

2. 「きのうは どうも ありがとう ございました。」「いいえ、(   )。」
a.ただいま     b.いらっしゃいませ      c.どういたしまして        d.こちらこそ 


3. 「このとけいは (   )ですか。」   「3000円です。」
a.どれ      b.だれの     c.いくつ        d.いくら 

4. にちようびは (   )です。
a.ちいさい       b.ひま     c.たかい      d.あかい 

5. ゆうびんきょくは(   )にあります。
a.あちら      b.これ     c.あの      d.どちら 

6. しゃしんを(   )とりました。
a.3ぼん       b.5さつ     c.10まい      d.1ぴき 

7. まいあさ、たまごと(   )をたべます。
a.パン      b.ノート        c.テープ       d.ラジオ   

8. にほんごを べんきょうするとき、(   )をつかいます。  
a.ラジオ      b.パン       c.じしょ        d.ざっし 

9.  まいばん、(   )をあびます。それから、ねます。  
a.おふろ     b.へや     c.シャワー    d.アパート 

10. でんしゃを(   )。それから、かいしゃへ あるいていきます。  
a.のります     b.おります    c.はいります     d.でます

 

Tham khảo ngay khóa học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả siêu bất ngờ.

 

Bài viết liên quan