TIẾNG NHẬT N5

Thứ ba - 24/09/2019 23:54
Tiếng Nhật N5 tại SOFL là khóa học dành cho người mới bắt đầu làm quen với tiếng Nhật. Chương trình học được xây dựng cụ thể, chi tiết, phù hợp với nhu cầu của nhiều đối tượng học khác nhau.

 

THÔNG TIN KHÓA TIẾNG NHẬT N5 

  •  Số lượng bài học: 25 bài Minna đầu tiên
  •  Thời gian học: 70 buổi ⇒  Tuần 3 buổi x 1.5 h.
  •  Đối tượng học: 

- Những người chưa biết gì về tiếng Nhật

- Học viên mất gốc tiếng Nhật muốn học lại từ đầu

- Học viên muốn thi lấy chứng chỉ JLPT N5

- Những người muốn học nhanh và sử dụng được tiếng Nhật trong công việc, học tập, cuộc sống.

  •  Số lượng học viện/lớp: 10- 15 học viên
  • Địa điểm học: Tại các cơ sở Trung tâm Nhật ngữ SOFL ở Hà Nội & Tp. HCM

 

Khóa học tiếng Nhật N5 dành cho người mới bắt đầu

 

 

BẠN NHẬN ĐƯỢC GÌ SAU KHI KHÓA HỌC KẾT THÚC:

  •  Học viên có thể tự tin giao tiếp cơ bản và nâng cao 30 chủ đề thông dụng trong cuộc sống và công việc
  •  Thi đỗ chứng chỉ N5 JLPT hoặc các kỳ thi tương đương khác

 

KHÓA HỌC TIẾNG NHẬT N5 GIÚP BẠN:

  • Nắm được 800 - 1200 từ vựng
  •  Sử dụng thành thạo ít nhất 100 - 125 mẫu ngữ pháp Sơ cấp N5 + hơn 100 mẫu ngữ pháp N4
  • Đạt được trình độ tiếng Nhật N5
  • Nắm chắc 80 Chữ Hán để thi trình độ N5

 

QUYỀN LỢI KHI ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC TẠI SOFL:

  • SOFL cam kết đạt chuẩn đầu ra cho mỗi khóa học
  • Đảm bảo số lượng 10 - 15 học viên/ 1 lớp, đẩy mạnh tương tác giữa học viên với giáo viên
  • Học viên được tham gia các buổi dã ngoại, giao lưu cùng giáo viên bản ngữ
  • Môi trường học tập sôi nổi, năng động
  • Học viên được Trung tâm bảo lưu thẻ học phí trong trường hợp phải nghỉ học dài hạn
  • Trang thiết bị đầy đủ, tiện nghi và hiện đại

Lớp học tiếng Nhật N5

Lớp học tiếng Nhật N5

ƯU ĐÃI DÀNH CHO HỌC VIÊN KHI ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC N5 THÁNG 10 TẠI SOFL:

  • Giảm tới 30% HỌC PHÍ cho tất cả các khóa học offline tiếng Nhật.
  • Tặng sách giáo trình học tập tương đương
  • Tặng khóa học Online nâng cao bổ trợ trị giá 698.000đ 
  • Đăng ký khóa Combo N5 - N3 Giảm TỚI 30% HỌC PHÍ + GIẢM THÊM 5% HỌC PHÍ cho học viên có sinh nhật tháng 9

KHÓA COMBO N5-N3 

Số buổi học: 182 buổi ⇒ Chỉ 1 năm đỗ N3 

Khóa học giúp học viên thành thạo cả 4 kỹ năng Từ vựng - Chữ Hán - Nghe hiểu - Đọc hiểu.

    >> Học viên theo học 10 đến 11 tháng với lộ trình học của Trung tâm:

  • 110 buổi học sơ cấp N5+N4 x 3h (5 buổi 1 tuần)
  • 40 buổi học N3 Junbi x 2 giờ học ( 4 buổi 1 tuần)
  • 32 buổi luyện đề Taisaku N3 x 2 giờ học (4 buổi 1 tuần)

    >> Học viên tự ôn tập tại nhà 1 - 2 tháng trước khi thi JLPT

 

  • Cơ hội nhận học bổng 100% các khóa học tiếp theo từ SOFL với các học viên đạt được kết quả cao trong các kỳ thi cuối khóa của trung tâm.

