Bài tập từ vựng sơ cấp 1 - bài 2 - Trung tâm tiếng nhật SOFL - SOFL 日本語センター Luyện thi tiếng nhật

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai : Miss Điệp - 0962 461 288 Thanh Xuân - Hà Đông : Miss Dung - 0986 841 288 Cầu Giấy - Từ Liêm : Miss Tuyền - 0964 66 12 88 Long Biên - Gia Lâm : Miss Vũ Dung - 0981 961 288
 
** CHÀO MỪNG HỌC VIÊN MỚI TẠI LONG BIÊN **

GIẢM
10HỌC PHÍ CHO HỌC VIÊN ĐĂNG KÍ TẠI CƠ SỞ 4 LONG BIÊN

TRƯỚC NGÀY
 25/09


Tặng 100% học phí khóa tiếp theo cho 3 học viên xuất sắc nhất trong lớp!

Học tiếng Nhật cơ bản, luyện thi tiếng nhật Kyu N trực tiếp với giáo viên Nhật Bản tại trung tâm Nhật ngữ SOFL
Giáo viên NHật bản trực tiếp giảng dạy tại tất các khóa học tại trung tâm! 


   Tặng 50% học phí cho các học sinh nghèo vượt khó. 
Tặng 50% học phí cho con em thương binh liệt sĩ !

 
 

Hỗ trợ trực tuyến

Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Thanh Xuân - Hà Đông
Cầu Giấy - Từ Liêm
Long Biên - Gia Lâm

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 95

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 93


Hôm nayHôm nay : 5398

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 21839

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4146445

TIN NỘI BỘ

LỊCH LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

 

    Trung tâm  Nhật Ngữ SOFL làm
    việc tất cả các ngày trong tuần
    từ thứ 2 đến chủ nhật
    Thời gian:  8h -21h hàng ngày

GIẢNG DẠY TẠI DOANH NGHIỆP

HÌNH ẢNH TRUNG TÂM

Home » Tin Tức » HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY » BÀITẬP

Bài tập từ vựng sơ cấp 1 - bài 2

Thứ tư - 17/12/2014 08:09
Ở phần bài tập này mỗi bài có 10 câu, mỗi câu có 4 đáp án gồm: a, b, c, d. Hãy đọc kỹ câu hỏi và chọn đáp án đúng cho vào ô trống, trước khi bạn xem kết quả bên dưới. 次の文の(   )の部分に何を入れますか。1 2 3 4から一番いいものを選びなさい。 1. 私のすきなスポーツは(   )です。 a.スキー b.テーブル c.コンサート d.ミルク 2. このみちは(   )です。 a.おもい b.たかい c.ながい d.ふとい 3. ゆうびんきょくで(   )をかいました。 a.きっぷ b.ペン c.きって d.ほん



Bài tập từ vựng sơ cấp "bài 2"

Ở phần bài tập này mỗi bài có 10 câu, mỗi câu có 4 đáp án gồm: a, b, c, d. Hãy đọc kỹ câu hỏi và chọn đáp án đúng cho vào ô trống, trước khi bạn xem kết quả bên dưới.

次の文の(   )の部分に何を入れますか。1 2 3 4から一番いいものを選びなさい。

1. 私のすきなスポーツは(   )です。
a.スキー       b.テーブル      c.コンサート      d.ミルク 

2. このみちは(   )です。
a.おもい      b.たかい       c.ながい      d.ふとい 


3. ゆうびんきょくで(   )をかいました。
a.きっぷ       b.ペン       c.きって        d.ほん 

4.  「おちゃ、もういっぱい いかがですか。」 「いいえ、(   )。」
a.おねがいします     b.しつれいします      c.よろしく      d.けっこうです 

5. なつやすみに いつも ともだちと(   )でおよぎます。
a.うみ       b.デパート      c.おふろ      d.コンサート 

6. まいつき 本を(   )よみます。
a.さんにん     b.さんさつ     c.さんだい     d.さんけん 

7. (   )。どうぞおあがりください。  
a.いらっしゃいませ    b.すみません      c.いらっしゃい      d.ありがとう 

8. えきの(   )に びょういんが あります。
a.あいだ     b.となり   c.いま     d.かようび 

9. 「もう食べましたか。」 「いいえ、(   )食べません。」
a.まだ      b.もう    c.それから    d.から 

10. (   )がありますから、ともだちと行きません。
a.つくえ    b.へや     c.こども     d.ようじ

Tác giả bài viết: trung tâm nhật ngữ SOFL

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn