Ý nghĩa 12 tháng sinh trong tiếng Nhật

Thứ tư - 07/03/2018 09:46
Bạn sinh vào tháng mấy, bạn có biết ý nghĩa tháng sinh của mình trong tiếng Nhật không. Hãy cùng Nhật ngữ SOFL khám phá ý nghĩa 12 tháng sinh của bạn trong tiếng Nhật nhé.

y nghia thang sing trong tieng Nhat

Ý nghĩa 12 tháng sinh trong tiếng Nhật

 

Cùng tìm hiểu ý nghĩa 12 tháng sinh của bạn trong tiếng Nhật.

 

Tháng 1
1, 月:月(つき):Mặt trăng
Cứng đầu và lạnh lùng. Tham vọng và nghiêm trọng. Khoái dạy và được dạy. Thường xuyên dòm ngó yếu điểm và khuyết điểm của người khác. Thích phán xét. Làm việc siêng năng và có năng suất. Sáng dạ, ngăn nắp và có tổ chức. Nhậy cảm và có độ sâu suy nghĩ . Biết cách làm cho người khác vui. Trầm tĩnh trừ phi bị kích động hoặc căng thẳng. Khá dè dặt. Chu đáo. Ít bệnh tật nhưng dễ cảm lạnh. Lãng mạn nhưng diễn đạt tình yêu hơi khó khăn. Yêu trẻ con. Trung thành. Có khả năng giao tiếp nhưng dễ ghen.

Tháng 2
2,  月:愛(あい):Tình yêu
Có những suy nghĩ trừu tượng. Thích sự thực và đơn giản. Thông minh và lanh lợi. Hay thay đổi tính cách. Cuốn hút. Gợi cảm. Thất thường. Trầm tĩnh, e lệ và nhún nhường. Tử tế và trung thành. Có quyết tâm. Thích tự do. Có xu hướng nổi loạn khi bị kềm hãm. Thích công kích. Quá nhạy cảm và dễ bị tổn thương. Rất dễ giận nhưng không biểu lộ. Không thích những thứ thừa thãi. Thích kết bạn nhưng làm bộ không thèm. Liều và cứng đầu. Có tham vọng. 

Tháng 3
3, 月:空(そら):Bầu trời
Có tính cách hấp dẫn. Gợi cảm.  u yếm. E lệ và kín đáo. Giữ kẽ. thực sự tử tế , rộng lượng và cảm thông. Yêu hoà bình và sự tĩnh lặng. Nhạy cảm. Thích giúp đỡ người khác. Hay cáu giận. Đáng tin cậy. Biết điều và đền đáp. Quan sát và đánh giá người khác. Giữ mối thù. Thích mơ mộng và ảo vọng. Thích du lịch. Thích được chăm sóc. Khá là vọng động trong việc chọn .. bạn tình. Khoái trang hoàng nhà cửa. Có thiên bẩm về âm nhạc. Khoái mấy thứ hiếm, đặc biệt. Hơi bị âu sầu.

Tim hieu y nghia ngay sinh qua tieng nhat

Tháng sinh của bạn có nghĩa thế nào trong tiếng Nhật

Tháng 4
4, 月:水(みず):Nước
Năng động và sôi nổi. Quyết định nhanh chóng và vội vàng, sau đó thường phải hối hận. Cuốn hút và có ảnh hưởng. Tinh thần mạnh. Thích chăm sóc. Có khả năng ngoại giao. Thường an ủi, thân mật và giải quyết vấn đề của người khác. Dũng cảm. Thích du lịch. Yêu thương và chăm sóc. Nhẹ nhàng và rộng lượng. Có cảm xúc. Vọng động. Có trí nhớ tốt. Hoạt bát. Tự khuyến khích bản thân và người khác. Bệnh thường tập trung ở vùng đầu và ngực. Chỉ gợi cảm đối với người nào yêu mình mà thôi.

Tháng 5
5, 月:花(はな):Hoa
Kiên định và lạnh lùng. Ý chí mạnh mẽ và có động cơ hành động. Suy nghĩ sắc sảo. Dễ giận. Cuốn hút người khác và thích săn sóc. Suy nghĩ sâu. Tâm hồn và thể chất đều đẹp. Có lập trường. Chẳng cần kích động. Dễ khuây khoả. Có hệ thống ( não trái). Thích mơ mộng. Sáng suốt. Thấu hiểu. Bệnh tật thường tập trung vào vùng tai và cổ. Tưởng tượng tốt. Thể lực tốt. Yếu hơi. Thích văn chương và nghệ thuật. Khoái du lịch. Không thích ở nhà. Không nghỉ ngơi. Không có nhiều con. Làm việc siêng năng. Đầy sinh khí. Hoang phí.

Tháng 6
6, 月:宇宙(うちゅう):Vũ trụ
Có khả năng bao quát. Dễ bị tác động bởi sự tử tế. Lịch sự và nhẹ nhàng. Nhiều ý tưởng. Nhạy cảm. hoạt động đầu óc. E dè, thường trì hoãn. Kén chọn, chỉ thích cái tốt nhất cơ. Thất thường. Khôi hài. Khoái đùa. Có khả năng tranh luận. Ba hoa. Hão huyền. Thân thiện. Biết cách kết bạn. Ít thay đổi. Biết cách bộc lộ bản thân. Dễ tổn thương. Dễ cảm lạnh. Khoái trang điểm. Mau chán. Kiểu cách. Ít biểu lộ xúc cảm. cần rất nhiều thời gian để phục hồi khi bị tổn thương. Có ý thức. Thích điều hành. Không nhượng bộ.