 

LỘ TRÌNH KHÓA HỌC TIẾNG NHẬT N5 TẠI NHẬT NGỮ SOFL

 

Khóa học tiếng Nhật N5, lộ trình học được chia thành khóa N5.1 và N5.2 để các bạn có thể dễ dàng lựa chọn và theo dõi tiến độ học tập của bản thân.

 

Mục lục[]

Khóa tiếng Nhật N5.1

      Lộ trình học khóa N5.1 tiếng Nhật

Khóa tiếng Nhật N5.2

      Lộ trình học khóa N5.2 tiếng Nhật

 

1. Khóa tiếng Nhật N5.1: Lớp học tiếng Nhật cho người mới bắt đầu

  • Thời gian học: 42 buổi. Tuần 3 buổi x 1.5h (3.5 tháng)
  • Nội dung: Học từ bảng chữ cái đến bài 15 giáo trình Minna no Nihongo

⇒ Học các kỹ năng Nghe - Nói - Đọc  - Viết xen kẽ

⇒ Học 48 chữ Hán trong giáo trình Kanji Look and Learn

⇒ Tổng khóa có 5 bài kiểm tra mỗi khi kết thúc các bài 5, 10, 15. 

Giáo viên Nhật phụ trách dạy NGHE hoặc NÓI, phân bố dạy khi đến bài số 7, 13. 

 

Chi tiết lộ trình khóa học N5.1: 

 

Buổi 1

Buổi 2

Buổi 3

Buổi 4

 BÀI MỞ ĐẦU:

1. Đặc điểm chung của tiếng Nhật

 2. Chữ viết trong tiếng Nhật ( giới thiệu bảng chữ cái Hiragana và Katakana)

1. Bảng chữ cái Hiragana

2. Bảng chữ Katakana

1. Bảng chữ cái Katakana

2.Phát âm tiếng Nhật bao gồm: âm đục/ âm ngắt/ trường âm

1. Những cách nói thường dùng trong lớp học

2. Chào hỏi và những cách nói hàng ngày

Buổi 5

Buổi 6

Buổi 7

Buổi 8

1. Chữ số

2. Ôn tập bảng chữ cái và các âm đã học

1.  Kiểm tra 2 Bảng chữ cái

2. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập (練習B, 練習C) bài 1

3. Nghe Kaiwa bài 1+ Mondai bài 1.

1. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B, 練習 C) bài 2

2. Nghe Kaiwa bài 2

3. Nghe Mondai bài 2

1. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B, 練習 C) bài 3

2. Nghe Kaiwa bài 3

3. Nghe Mondai bài 3

Buổi 9

Buổi 10

Buổi 11

Buổi 12

1. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B, 練習 C) bài 4

2. Nghe Kaiwa bài 4

3. Nghe Mondai bài 4

 Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B, 練習 C) bài 5

1. Nghe Kaiwa bài 5

2.Nghe Mondai 5

3. Ôn tập ngữ pháp từ bài 1-5. 

 KIỂM TRA NGỮ PHÁP BÀI 1-5.

Buổi 13

Buổi 14

Buổi 15

Buổi 16

Kanji bài 1

 Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B, 練習 C) bài 6

1. Nghe Kaiwa bài 6

2. Nghe Mondai bài 6

3. Nghe Choukai bài 6

4. Dokkai bài 6

Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B, 練習 C) bài 7

Buổi 17

Buổi 18

Buổi 19

Buổi 20

1. Nghe Kaiwa bài 7

2.Nghe Mondai bài 7

 Kanji bài 2



 