Tháng 7
7, 月:太陽(たいよう):Thái dương, mặt trời.
Thú vị. Bí ẩn. Khó hiểu. Tự tôn. Nổi tiếng. Dễ an ủi. Tử tế. Tập trung vào suy nghĩ của người khác. Lịch thiệp. Thân thiện. Dễ tiếp cận. Cảm xúc thất thường và khó đoán. U sầu và dễ tự ái. Dí dỏm và sinh động. Không thù vặt. Tha thứ nhưng không bao giờ quên hẳn. Không thích mấy thứ vô nghĩa và không cần thiết. Hướng dẫn người khác cách làm đẹp thể chất và tinh thần. Nhạy cảm và rất cẩn thận trong việc hình thành ấn tượng. Chăm sóc và yêu thương. Dễ học hỏi. Thích một mình. Thường nghiền ngẫm về quá khứ và bạn cũ. 

hoc tieng Nhat online hieu qua cho nguoi di lam

Học tiếng Nhật online - Hiệu quả cho người đi làm

Tháng 8
8, 月:星(ほし):Ngôi sao
Khoái đùa. Lôi cuốn. ngọt ngào và ân cần. Dũng cảm. chắc chắn và có phẩm chất lãnh đạo. biết cách làm cho người khác khuây khoả. Hoặc quá rộng rãi hoặc ích kỷ. Tự ái cao. Khoái được tán dương. Có tinh thần .. siêu nhiên. Dễ giận. Kích động là cáu liền. Dễ ghen tị. Tinh ý. Thận trọng. Suy nghĩ nhanh. Có suy nghĩ độc lập. Khoái lãnh đạo hoặc được lãnh đạo. Mơ mộng. Có khả năng nghệ thuật, âm nhạc và phòng vệ. Nhạy cảm nhưng không nhỏ nhen. Sức đề kháng bệnh tật kém. 

Tháng 9
9, 月:森(もり):Rừng
Tinh tế và thoả hiệp. Cẩn thận, thận trọng và có tổ chức. Thích chỉ ra những yếu điểm của người khác. Thích phán xét. Bướng. Tĩnh lặng nhưng có khả năng ăn nói. Bình tĩnh và lạnh lùng. Tử tế và thông cảm. Quan tâm và tỉ mỉ. Trung thành nhưng không phải lúc nào cũng thực sự. Tích tìm kiếm thông tin. Kiểm soát bản thân khi phán xét. Có khả năng tự vận động. Thấu hiểu. Khoái đi đây đi đó. Kín đáo. Thích thể thao, giải trí và du lịch. Không thích bày tỏ cảm xúc. Có khuynh hướng đóng chai xúc cảm. Rất chọn lựa, đặc biệt trong quan hệ. Có hệ thống.

Tháng 10
10, 月:影(かげ):Bóng
Khoái tán gẫu. Yêu người yêu mình. Thích những vật được trình bày ở chính giữa. Đẹp cả bên trong và thể hình . Nói dối nhưng không ngụy tạo. Dễ giận. Rất quan trọng chuyện bạn bè . Lúc nào cũng kết bạn. Dễ tổn thương nhưng hồi phục nhanh chóng. Hão huyền . Cứng đầu. Chẳng quan tâm gì đến điều người khác nghĩ. Dễ xúc động. Dứt khoát. Sáng suốt. Thích du lịch, nghệ thuật, văn chương. Dễ động lòng và hay ghen. 

Tháng 11
11, 月:天(てん):Trời
Nhiều ý tưởng. Luôn nghĩ đến tương lai. Duy nhất và tài giỏi. Có những ý tưởng lạ thường. Suy nghĩ rất sắc bén. Rất sáng suốt. có thể trở thành … bác sĩ giỏi. Có tính cách năng động. Kín đáo. Tò mò. Biết cách bật mí mấy cái bí mật. Không bao giờ bỏ cuộc. Khó giận trừ khi bị khiêu khích. Thích ở một mình. Suy nghĩ khác người. Sắc bén. Tự khuyến khích bản thân. Không thích nịnh bợ. ý chí mạnh mẽ. Cứng rắn và vững vàng. Yêu sâu sắc và giàu cảm xúc. Lãng mạn. ngờ vực các mối quan hệ. Thích ở nhà. 

Tháng 12
12, 月:雪(ゆき):Tuyết
Trung thành và rộng lượng. Gợi cảm. Yêu nước. Rất năng động khi tham gia các trò chơi và tương tác. Không kiên nhẫn và hay vọng động. Tham vọng. Có ảnh hưởng trong các tổ chức. Thú vị. Thích xã hội hoá. Thích nịnh bợ, tán dương. Thích chú ý. Thích được yêu. Tử tế và đáng tin. Không giả vờ. Nóng tính. Hay thay đổi tính tình. Không ích kỷ. Tự tôn. Ghét các giới hạn. Khoái đùa. Có khả năng hài hước.

Bạn đã biết ý nghĩa tháng sinh của bạn trong tiếng Nhật rồi đúng không nào?  Hy vọng, các bạn sẽ thích bài viết thú vị. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc bạn học tốt và sớm thực hiện ước mơ.

Bài viết liên quan