1.Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B, 練習 C) bài 8

2. Nghe Kaiwa bài 8

3.  Nghe Mondai bài 8

 Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B, 練習 C) bài 9

Buổi 21

Buổi 22

Buổi 23

Buổi 24

Kanji bài 3

1.Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B, 練習 C) bài 10

2. Nghe Kaiwa bài 10

Ôn tập Kanji 3 bài

1. Ôn tập ngữ pháp từ bài 1- bài 10

2. Làm bài tập ôn từ bài 1- bài 10

Buổi 25

Buổi 26

Buổi 27

Buổi 28

Kiểm tra Kanji 3 bài

Kiểm tra Minna từ bài 1-10

Từ vựng bài 11

Ngữ pháp bài 11 

1.Hội thoại bài 11

2.Nghe Choukai bài 11  

3.Làm bài tập bài 11

Buổi 29

Buổi 30

Buổi 31

Buổi 32

Học chữ Hán bài 4

1.Từ vựng bài 12

2.Ngữ pháp bài 12 

1.Hội thoại bài 12

2.Nghe Choukai bài 12

3.Làm bài tập bài 12

1.Học chữ Hán bài 12

2.Từ vựng bài 13

3.Ngữ pháp bài 13 

Buổi 33

Buổi 34

Buổi 35

Buổi 36

1.Hội thoại bài 13

2.Nghe Choukai bài 13

3.Làm bài tập bài 13

1.Luyện nói bài 11, 12, 13 cùng GIÁO VIÊN NGƯỜI NHẬT

2.Học chữ Hán bài 4

Ôn tập chữa bài từ 11-13   

1.Kiểm tra chữ Hán 1

2.Từ vựng bài 14

3.Ngữ pháp bài 14 

Buổi 37

Buổi 38

Buổi 39

Buổi 40

1.Hội thoại bài 14

2.Nghe Choukai bài 14

3.Làm bài tập bài 14

Học chữ Hán bài 5

 Từ vựng, ngữ pháp bài 14

Nghe Kaiwa và luyện nói với NGƯỜI NHẬT

Buổi 41

Buổi 42

Ôn tập chữa bài tập bài 14+15

Kiểm tra cuối khóa

 

Sau khi học xong lớp N5.1 học viên có thể đăng ký tiếp lên lớp N5.2 để hoàn thành việc học tiếng Nhật Sơ cấp trình độ N5. Đây là lớp học tiếp nối các bài học còn lại của giáo trình Minna no Nihongo quyển 1.

 

2. Khóa tiếng Nhật N5.2:

  • Thời gian học: 28 buổi. Tuần 3 buổi x 1.5h (2 tháng 1 tuần)
  • Nội dung: Học từ bài 16 đến 25 giáo trình Minna no Nihongo

⇒ Học xen kẽ các kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết trong trong tiếng Nhật N5

Học 32 chữ Hán trong giáo trình Kanji Look and Learn

⇒ Tổng khóa có 2 bài kiểm tra khi kết thúc các bài 19 và 24

⇒ Giáo viên Nhật phụ trách dạy NGHE hoặc NÓI, phân bố dạy khi đến bài số 7, 13

Chi tiết lộ trình khóa học N5.2:

 

Buổi 1

Buổi 2

Buổi 3

Buổi 4

1.Từ vựng bài 16

2.Ngữ pháp bài 16

1.Kiểm tra chữ Hán 2

2.Hội thoại bài 16

3.Nghe Choukai bài 16

4.Làm bài tập bài 16

1.Học chữ Hán bài 16

2.Từ vựng bài 17

3.Ngữ pháp bài 17

1.Hội thoại bài 17

2. Nghe Choukai bài 17

3. Làm bài tập bài 17

Buổi 5

Buổi 6

Buổi 7

Buổi 8

1.Luyện nói bài 14, 15, 16, 17  cùng GIÁO VIÊN NGƯỜI NHẬT

2.Học chữ Hán bài 17

1.Ôn tập bài 14~ 17

2.Bài kiểm tra ngữ pháp 2    

1. Kiểm tra chữ Hán 3

2.Từ vựng bài 18

3.Ngữ pháp bài 18

1.Hội thoại bài 18

2.Nghe Choukai bài 18

3.Làm bài tập bài 18 

Buổi 9

Buổi 10

Buổi 11

Buổi 12

1.Học chữ Hán bài 18

2.Từ vựng bài 19

3.Ngữ pháp bài 19    

1.Hội thoại bài 19

2.Nghe Choukai bài 19

3.Làm bài tập bài 19    

1.Từ vựng bài 20

2.Ngữ pháp bài 20

1.Hội thoại bài 20

2.Nghe Choukai bài 20

3.Làm bài tập bài 20 

Buổi 13

Buổi 14

Buổi 15

Buổi 16

1.Kiểm tra chữ Hán 4

2.Học chữ Hán bài 19    

1.Luyện nói bài 18, 19, 20

cùng GIÁO VIÊN NGƯỜI NHẬT

2.Học chữ Hán bài 20   

1.Ôn tập bài 18~ 20

2.Bài kiểm tra ngữ pháp 3  

Bài ôn tập và kiểm tra cuối khóa   (ngữ pháp + chữ Hán bài 10~ 20)    

Buổi 17

Buổi 18

Buổi 19

Buổi 20

 Ôn tập ngữ pháp bài 10~ 20

1.Từ vựng bài 21  

2.Ngữ pháp bài

21+ Hội thoại bài 21

3.Nghe Choukai bài 21 

4.Làm bài tập bài 21

1.Bài ôn tập chữ Hán

(chữ Hán bài 1~20)

Học chữ Hán bài 21+Từ vựng bài 22

 2.Ngữ pháp bài 22 

1.Học chữ Hán bài 22

2.Từ vựng bài 23

3.Ngữ pháp bài 23 

Buổi 21

Buổi 22

Buổi 23

Buổi 24

1.Hội thoại bài 23

2.Nghe Choukai bài 23

3.Làm bài tập bài 23

1.Ôn tập bài 21~ 23

2.Bài kiểm tra ngữ pháp 1 

1.Kiểm tra chữ Hán 1

2.Từ vựng bài 24

3.Ngữ pháp bài 24 

1.Nghe Choukai bài 24

2.Làm bài tập bài 24

3.Học chữ Hán bài 24

4.Từ vựng bài 25

Buổi 25

Buổi 26

Buổi 27

Buổi 28

1.Ngữ pháp bài 25+Hội thoại bài 25

2.Nghe Choukai bài 25

Kiểm tra Kanji

Kiểm tra cuối khóa. 

Chữa bài và rút kinh nghiệm.   

 

Khóa học tiếng Nhật N5 của trung tâm Nhật ngữ SOFL được khai giảng thường xuyên trong các tháng. Các bạn có nhu cầu đăng ký học hãy cập nhật lịch mở lớp để không bỏ lỡ thời gian cũng như những chương trình ưu đãi từ trung tâm nhé.

 

LỊCH KHAI GIẢNG KHÓA TIẾNG NHẬT N5 TẠI CÁC CƠ SỞ CỦA SOFL TẠI HÀ NỘI VÀ TP. HCM

 

Lịch học và khai giảng

 

Mục lục[]

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ 1: SỐ 365 PHỐ VỌNG

 

Khóa học

Mã Lớp Thời gian học Ngày học Ngày khai giảng Số buổi

Tiếng Nhật

N5.1

N5101

8h30 - 10h30 T 2-4-6 02-10-2019 32

N5102

10h - 11h30 T2-4-6 07-10-2019 42

N5103

14h - 16h T​2-4-6 11-10-2019 32

N5104

15h30 - 17h30 T​2-4-6 14-10-2019 32

N5105

17h45 -19h15 T 2-4-6 09-10-2019 42

N5106

19h30 - 21h30 T 3-5 08-10-2019 32

N5107

19h30 - 21h T ​2-4-6 11-10-2019 42

N5108

8h30 - 10h30 T3-5-7 12-10-2019 32

N5109

9h -11h T​3-5 15-10-2019 32

N5110

14h -16h T​3-5-7 10-10-2019 32

N5111

15h30 -17h30 T3-5-7 12-10-2019 32

N5112

17h45 -19h15

T ​3-5-7 10-10-2019

42

N5113

9h - 11h T7, CN 12-10-2019 32

N5114

14h-16h T 7-CN 05-10-2019 32

N5115

18h-20h T7-CN 12-10-2019 32

 

Khóa học

Mã Lớp Thời gian học Ngày học Ngày khai giảng Số buổi

Tiếng Nhật

N5.2

N5201

8h30 - 10h30 T 2-4-6 02-10-2019 21

N5202

10h - 11h30 T2-4-6 07-10-2019 28

N5203

14h - 16h T​2-4-6 11-10-2019 21

N5204

15h30 - 17h30 T​2-4-6 14-10-2019 28

N5205

17h45 -19h15 T 2-4-6 09-10-2019 28

N5206

19h30 - 21h30 T 3-5 08-10-2019 21

N5207

19h30 - 21h T ​2-4-6 11-10-2019 28

N5208

8h30 - 10h30 T3-5-7 12-10-2019 21

N5209

9h -11h T​3-5 15-10-2019 21

N5210

14h -16h T​3-5-7 10-10-2019 21

N5211

15h30 -17h30 T3-5-7 12-10-2019 21

N5212

17h45 -19h15

T ​3-5-7 10-10-2019

28

N5213

9h - 11h T7, CN 12-10-2019 21

N5214

14h-16h T 7-CN 05-10-2019 21

N5215

18h-20h T7-CN 12-10-2019 21
 

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ: SỐ 44 TRẦN VĨ

 

Khóa học

Mã Lớp Thời gian học Ngày học Ngày khai giảng Số buổi

Tiếng Nhật

N5.1

N5.100

9h - 11h T2-4-6 14-10-2019 32

N5.101

14h00 - 16h00 T​2-4-6 14-10-2019 32

N5.102

18h -19h30 T​2-4-6 11-10-2019 42

N5.103

19h30 - 21h00 T​2-4-6 07-10-2019 42

N5.104

9h - 11h T3-5 10-10-2019 32

N5.105

19h30 -21h30 T 3-5 05-09-2019 32

N5.106

14h00 -16h00 T​3-5 10-10-2019 32

N5.107

17h30-19h30 T​3-5 10-10-2019 32

N5.108

9h - 11h T7 - CN 06-10-2019 32

N5.109

14h -16h T7 - CN 12-10-2019 32

N5.110

18h - 20h T7-CN 12-10-2019 32

 

Khóa học

Mã Lớp Thời gian học Ngày học Ngày khai giảng Số buổi

Tiếng Nhật

N5.2

N5.200

9h - 11h T2-4-6 16-10-2019 21

N5.201

14h00 - 16h00 T​2-4-6 14-10-2019 21

N5.202

18h -19h30 T​2-4-6 11-10-2019 28

N5.203

19h30 - 21h00 T​2-4-6 09-10-2019 28

N5.204

9h - 11h T3-5 10-10-2019 21

N5.205

19h30 -21h30 T 3-5 08-10-2019 21

N5.206

14h00 -16h00 T​3-5 10-10-2019 21

N5.207

17h30-19h30 T​3-5 10-10-2019 21

N5.208

9h - 11h T7 - CN 06-10-2019 21

N5.209

14h -16h T7 - CN 13-10-2019 21

N5.210

18h - 20h T7-CN 12-10-2019 21

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ 3: SỐ 54 NGỤY NHƯ KON TUM

 

Khóa học Mã Lớp

Thời gian học

Ngày học Ngày khai giảng Số buổi

Tiếng Nhật

N5.1

N5.148

14h - 16h T​2-4-6 11 - 10 - 2019 32

N5.149

18h00 -19h30 T2-4-6 14 - 10 - 2019 42

N5.129

19h30 - 21h T2-4-6 16- 10 - 2019 42

N5.151

19h30 - 21h30 T3-5 10 - 10- 2019 32

N5.157

8h30 -10h30 T​3-5 17 - 10 - 2019 42

N5.152

17h30 -19h30 T​3-5 15 - 10 - 2019 32

N5.153

18h-19h30 T​3-5-7 10 - 10 - 2019 42

N5.154

9h - 11h T7, CN 19 - 10 - 2019 32

N5.156

14h-16h T7 - CN 20 - 10 - 2019 42

N5.155

18h-20h T7-CN 26 - 10 - 2019 32

 

Khóa học Mã Lớp

Thời gian học

Ngày học Ngày khai giảng Số buổi

Tiếng Nhật

N5.2

N5.248

14h - 16h T​2-4-6 18 - 10 - 2019 21

N5.249

18h00 -19h30 T2-4-6 14 - 10 - 2019 28

N5.229

19h30 - 21h T2-4-6 16- 10 - 2019 28

N5.251

19h30 - 21h30 T3-5 10 - 10- 2019 21

N5.257

8h30 -10h30 T​3-5 22 - 10 - 2019 28

N5.252

17h30 -19h30 T​3-5 17 - 10 - 2019 21

N5.253

18h-19h30 T​3-5-7 19 - 10 - 2019 28

N5.254

9h - 11h T7, CN 26 - 10 - 2019 21

N5.256

14h-16h T7 - CN 19 - 10 - 2019 21

N5.255

18h-20h T7-CN 26 - 10 - 2019 21

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ 4: SỐ 491B NGUYỄN VĂN CỪ

 

Khóa học Mã Lớp

Thời gian học

Ngày học Ngày khai giảng Số buổi

Tiếng Nhật

N5.1

N5.100

9h- 11h T​3-5-7 22/10/2019 32

N5.101

14h30-16h30 T​3-5-7 17/10/2019 32

N5.102

15h30 - 17h30 T​2-4-6 21/10/2019 32

N5.103

17h45 -19h15 T2-4-6 30/10/2019 42

N5.104

19h30 - 21h T​2-4-6

30/10/2019

42

N5.105

9h-11h T 2-4-6 23/10/2019 32

N5.106

15h - 17h T3-5-7 17/10/2019 32

N5.107

17h30-19h30 T3-5 22/10/2019 32

N5.108

19h30 - 21h30 T3-5 29/10/2019 32

N5.109

9h - 11h T7, CN

26/10/2019

32

N5.110

15h-17h T7-CN 26/10/2019 32

 

Khóa học Mã Lớp

Thời gian học

Ngày học Ngày khai giảng Số buổi

Tiếng Nhật

N5.2

N5.100

9h- 11h T​3-5-7 22/10/2019 21

N5.101

14h30-16h30 T​3-5-7 17/10/2019 21

N5.102

15h30 - 17h30 T​2-4-6 25/10/2019 21

N5.103

17h45 -19h15 T2-4-6 21/10/2019 28

N5.104

19h30 - 21h T​2-4-6

18/10/2019

28

N5.105

9h-11h T 2-4-6 30/10/2019 21

N5.106

15h - 17h T3-5-7 17/10/2019 21

N5.107

17h30-19h30 T3-5 22/10/2019 21

N5.108

19h30 - 21h30 T3-5 24/10/2019 21

N5.109

9h - 11h T7, CN

26/10/2019

21

N5.110

15h-17h T7-CN 26/10/2019 21

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ 63 - VĨNH VIỄN

Khóa học

Mã Lớp Thời gian học Ngày học Ngày khai giảng Số buổi

Tiếng Nhật

N5.1

N1.06

09h00 - 11h00 T2-4-6 09-10-2019 32

N1.07

9h00 - 11h00 T7-CN 12-10-2019 32

N1.08

18h00 - 19h30 T​2-4-6 11-10-2019 42

N1.09

19h30 -21h00 T​2-4-6 09-10-2019 42

N1.10

19h30- 21h00 T​3-5-7 10-10-2019 42

N1.11

19h30 - 21h00 T2-4-6 11-10-2019 42

N1.12

14h00 -16h00 T​3-5-7 12-10-2019 32

 

Khóa học

Mã Lớp Thời gian học Ngày học Ngày khai giảng Số buổi

Tiếng Nhật

N5.2

N1.06

09h00 - 11h00 T2-4-6 04-10-2019 21

N1.07

9h00 - 11h00 T7-CN 06-10-2019 21

N1.08

18h00 - 19h30 T​2-4-6 11-10-2019 28

N1.09

19h30 -21h00 T​2-4-6 09-10-2019 28

N1.10

19h30- 21h00 T​3-5-7 15-10-2019 28

N1.11

19h30 - 21h00 T2-4-6 14-10-2019 28

N1.12

14h00 -16h00 T​3-5-7 12-10-2019 21
 

 

LỊCH KHAI GIẢNG DỰ KIẾN CƠ SỞ BÌNH THẠNH

Khóa học

Mã Lớp Thời gian học Ngày học Ngày khai giảng Số buổi

Tiếng Nhật

N5.1

N1.06

09h00 - 11h00 T2-4-6 18-10-2019 32

N1.07

9h00 - 11h00 T7-CN 27-10-2019 32

N1.08

18h00 - 19h30 T​2-4-6 23-10-2019 42

N1.09

19h30 -21h00 T​2-4-6 28-10-2019 42

N1.10

19h30- 21h00 T​3-5-7 10-10-2019 42

N1.11

19h30 - 21h00 T2-4-6 31-10-2019 42

N1.12

14h00 -16h00 T​3-5-7 22-10-2019 32

 

Khóa học

Mã Lớp Thời gian học Ngày học Ngày khai giảng Số buổi

Tiếng Nhật

N5.2

N2.06

09h00 - 11h00 T2-4-6 28-10-2019 21

N2.07

9h00 - 11h00 T7-CN 26-10-2019 21

N2.08

18h00 - 19h30 T​2-4-6 25-10-2019 28

N2.09

19h30 -21h00 T​2-4-6 23-10-2019 28

N2.10

19h30- 21h00 T​3-5-7 22-10-2019 28

N2.11

19h30 - 21h00 T2-4-6 21-10-2019 28

N2.12

14h00 -16h00 T​3-5-7 31-10-2019 21
 
NHẬN NGAY ƯU ĐÃI GIẢM 20-35% HỌC PHÍ  BỘ TÀI LIỆU BẢN MỀM KHI ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC TẠI FORM DƯỚI ĐÂY